vanban.org

Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí — Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 23/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024
Tiền Giang Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị quyết · 12 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 12/2020/NQ-HĐND
01/01/202523/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/10/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 03/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 107/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 107/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 239/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 239/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 52/2005/NQ-HĐND Thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 52/2005/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí

1. Các đối tượng miễn thu phí:

a) Người có công với cách mạng;

b) Người khuyết tật.

2. Các đối tượng giảm thu phí

a) Hộ nghèo: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này;

b) Người cao tuổi: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.