vanban.org

Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập

Hưng Yên Ban hành 20/07/2012 Hiệu lực 01/10/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 290/2020/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên quản lý · 290/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 202/2019/NQ-HĐND Về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý · 202/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 108/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý · 108/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập · 12/2012/NQ-HĐND
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 01/10/2012 – 06/08/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập _________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước; Công văn 2210/BYT-KHTC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Sau khi xem xét Tờ trình số 981/TTr-UBND ngày 20/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên như sau

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương.

2. Mức thu:

2.1. Đối với phẫu thuật:

STT TÊN PHẪU THUẬT

MỨC

THU

UNG THƯ
1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 3.000.000
2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 3.000.000
3 Cắt ½ dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 3.000.000
4 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.500.000
5 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch     2.500.000
6 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớ                                                2.500.000
7 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng                                                           2.500.000
8 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng  2.500.000
9 Cắt chi và vét hạch    2.500.000
10 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm                2.500.000
11 Cắt ung thư thận               2.500.000
12 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 2.600.000
13 Cắt âm hộ vét sạch bẹn 2 bên 2.600.000
14 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.800.000
15 Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catather động mạch lưỡi để truyền hóa chất 3.000.000
16 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 2.500.000
17 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.850.000
18 Phẫu thuật khoét hạch nách 1.800.000
19 Cắt u giáp trạng 1.800.000
THẦN KINH SỌ NÃO
20 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 3.500.000
21 Cắt u bán cầu  đại não                                                     2.500.000
22 Phẫu thuật áp xe não              2.500.000
23 Lấy máu  tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não    2.500.000
24 Phẫu thuật chèn ép tuỷ                                             2.500.000
25 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm    2.500.000
26 Phẫu thuật vết thương sọ não hở         2.000.000
27 Phẫu thuật viêm xương sọ                                                           2.000.000
28 Dẫn lưu não thất     2.000.000
29 Ghép khuyết xương sọ      1.500.000
TAI - MŨI - HỌNG
30 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm                                                         1.200.000
31 Phẫu thuật vách ngăn mũi    1.200.000
32 Phẫu thuật cắt amidan gây mê                                                            500.000
33 Nắn sống mũi sau chấn thương         1.000.000
34 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới  1.000.000
RĂNG - HÀM - MẶT
35 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật                     1.000.000
36 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên 1.200.000
37 Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn 1.200.000
38 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 -5 cm 1.200.000
39 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới 1.200.000
40 Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2 -5 cm 1.200.000
41 Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm   1.200.000
42 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt   1.200.000
43 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 1.000.000
44 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 0 700.000
45 Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật 700.000
46 Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tuỷ     1.000.000
47 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị  viêm quanh răng       1.000.000
48 Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant     1.000.000
49 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một xương gãy 1.000.000
50 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn  miệng   1.000.000
51 Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm 1.000.000
52 Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm                                              1.000.000
TIÊU HÓA - Ổ BỤNG
53 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 2.000.000
54 Cắt dạ dày sau nối vị tràng 2.000.000
55 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 2.000.000
56 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 2.000.000
57 Cắt lại đại tràng 2.000.000
58 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 2.000.000
59 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 2.000.000
60 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 2.000.000
61 Cắt u sau phúc mạc tái phát 2.000.000
62 Cắt u sau phúc mạc 2.000.000
63 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 2.000.000
64 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày 2.000.000
65 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành 2.000.000
66 Cắt túi thừa tá tràng 2.000.000
67 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.000.000
68 Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.000.000
69 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 2.000.000
70 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 2.000.000
71 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 2.000.000
72 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 2.000.000
73 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 1.850.000
74 Cắt đoạn ruột non 2.500.000
75 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 2.600.000
76 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 2.000.000
77 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 2.000.000
78 Cắt bỏ trĩ vòng 2.000.000
79 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 2.000.000
80 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 2.000.000
81 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1.900.000
82 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 2.100.000
83 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.500.000
84 Nối vị tràng 1.500.000
85 Cắt u mạc treo không cắt ruột 1.500.000
86 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 1.500.000
87 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 1.500.000
88 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel 1.600.000
89 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.800.000
90 Làm hậu môn nhân tạo 1.500.000
91 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 1.650.000
92 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 1.600.000
93 Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 1.600.000
94 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.500.000
95 Dẫn lưu ép xe dưới cơ hoành 1.350.000
96 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 1.350.000
97 Mổ bụng thăm dò 1.350.000
98 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 1.500.000
99 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 1.800.000
100 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 1.450.000
101 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 1.400.000
102 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.200.000
103 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 1.500.000
104 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.000.000
105 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 1.000.000
GAN - MẬT - TỤY
106 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 2.500.000
107 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại 2.500.000
108 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 2.500.000
109 Lấy sỏi ống mật chủ và nối mật ruột 2.500.000
110 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 2.500.000
111 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 2.500.000
112 Nối ống mật chủ-tá tràng 2.500.000
113 Cắt lách do chấn thương 3.000.000
114 Nối túi mật-hỗng tràng 3.000.000
115 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 2.500.000
116 Dẫn lưu áp xe tụy 2.200.000
117 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 3.150.000
118 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu 1.550.000
119 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật 1.750.000
120 Dẫn lưu áp xe gan 850.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
121 Lấy sỏi san hô thận 3.000.000
122 Lấy sỏi thận qua da 2.000.000
123 Cắt thận đơn thuần 3.000.000
124 Cắt thận bán phần 3.200.000
125 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3.000.000
126 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.000.000
127 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.000.000
128 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên 3.000.000
129 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 2.000.000
130 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2.500.000
131 Lấy sỏi niệu quản 1.500.000
132 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.500.000
133 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.500.000
134 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 1.400.000
135 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.600.000
136 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.300.000
137 Dẫn lưu thận qua da 1.200.000
138 Lấy sỏi bàng quang 1.800.000
139 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.600.000
140 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 950.000
141 Dẫn lưu áp xe khoang retzius 780.000
142 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 950.000
143 Cắt u nang thừng tinh 1.000.000
144 Cắt u sùi đầu miệng sáo 950.000
145 Cắt u dương vật lành 950.000
146 Cắt túi thừa niệu đạo 950.000
147 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật 1.150.000
PHỤ SẢN
148 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 3.000.000
149 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắt sâu trong tiểu khung 3.000.000
150 Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 3.000.000
151 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 2.800.000
152 Cắt tử cung bán phần 2.700.000
153 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo 2.800.000
154 Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan 2.800.000
155 Mở thông vòi trứng hai bên 2.800.000
156 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng 2.800.000
157 Phẫu thuật LeFort 1.500.000
158 Lấy thai triệt sản 1.500.000
159 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.500.000
160 Cắt cụt cổ tử cung 1.500.000
161 Phẫu thuật treo tử cung 1.500.000
162 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.500.000
163 Làm lại thành âm đạo 1.500.000
164 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.500.000
165 Cắt u nang vú hay u vú lành 1.000.000
166 Khâu tử cung do nạo thủng 1.500.000
167 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.500.000
168 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai 1.500.000
169 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.000.000
NHI
170 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.950.000
171 Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.500.000
172 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 1.700.000
173 Nong hậu môn dưới gây mê 1.500.000
174 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 2.000.000
175 Lấy sỏi nhu mô thận 2.200.000
176 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên 2.700.000
177 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2.700.000
178 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên 1.600.000
179 Cắt u nang buồng trứng xoắn 1.800.000
180 Đóng các lỗ rò niệu đạo 1.600.000
181 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên 1.800.000
182 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.600.000
183 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên 1.600.000
184 Lấy sỏi niệu đạo 1.250.000
185 Phẫu thuật thoát vị bẹn 1.500.000
186 Mở thông bàng quang 1.200.000
187 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV 1.500.000
188 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời 3.200.000
189 Dẫn lưu ép xe cơ đái chậu 1.700.000
190 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 1.300.000
191 Chích áp xe phần mềm lớn 1.200.000
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
192 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 2.500.000
193 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 2.500.000
194 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 2.100.000
195 Cố định nẹp vít gẫy hai xương cẳng tay 2.500.000
196 Thay chỏm xương đùi 2.500.000
197 Đặt đinh nẹp gẫy xương đùi (Xuôi dòng) 2.500.000
198 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 2.500.000
199 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 2.500.000
200 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày 3.000.000
201 Ghép trong mất đoạn xương 2.300.000
202 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 2.500.000
203 Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 2.500.000
204 Chuyển vạt da có cuốn mạch 2.750.000
205 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 2.500.000
206 Đóng đinh nội tủy gẫy 2 xương cẳng tay 2.500.000
207 Phẫu thuật toác khớp mu 2.000.000
208 Cắt cụt mấu dưới chuyển xương đùi 2.000.000
209 Phẫu thuật trật khớp háng 2.000.000
210 Đặt nẹp vít mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytre 2.500.000
211 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 2.500.000
212 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 2.000.000
213 Phẫu thuật vết thương khớp 2.500.000
214 Nối gân gấp 3.000.000
215 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 2.800.000
216 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 2.800.000
217 Cắt u xơ cơ xâm lấn 2.100.000
218 Phẫu thuật gẫy xương đòn 2.500.000
219 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 2.900.000
220 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 2.900.000
221 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 2.900.000
222 Đóng đinh xương chày mở 2.900.000
223 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 2.500.000
224 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 2.500.000
225 Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 2.500.000
226 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 2.500.000
227 Đặt vít gãy thân xương sên 2.300.000
228 Đặt vít gãy trật xương thuyền 1.950.000
229 Cắt u xương sụn 2.500.000
230 Nối gân duỗi 2.800.000
231 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 2.800.000
232 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 1.550.000
233 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 1.550.000
234 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.550.000
235 Cắt cụt cánh tay 1.400.000
236 Tháo khớp khuỷu 1.000.000
237 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 1.700.000
238 Tháo khớp cổ tay 1.000.000
239 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.650.000
240 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.700.000
241 Tháo khớp gối 1.700.000
242 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1.800.000
243 Cắt cụt cẳng chân 1.750.000
244 Phẫu thuật co gân Achille 1.300.000
245 Tháo một nửa bàn chân trước 1.300.000
246 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 1.300.000
247 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1.500.000
248 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 1.500.000
249 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 1.300.000
250 Kết hợp xương trong gãy xương mác 1.550.000
251 Cắt u xương sụn lành tính 1.800.000
252 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.350.000
253 Tháo đốt bàn 1.350.000
BỎNG
 Người lớn
254 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 2.500.000
255 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 1.500.000
256 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 1.500.000
257 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.300.000
Trẻ em
258 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 1.500.000
259 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể 1.500.000
260 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.350.000
Ghép da
261 Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể 2.900.000
262 Ghép da tự thân dưới 5% diện tích cơ thể 1.500.000
NỘI SOI
263 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 2.800.000
264 Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 2.900.000
265 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi 2.500.000
266 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi 2.500.000
267 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 2.800.000
268 Cắt ruột thừa qua nội soi 3.000.000
269 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.000.000
270 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi 1.500.000
271 Cắt polyp đại tràng qua nội soi 1.500.000
272 Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 2.300.000
273 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.500.000
274 Cắt polyp dạ dày qua nội soi 1.500.000
275 Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi 1.500.000
276 Cắt polyp trực tràng qua nội soi 1.500.000
277 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi 1.500.000

2.2. Đối với  thủ thuật:

STT TÊN THỦ THUẬT MỨC THU
TAI - MŨI - HỌNG
1 Khâu vành tai rách sau chấn thương 370.000
2 Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật 330.000
3 Đặt ống thông khí vòm tai 400.000
4 Chích nhọt ống tai ngoài 140.000
RĂNG - HÀM - MẶT
5 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 330.000
6 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần 160.000
7 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên 115.000
TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ
8 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 750.000
9 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật  qua da 760.000
10 Chọc dò túi cùng Douglas 400.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
11 Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù) 500.000
12 Lấy sỏi/tán sỏi niệu quản qua nội soi 1.200.000
13 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 1.000.000
14 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.000.000
15 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 730.000
16 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 730.000
17 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca 500.000
18 Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 300.000
19 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 300.000
PHỤ SẢN
20 Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang 2.000.000
21 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 1.000.000
22 Chọc dò tuỷ sống sơ sinh 1.000.000
23 Nạo, phá thai trên 12 tuần 300.000
24 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 500.000
25 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 1.000.000
26 Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy 800.000
27 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que 800.000
28 Sinh thiết buồng tử cung 350.000
NHI
29 Nắn bó chỉnh hình chân khoèo 800.000
30 Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 800.000
31 Bột chậu lưng chân có kéo nắn 800.000
32 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 700.000
33 Cắt  lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu 700.000
34 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 700.000
HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU
35 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 200.000
36 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 900.000
37 Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu 840.000
38 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 300.000
39 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu 300.000
40 Đặt ống thông bàng quang 300.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
41 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ. 1.000.000
42 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 250.000
43 Chụp niệu đạo ngược dòng 600.000
44 Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ 800.000
45 Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 600.000
46 Siêu âm, X quang tại giường 50.000
47 Siêu âm Doppler mạch máu 300.000
NỘI SOI
48 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 1.100.000

2.3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

STT DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MỨC THU
PHẦN A. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE:
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA 
  Bệnh viện hạng I 16.000
  Bệnh viện hạng II 10.000
  Bệnh viện hạng III 7.000
  Trạm y tế xã 3.000
  Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện 200.000
  Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000
  Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000
  Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000
PHẦN B. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
  - Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 200.000
  - Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)  
  Bệnh viện hạng I 120.000
  Bệnh viện hạng II 70.000
  Bệnh viện hạng III 50.000
  - Ngày giường bệnh Nội khoa:  
  Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư­, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;  
  Bệnh viện hạng I 60.000
  Bệnh viện hạng II 50.000
  Bệnh viện hạng III 30.000
  Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng - Hàm - Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ.  
  Bệnh viện hạng I 50.000
  Bệnh viện hạng II 35.000
  Bệnh viện hạng III 25.000
  Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng  
  Bệnh viện hạng I 40.000
  Bệnh viện hạng II 25.000
  Bệnh viện hạng III 18.000
  - Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:  
  Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể  
  Bệnh viện hạng I 120.000
  Bệnh viện hạng II 90.000
  Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;  
  Bệnh viện hạng I 90.000
  Bệnh viện hạng II 55.000
  Bệnh viện hạng III 40.000
  Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể  
  Bệnh viện hạng I 75.000
  Bệnh viện hạng II 60.000
  Bệnh viện hạng III 35.000
  Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể  
  Bệnh viện hạng I 60.000
  Bệnh viện hạng II 35.000
  Bệnh viện hạng III 25.000
  Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.  
  - Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 8.000
PHẦN C. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
1 Siêu âm 30.000
2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 250.000
CHỤP X-QUANG CÁC CHI 
3 Các ngón tay hoặc ngón chân 30.000
4 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 30.000
5 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 35.000
6 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 30.000
7 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 35.000
8 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 35.000
9 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 35.000
10 Khung chậu 35.000
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU 
11 Xương sọ (một tư thế) 30.000
12 Xương chũm, mỏm châm 30.000
13 Xương đá (một tư thế) 30.000
14 Khớp thái dương-hàm 30.000
15 Chụp ổ răng 30.000
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG  
16 Các đốt sống cổ 30.000
17 Các đốt sống ngực 35.000
18 Cột sống thắt lưng-cùng 35.000
19 Cột sống cùng-cụt 35.000
20 Chụp 2 đoạn liên tục 35.000
21 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 30.000
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
22 Tim phổi thẳng 35.000
23 Tim phổi nghiêng 35.000
24 Xương ức hoặc xương sườn 35.000
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
25 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 35.000
26 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 300.000
27 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 250.000
28 Chụp bụng không chuẩn bị 35.000
29 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 70.000
30 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 80.000
31 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 100.000
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
32 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 200.000
33 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 230.000
34 Chụp vòm mũi họng 35.000
35 Chụp ống tai trong 35.000
36 Chụp họng hoặc thanh quản 35.000
37 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 410.000
38 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 715.000
39 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.000.000
40 Chụp X-quang số hóa 1 phim 45.000
41 Chụp X-quang số hóa 2 phim 70.000
42 Chụp X-quang số hóa 3 phim 90.000
43 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 250.000
44 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 300.000
45 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 300.000
46 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 115.000
47 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 115.000
48 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 140.000
49 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 310.000
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
50 Thông đái 40.000
51 Thụt tháo phân 30.000
52 Chọc hút hạch hoặc u 40.000
53 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 65.000
54 Chọc rửa màng phổi 90.000
55 Chọc hút khí màng phổi 60.000
56 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 40.000
57 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 80.000
58 Nong niệu đạo và đặt thông đái 100.000
59 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 80.000
60 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 450.000
61 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) 750.000
62 Sinh thiết hạch, u 80.000
63 Sinh thiết màng phổi 250.000
64 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 100.000
65 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 150.000
66 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 130.000
67 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 180.000
68 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 85.000
69 Nội soi trực tràng có sinh thiết 145.000
70 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 350.000
71 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 350.000
72 Mở khí quản 400.000
73 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 850.000
74 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 650.000
75 Thở máy (01 ngày điều trị) 300.000
76 Đặt nội khí quản 300.000
77 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 2.000.000
78 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 200.000
79 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000
80 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 50.000
81 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 300.000
82 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 500.000
83 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.500.000
84 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 60.000
85 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 600.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
86 Hồng ngoại 15.000
87 Điện phân 15.000
88 Sóng ngắn 15.000
89 Tử ngoại 15.000
90 Điện xung 15.000
91 Tập vận động toàn thân (30 phút) 12.000
92 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 12.000
93 Siêu âm điều trị 25.000
94 Điện từ trường 15.000
95 Bó Farafin 35.000
96 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 18.000
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA  
97 Cắt chỉ 30.000
98 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 40.000
99 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 55.000
100 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 70.000
101 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 75.000
102 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 120.000
103 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 140.000
104 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 30.000
105 Tháo bột khác 25.000
106 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 110.000
107 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 150.000
108 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 150.000
109 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 160.000
110 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 140.000
111 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 70.000
112 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 65.000
113 Cắt phymosis 130.000
114 Thắt các búi trĩ hậu môn 150.000
115 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 40.000
116 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 150.000
117 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 50.000
118 Nắn trật khớp vai (bột liền) 170.000
119 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 50.000
120 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 120.000
121 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 120.000
122 Nắn trật khớp háng (bột liền) 400.000
123 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 130.000
124 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 400.000
125 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 50.000
126 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 130.000
127 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 50.000
128 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 120.000
129 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 40.000
130 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 120.000
131 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 40.000
132 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 100.000
133 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 200.000
134 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 300.000
SẢN PHỤ  
135 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 70.000
136 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 150.000
137 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 350.000
138 Đỡ đẻ ngôi ngược 400.000
139 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 450.000
140 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 400.000
141 Soi cổ tử cung 35.000
142 Soi ối 25.000
143 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 40.000
144 Chích apxe tuyến vú 90.000
145 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 150.000
146 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.000.000
147 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.200.000
148 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 500.000
149 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 120.000
150 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 300.000
MẮT
151 Đo nhãn áp 10.000
152 Đo Javal 10.000
153 Đo thị trường, ám điểm 10.000
154 Thử kính loạn thị 8.000
155 Soi đáy mắt 15.000
156 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 12.000
157 Tiêm dưới kết mạc một mắt 12.000
158 Thông lệ đạo một mắt 25.000
159 Thông lệ đạo hai mắt 40.000
160 Chích chắp/ lẹo 35.000
161 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000
162 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000
163 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 150.000
164 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối kết mạc – gây tê 400.000
165 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 400.000
166 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 300.000
167 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 470.000
168 Mổ quặm 3 mi - gây mê 500.000
169 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 700.000
TAI - MŨI - HỌNG
170 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 90.000
171 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 90.000
172 Cắt Amiđan (gây tê) 120.000
173 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 120.000
174 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 50.000
175 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 100.000
176 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 90.000
177 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 350.000
178 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000
179 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 130.000
180 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 110.000
181 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 150.000
182 Nội soi cắt polype mũi gây tê 150.000
183 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 300.000
184 Nạo VA gây mê 350.000
185 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 350.000
186 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 360.000
187 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 350.000
188 Nội soi cắt polype mũi gây mê 300.000
189 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 400.000
190 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 450.000
191 Cắt Amiđan (gây mê) 500.000
192 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 350.000
193 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 500.000
RĂNG - HÀM - MẶT
 Các kỹ thuật về răng, miệng  
194 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 10.000
195 Nhổ răng số 8 bình thường 70.000
196 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 150.000
197 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 35.000
198 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 40.000
199 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20.000
Răng giả tháo lắp  
200 Một răng 150.000
Răng giả cố định  
201 Răng chốt đơn giản 150.000
202 Mũ chụp nhựa 150.000
203 Mũ chụp kim loại 200.000
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt  
204 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 100.000
205 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 150.000
206 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 150.000
207 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 180.000
XÉT NGHIỆM
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH  
208 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 40.000
209 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 20.000
210 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 12.000
211 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 20.000
212 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 15.000
213 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 20.000
214 Tìm tế bào Hargraves 25.000
215 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8.000
216 Co cục máu đông 10.000
217 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 40.000
218 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 100.000
219 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 25.000
220 Định lượng Ca++ máu 15.000
221 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 18.000
222 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 25.000
223 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 20.000
224 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 20.000
225 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 20.000
226 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 60.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC  
227 Đường máu mao mạch 15.000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH  
228 HbA1C 70.000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU  
229 Calci niệu 15.000
230 Phospho niệu 15.000
231 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 30.000
232 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 8.000
233 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 40.000
234 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 12.000
235 Amylase niệu 26.000
XÉT NGHIỆM PHÂN  
236 Tìm Bilirubin 4.000
237 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 20.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng,

tinh dịch, dịch âm đạo...) 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG  
238 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 25.000
239 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 40.000
240 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 100.000
241 Kháng sinh đồ 110.000
242 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 150.000
243 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 150.000
244 RPR định tính 25.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO  
245 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 35.000
246 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 55.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ  
247 Protein dịch 8.000
248 Glucose dịch 9.000
249 Clo  dịch 10.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:  
250 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 150.000
251 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 150.000
252 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 125.000
253 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 220.000
254 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 70.000
255 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 110.000
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT  
256 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 80.000
257 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 90.000
258 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 300.000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
259 Điện tâm đồ 25.000
260 Điện não đồ 50.000
261 Lưu huyết não 25.000
262 Đo chức năng hô hấp 90.000
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
263 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 60.000
264 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 60.000

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV - kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.