Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Quảng Trị như sau:
| Loại đất | Hiện trạng 2010 | Kế hoạch giai đoạn 2011 - 2015 | Quy hoạch đến năm 2020 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |
| Tổng diện tích tự nhiên | 473.982 | 100 | 473.982 | 100 | 473.982 | 100 |
| 1. Đất nông nghiệp | 381.467 | 80,48 | 392.286 | 82,76 | 413.842 | 87,31 |
| 2. Đất phi nông nghiệp | 39.440 | 8,32 | 47.217 | 9,96 | 54.445 | 11,49 |
| 3. Đất chưa sử dụng | 53.075 | 11,20 | 34.479 | 7,28 | 5.695 | 1,20 |
| *Các chỉ tiêu quan sát | ||||||
| 1. Đất đô thị | 17.344 | 3,66 | 22.098 | 4,66 | 29.764 | 6,28 |
| 2. Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 66.568 | 14,04 | 65.815 | 13,89 | 65.773 | 13,88 |
| 3. Đất khu du lịch | 1.197 | 0,25 | 2.092 | 0,44 | 3.435 | 0,72 |
(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)