vanban.org

Điều 1. Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đồng Nai Ban hành 10/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 12/2020/NQ-HĐND
01/08/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 63/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 165/2015/NQ-HĐND Quy định về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 165/2015/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

  1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh.

  1. Đối tượng áp dụng
  1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường khi nộp hồ sơ thẩm định.
  2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
  1. Tổ chức thu phí

Cơ quan được thu phí theo quy định.

  1. Mức thu phí
  1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng.
vốn đầu tư Nhóm dự án<50 tỷ > 50 tỷ và <100 tỷ > 100 tỷ và <200 tỷ > 200 tỷ và <500 tỷ>500 tỷ
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường5.000.0006.500.00012.000.00014.000.00017.000.000
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng6.900.0008.500.00015.000.00016.000.00025.000.000
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật7.500.0009.500.00017.000.00018.000.00025.000.000
Nhóm 4. Dự án nông10.000.00011.700.00019.200.00020.200.00026.000.000
vốn đầu tư Nhóm dự án<50 tỷ > 50 tỷ và <100 tỷ >100 tỷ và <200 tỷ > 200 tỷ và <500 tỷ> 500 tỷ
nghiệp, ỉâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Nhóm 5. Dự án giao thông8.100.00010.000.00018.000.00020.000.00025.000.000
Nhóm 6. Dự án công nghiệp8.400.00010.500.00019.000.00020.000.00026.000.000
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4,5, 6)5.000.0006.000.00010.800.00012.000.00015.600.000

Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thâm định lân đâu theo biểu thu phí trên.

  • Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thực hiện thẩm định thông qua hình thức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan.

Đơn vị tính: đồng

Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án<50 tỷ> 50 tỷ và < 100 tỷ > 100 tỷ và <200 tỷ > 200 tỷ và <500 tỷ> 500 tỷ
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường3.500.0004.600.0008.400.0009.800.00011.900.000
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng4.900.0006.000.00010.500.00011.200.00017.500.000
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật5.300.0006.700.00011.900.00012.600.00017.500.000
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7.000.0008.200.00013.500.00014.200.00018.200.000
Nhóm 5. Dự án giao thông5.700.0007.000.00012.600.00014.000.00017.500.000
Nhóm 6. Dự án công nghiệp5.900.0007.400.00013.300.00014.000.00018.200.000
\\Tong vốn đầu tư Nhóm dự án<50 tỷ> 50 tỷ và <100 tỷ > 100 tỷ và <200 tỷ > 200 tỷ và <500 tỷ> 500 tỷ
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3,4, 5, 6)3.500.0004.200.0007.600.0008.400.00011.000.000

Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu theo biểu thu phí trên.

  1. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án< 50 tỷ> 50 tỷ và < 100 tỷ > 100 tỷ và <200 tỷ> 200 tỷ và < 500 tỷ> 500 tỷ
Dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản5.000.0006.000.00010.800.00012.000.00015.600.000

Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thấm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu theo biểu thu phí trên.

  1. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  1. Cơ quan thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  2. Các nội dung liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lỷ, sử dụng phí được thực hiện theo quy định Luật Phí và lệ phí năm 2015, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí và các quy định khác có liên quan.