vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu, với nội dung sau: — Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Lai Châu, với nội dung sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng năm 2015 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ Cấp tỉnh xác định bổ sung Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 906.878,70 100     906.878,70 100
1 Đất nông nghiệp 521.934,80 57,55 586.460,00 8.124,15 594.584,15 65,56
1.1 Đất trồng lúa 29.936,08 3,3 29.896,00 632,39 30.528,39 3,37
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6.884,70 0,76 6.909,00 618,49 7.527,49 0,83
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 53.186,66 5,86   -16.314,11 36.872,55 4,07
1.3 Đất trồng cây lâu năm 25.227,20 2,78   4.692,34 29.919,54 3,30
1.4 Đất rừng phòng hộ 235.738,05 25,99 250.072,00 7.640,64 257.712,64 28,42
1.5 Đất rừng đặc dụng 31.133,04 3,43 41.275,00 0,00 41.275,00 4,55
1.6 Đất rừng sản xuất 145.766,21 16,07 196.825,00 0,00 196.825,00 21,70
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 917,09 0,1 962,00 0,00 962,00 0,11
1.8 Đất nông nghiệp khác 30,47 0,00   458,55 489,02 0,05
2 Đất phi nông nghiệp 32.768,81 3,61 42.408,00 0,00 42.408,00 4,68
2.1 Đất quốc phòng 264,77 0,03 3.887,00 0,00 3.887,00 0,43
2.2 Đất an ninh 48,84 0,01 70,00 10,17 80,17 0,01
2.3 Đất khu công nghiệp - - 650,00 -250,00 400,00 0,04
2.4 Đất cụm công nghiệp - -   123,73 123,73 0,01
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 52,44 0,01   128,21 180,65 0,02
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 107,98 0,01   46,99 154,97 0,02
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 244,6 0,03   693,00 937,60 0,10
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã 13.078,52 1,44 15.144,00 0,00 15.144,00 1,67
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 10,78 0,00 96,00 0,00 96,00 0,01
- Đất xây dựng cơ sở y tế 55,49 0,01 75,00 0,00 75,00 0,01
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 386,21 0,04 415,00 0,00 415,00 0,05
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 23,61 0,00 37,00 0,00 37,00 0,00
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ 2,42 0,00   0,05 2,47 0,00
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội 14,44 0,00   0,00 14,44 0,00
- Đất giao thông 3.939,79 0,43   741,28 4.681,06 0,52
- Đất thủy lợi 428,23 0,05   346,59 774,82 0,09
- Đất công trình năng lượng 8.193,29 0,90   816,51 9.009,80 0,99
- Đất công trình bưu chính, viễn thông 7,98 0,00   3,76 11,74 0,00
- Đất chợ 16,28 0,00   10,38 26,66 0,00
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 13,19 0,00 81,00 0,00 22,79 0,01
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 11,79 0,00 58,21
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29,25 0,00 49,00 0,00 49,00 0,01
2.12 Đất ở tại nông thôn 2.544,06 0,28   900,01 3.444,07 0,38
2.13 Đất ở tại đô thị 426,65 0,05 592,00 0,00 592,00 0,07
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 113,27 0,01   21,18 134,45 0,01
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 41,23 0,00   301,89 343,12 0,04
2.16 Đất cơ sở tôn giáo - -   4,10 4,10 0,00
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 589,28 0,06   641,92 1.231,20 0,14
3 Đất chưa sử dụng 352.175,09 38,83 278.010,00 -8.123,45 269.886,55 29,76
4 Đất khu kinh tế 80,7 0,01 21.831,00 0,00 21.831,00 2,40
5 Đất đô thị 21.431,58 2,36 22.020,00 0,00 22.020,00 2,36
II KHU CHỨC NĂNG*            
1 Khu sản xuất nông nghiệp 60.898,99 6,72   78.121,05 139.020,04 15,33
2 Khu lâm nghiệp 412.637,32 45,5   61.542,92 474.180,24 52,29
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học 31.136,04 3,43   9.276,54 40.412,58 4,46
4 Khu phát triển công nghiệp - -   1.015,73 1.015,73 0,11
5 Khu đô thị 21.431,58 2,36   21,61 21.453,19 2,37
6 Khu thương mại - dịch vụ 88,59 0,01   894,03 982,62 0,11
7 Khu dân cư nông thôn 10.114,90 1,12   5.438,70 15.553,60 1,72

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (ha) Các kỳ kế hoạch (ha) 
Kỳ đầu 2011 - 2015 Kỳ cuối 2016 -2020 
 
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 7.343,39 1.273,53 6.069,86 
  Trong đó:       
1.1 Đất trồng lúa 1.294,16 957,73 336,43 
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 1.015,98 952,73 63,25 
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.795,32 100,74 2.694,58 
1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.127,78 21,47 1.106,31 
1.4 Đất rừng phòng hộ 1.196,18 25,01 1.171,17 
1.5 Đất rừng sản xuất 880,68 168,47 712,21 
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 49,25 0,11 49,14 
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 119.722,44 99.016,54 20.705,90 
  Trong đó:       
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 204,93 200,08 4,85 
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 2,86 - 2,86 
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 85,95 72,76 13,19 
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 122,45 72,23 50,22 
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 3.424,85 3.086,96 337,89 
2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 2.687,39 1.379,29 1.308,10 
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 12,32 - 12,32 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Cả thời kỳ (ha) Các kỳ kế hoạch (ha) 
Kỳ đầu 2011-2015 Kỳ cuối 2016 -2020 
 
1 Đất nông nghiệp 111.860,59 32.042,71 79.817,88 
  Trong đó       
1.1 Đất trồng lúa 497,33   497,33 
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 59,60   59,60 
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 10.195,52 8.375,89 1.819,63 
1.3 Đất trồng cây lâu năm 12.897,57 7.626,17 5.271,40 
1.4 Đất rừng phòng hộ 21.413,86 25,01 21.388,85 
1.5 Đất rừng đặc dụng 10.141,96   10.141,96 
1.6 Đất rừng sản xuất 56.688,14 16.015,53 40.672,61 
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 14,52 0,11 14,41 
2 Đất phi nông nghiệp 7.075,90 3.480,11 3.595,79 
  Trong đó:       
2.1 Đất quốc phòng 1.902,54 7,04 1.895,50 
2.2 Đất an ninh 8,21 2,56 5,65 
2.3 Đất khu công nghiệp 200,00   200,00 
2.4 Đất cụm công nghiệp 25,84   25,84 
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 14,98   14,98 
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 10,00   10,00 
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 389,53   389,53 
2.8 Đất phát triển hạ tầng 780,53   780,53 
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 9,57   9,57 
- Đất xây dựng cơ sở y tế 3,89   3,89 
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 6,05   6,05 
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 15,82   15,82 
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 6,40   6,40 
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 3,60   3,60 
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 19,01 4,91 14,10 
2.12 Đất ở tại nông thôn 67,56   67,56 
2.13 Đất ở tại đô thị 16,67   16,67 
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,60   3,60 
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 1,55   1,55 
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 224,74 148,93 75,81 

2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

a) Phân bổ diện tích các loại đất

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Năm hiện trạng 2015 (ha) Các năm kế hoạch (ha)
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
1 Đất nông nghiệp 521.934,80 522.470,34 522.974,53 529.734,51 552.353,25 594.584,15
  Trong đó            
1.1 Đất trồng lúa 29.936,08 30.053,56 30.018,19 30.254,82 30.482,90 30.528,39
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 6.884,70 6.903,17 6.895,77 7.211,45 7.397,61 7.527,49
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 53.186,66 54.240,64 53.616,01 43.662,01 40.032,08 36.872,55
1.3 Đất trồng cây lâu năm 25.227,20 25.417,57 25.534,47 26.917,78 27.791,60 29.919,54
1.4 Đất rừng phòng hộ 235.738,05 236.337,43 236.419,67 239.223,26 243.538,21 257.712,64
1.5 Đất rừng đặc dụng 31.133,04 31.133,04 31.133,04 31.133,04 31.994,66 41.275,00
1.6 Đất rừng sản xuất 145.766,21 144.339,13 144.893,22 157.114,66 177.073,00 196.825,00
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 917,09 918,47 896,71 939,92 951,77 962,00
2 Đất phi nông nghiệp 32.768,81 32.943,80 34.433,58 37.294,96 38.595,13 42.408,00
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 264,77 269,00 333,26 2.015,33 2.255,08 3.887,00
2.2 Đất an ninh 48,84 62,04 70,23 78,67 80,17 80,17
2.3 Đất khu công nghiệp - - 51,79 80,00 130,00 400,00
2.4 Đất cụm công nghiệp - - 16,80 35,53 105,53 123,73
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 52,44 54,98 144,38 160,12 172,18 180,65
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 107,98 107,43 117,18 122,62 137,12 154,97
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 244,60 261,15 369,25 372,00 378,20 937,60
2.8 Đất phát triển hạ tầng  cấp quốc gia, cấp tỉnh 13.078,52 13.246,17 13.849,40 14.189,79 14.574,64 15.144,00
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 10,78 10,78 12,93 43,45 75,50 96,00
- Đất xây dựng cơ sở y tế 55,49 55,95 63,19 62,99 63,84 75,00
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 386,21 393,68 395,47 406,47 412,48 415,00
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 23,61 24,02 38,39 35,75 33,40 37,00
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 13,19 13,29 13,29 13,29 17,79 22,79
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 11,79 11,79 22,68 50,68 56,21 58,21
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29,25 29,25 43,00 45,90 48,90 49,00
2.12 Đất ở tại nông thôn 2.544,06 2.547,79 2.821,56 3.134,41 3.186,36 3.444,07
2.13 Đất ở tại đô thị 426,65 432,09 460,67 544,40 588,94 592,00
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 113,27 114,05 131,49 132,08 133,94 134,45
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 41,23 40,88 45,45 69,93 208,62 343,12
2.16 Đất cơ sở tôn giáo - 4,10 4,10 4,10 4,10 4,10
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 589,28 593,49 702,56 906,33 1.084,59 1.231,20
3 Đất chưa sử dụng 352.175,09 351.464,56 349.470,59 339.849,22 315.930,32 269.886,55
4 Đất khu kinh tế 80,70 1.366,82 3.116,21 8.562,30 15.657,25 21.831,00
5 Đất đô thị 21.431,58 21.431,58 21.635,24 21.833,17 22.019,64 22.020,00

b) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo đơn vị hành chính

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
TP Lai Châu Huyện
Tam Đường
Huyện
Tân Uyên
Huyện
Than Uyên
Huyện
Phong Thổ
Huyện
Sìn Hồ
Huyện
Nậm Nhùn
Huyện
Mường Tè
I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 906.878,70 7.077,44 68.452,38 89.732,88 79.252,92 102.924,66 152.700,10 138.804,16 267.934,16
1 Đất nông nghiệp 594.584,15 4.254,56 44.638,37 53.832,64 45.777,97 71.507,74 81.985,42 90.937,67 201.649,78
  Trong đó:                  
1.1 Đất trồng lúa 30.528,39 712,07 4.812,12 4.705,94 3.543,24 5.518,51 5.681,46 2.176,58 3.378,47
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 7.527,49 - 836,22 1.773,47 2.194,32 863,57 740,01 467,01 652,89
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 36.872,55 1.315,88 3.898,15 2.998,05 503,16 9.763,28 11.398,86 5.283,14 1.712,04
1.3 Đất trồng cây lâu năm 29.919,54 326,29 2.765,59 3.139,61 1.759,19 3.546,21 12.083,43 5.154,09 1.145,13
1.4 Đất rừng phòng hộ 257.712,64 1.733,29 24.181,63 16.348,25 13.610,94 36.522,32 36.221,80 48.143,61 80.950,81
1.5 Đất rừng đặc dụng 41.275,00 - - 7.024,02 - - - - 34.250,98
1.6 Đất rừng sản xuất 196.825,00 65,71 8.734,65 19.071,56 26.146,96 16.103,56 16.389,31 30.134,64 80.178,61
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 962,00 101,32 227,59 135,44 172,69 42,24 208,57 45,62 28,53
2 Đất phi nông nghiệp 42.408,00 2.105,25 3.418,46 5.077,14 8.064,29 3.901,68 7.817,75 5.983,24 6.040,18
  Trong đó:                  
2.1 Đất quốc phòng 3.887,00 568,06 591,54 553,51 252,39 480,73 384,74 421,88 634,15
2.2 Đất an ninh 80,17 51,16 3,43 2,50 6,50 3,37 3,84 5,14 4,23
2.3 Đất khu công nghiệp 400,00 - 200,00 - - 200,00 - - -
2.4 Đất cụm công nghiệp 123,73 20,00 - 35,00 50,00 - - 18,73 -
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 180,65 69,85 67,27 1,91 5,14 2,53 1,31 18,76 13,88
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 154,97 0,88 16,32 10,29 9,16 56,03 17,71 36,68 7,90
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 937,60 - 263,36 2,20 - 15,33 94,36 - 562,35
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh 15.144,00 576,79 711,70 2.999,78 6.252,00 1.248,44 1.317,78 875,65 1.161,86
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 96,00 23,22 0,97 10,96 10,49 10,64 8,68 9,60 21,44
- Đất xây dựng cơ sở y tế 75,00 28,41 5,36 5,55 5,36 5,97 12,25 6,33 5,77
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 415,00 94,18 38,39 50,85 53,69 49,17 54,97 25,90 47,85
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 37,00 8,13 8,96 2,94 3,13 0,02 6,24 2,90 4,68
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 22,79 - 2,15 - 5,07 5,24 - 2,09 8,24
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 58,21 5,43 29,55 10,00 4,00 4,15 2,20 2,88 -
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49,00 6,97 2,16 5,71 3,89 4,86 2,04 14,94 8,43
2.12 Đất ở tại nông thôn 3.444,07 114,82 482,84 375,69 529,96 701,71 555,02 327,12 356,91
2.13 Đất ở tại đô thị 592,00 218,18 63,33 61,93 79,15 46,96 48,97 25,09 48,39
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 134,45 26,74 12,99 21,34 8,49 11,49 12,72 32,06 8,62
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 343,12 60,48 38,25 16,23 46,99 57,85 53,39 19,65 50,28
2.16 Đất cơ sở tôn giáo 4,10 4,10 - - - - - - -
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1.231,20 53,93 140,02 137,90 213,70 93,45 293,73 163,86 134,61
3 Đất chưa sử dụng 269.886,55 717,63 20.395,55 30.823,10 25.410,66 27.515,24 62.896,93 41.883,25 60.244,20
4 Đất khu kinh tế* 21.831,00 - - - - 21.831,00 - - -
5 Đất đô thị* 22.020,00 2.295,68 1.784,30 7.020,16 1.137,85 4.495,07 1.172,57 2.993,69 1.120,68

c) Chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích (ha) Các năm kế hoạch (ha)
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.069,86 173,03 1.134,31 1.933,52 806,50 2.022,51
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 336,43 14,94 133,16 52,60 52,00 83,73
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 63,25 0,12 20,40 14,82 13,64 14,27
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 2.694,58 52,58 494,56 717,40 506,57 923,46
1.3 Đất trồng cây lâu năm 1.106,31 15,18 264,98 280,12 126,18 419,85
1.4 Đất rừng phòng hộ 1.171,17 46,65 89,85 702,21 51,92 280,54
1.5 Đất rừng sản xuất 712,21 29,17 129,97 178,28 66,90 307,89
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 49,14 14,51 21,76 2,90 2,93 7,04
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 20.705,90 1.671,88 652,53 10.504,67 4.804,08 3.072,74
  Trong đó:            
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 4,85 - - 3,55 1,30 -
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng 2,86 1,85 1,01 - - -
2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 13,19 2,29 - 2,20 0,30 8,40
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 50,22 0,23 - 38,51 11,48 -
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 337,89 110,29 - 13,20 10,20 204,20
2.6 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng 1.308,10 172,17 492,06 264,95 199,50 179,42
3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 12,32 0,85 0,16 7,07 2,95 1,29

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích (ha) Các năm kế hoạch (ha)
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020
1 Đất nông nghiệp 79.817,88 1.809,89 1.637,85 8.692,30 23.424,43 44.253,41
  Trong đó            
1.1 Đất trồng lúa 497,33 48,55 69,80 136,78 144,80 97,40
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 59,60 - - 20,00 13,80 25,80
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 1.819,63 1.087,25 - 441,88 210,50 80,00
1.3 Đất trồng cây lâu năm 5.271,40 77,52 213,16 1.394,23 1.374,70 2.211,79
1.4 Đất rừng phòng hộ 21.388,85 582,26 180,10 3.524,00 4.392,59 12.709,90
1.5 Đất rừng đặc dụng 10.141,96 - - - 861,62 9.280,34
1.6 Đất rừng sản xuất 40.672,61 11,57 1.167,10 3.190,41 16.439,22 19.864,31
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 14,41 2,74 - 1,00 1,00 9,67
2 Đất phi nông nghiệp 3.595,79 25,77 356,12 929,07 494,47 1.790,36
  Trong đó:            
2.1 Đất quốc phòng 1.895,50 - 9,48 690,08 177,55 1.018,39
2.2 Đất an ninh 5,65 1,01 4,25 0,39 - -
2.3 Đất khu công nghiệp 200,00 - 51,79 28,21 50,00 70,00
2.4 Đất cụm công nghiệp 25,84 - - 3,84 21,00 1,00
2.5 Đất thương mại, dịch vụ 14,98 0,16 7,22 2,60 2,50 2,50
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 10,00 - - - 7,00 3,00
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 389,53 - - 1,00 - 388,53
2.8 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh 780,53 18,23 197,84 128,87 183,85 251,74
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa 9,57 - 1,89 0,06 6,50 1,12
- Đất xây dựng cơ sở y tế 3,89 - 3,29 0,30 0,30 -
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 6,05 1,43 0,28 3,09 1,05 0,20
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 15,82 0,50 6,82 2,08 4,81 1,61
2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 6,40 - - - 1,40 5,00
2.10 Đất danh lam thắng cảnh 3,60 - - 3,60 - -
2.11 Đất bãi thải, xử lý chất thải 14,10 - 8,60 2,90 2,50 0,10
2.12 Đất ở tại nông thôn 67,56 0,26 28,83 17,85 14,57 6,05
2.13 Đất ở tại đô thị 16,67 - 6,07 6,28 3,92 0,40
2.14 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 3,60 0,79 1,88 0,33 0,25 0,35
2.15 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp 1,55 - 0,64 0,76 0,15 -
2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 75,81 3,78 11,25 13,25 21,06 26,47

3. Các giải pháp tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu

a) Giải pháp về quản lý đất đai và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Sau khi được Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh, tiến hành phân bổ chỉ tiêu và lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố; quản lý thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bảo đảm tính khả thi, hiệu quả trong thực tiễn.

Công bố rộng rãi phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng, gắn tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai ở cơ sở nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch sử dụng đất được duyệt, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.

b) Giải pháp về cơ chế chính sách

Thực hiện tốt chính sách hỗ trợ và thu hút các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài để đầu tư phát triển các khu, cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất kinh doanh và phát triển các lĩnh vực dịch vụ, du lịch.

Bảo vệ hiệu quả quỹ đất nông nghiệp, hạn chế việc chuyển đất quy hoạch trồng lúa ổn định để sử dụng vào các mục đích phi nông nghiệp. khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác đất đai sử dụng vào các mục đích khác đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, bảo vệ tài nguyên đất, môi trường sinh thái.

c) Giải pháp tăng cường năng lực hệ thống quản lý nhà nước về đất đai.

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực quản lý nhà nước về đất đai.

Ứng dụng công nghệ cao trong quản lý đất đai. Nâng cao chất lượng công tác dự báo, lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Tăng cường đầu tư cho công tác điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin về đất đai; xác định hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể trong quy hoạch nhằm nâng cao trách nhiệm và tính chủ động của từng cấp trong quản lý, sử dụng đất.

d) Giải pháp về nguồn lực và khoa học công nghệ

Khuyến khích toàn xã hội và các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài đầu tư cho sản xuất kinh doanh hướng vào mục tiêu tăng trưởng kinh tế gắn với các mục tiêu xã hội, phát huy được tiềm năng, lợi thế của tỉnh.

Thúc đẩy phát triển, thành lập mới doanh nghiệp nhất là doanh nghiệp, hợp tác xã trong lĩnh vực công nghiệp; khuyến khích các thành phần kinh tế trong và nước ngoài đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng.

Ứng dụng các công nghệ mới phù hợp vào công tác địa chính và quản lý đất đai, tổ chức đào tạo chuyên đề tương thích với từng chương trình ứng dụng công nghệ mới; Ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (viễn thám, GIS…), nhất là các chương trình có tác dụng nâng cao năng suất - chất lượng công tác quy hoạch, giúp triển khai nhanh và đồng bộ về quy hoạch giữa các cấp.

Tiếp tục đổi mới và hoàn thiện quy trình lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hoàn chỉnh hệ thống các chỉ tiêu làm cơ sở đánh giá việc sử dụng đất liên quan đến kinh tế - xã hội và môi trường.

đ) Giải pháp về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

Tăng cường phổ biến Luật bảo vệ môi trường; thực hiện các biện pháp chống xói mòn, rửa trôi, sạt lở đất, chống ô nhiễm môi trường đất, nâng cao độ phì nhiêu của đất, khôi phục mặt bằng sử dụng đất. Khai hoang, phục hoá, đưa diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước hoang hoá vào sử dụng có hiệu quả.

Quản lý, bảo vệ và sử dụng hiệu quả tài nguyên rừng hiện có, tranh thủ các nguồn vốn dự án để phát triển lâm nghiệp, phủ xanh đất trống, đồi núi trọc, đẩy mạnh trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng để tăng độ che phủ của rừng; bảo vệ nghiêm ngặt diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng đặc dụng.

Quy hoạch đồng bộ hệ thống thủy lợi, quản lý chặt chẽ các hồ chứa đảm bảo quy trình vận hành, điều tiết hồ chứa, giảm thiểu các hiện tượng thiên tai lũ quét, sạt lở đất...

Tuyên truyền, tập huấn, phổ biến Luật đê điều, Pháp lệnh phòng chống lụt bão, kiến thức về quản lý, phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai: Nâng cao nhận thức đội ngũ cán bộ cơ sở, người dân về công tác quản lý, phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai.