Điều 2. HĐND tỉnh giao trách nhiệm cho UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, địa phương hướng dẫn, triển khai thực hiện Đề án "Luân chuyển và chính sách khuyến khích đối với giáo viên công tác tại vùng đặc biệt khó khăn".
Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND phối hợp với UBMTTQ Việt Nam tỉnh, các đoàn thể chính trị - xã hội tăng cường công tác giám sát, tuyên truyền, động viên nhân dân, các cấp, các ngành thực hiện thắng lợi Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thực hiện từ năm học 2009- 2010.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2008 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thực hiện từ năm học 2009- 2010./.
| CHỦ TỊCH Nguyễn Viết Nên |
Phụ lục 01:
DANH SÁCH CÁC XÃ VÙNG ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11/7/2006 của Chính phủ)
| TT | Huyện | Tên xã | Ghi chú |
| 1 | 1. Hướng Hóa | Hướng Tân | |
| 2 | Hướng Lập | ||
| 3 | Hướng Sơn | ||
| 4 | Hướng Linh | ||
| 5 | Thanh | ||
| 6 | A Xing | ||
| 7 | A Túc | ||
| 8 | A Dơi | ||
| 9 | Ba Tầng | ||
| 10 | Hướng Lộc | ||
| 11 | Húc | ||
| 12 | Xy | ||
| 13 | Hướng Việt | ||
| 14 | 2. Đakrông | A Ngo | |
| 15 | A Bung | ||
| 16 | Ba Nang | ||
| 17 | Tà Long | ||
| 18 | Húc Nghì | ||
| 19 | A Vao | ||
| 20 | Hải Phúc | ||
| 21 | Đakrông | ||
| 22 | Tà Rụt | ||
| 23 | Mò Ó | ||
| 24 | 3. Vĩnh Linh | Vĩnh Ô | |
| 25 | Vĩnh Hà | ||
| 26 | 4. Gio Linh | Linh Thượng | |
| 27 | Vĩnh Trường | ||
| 28 | 5. Huyện Đảo Cồn cỏ |
Phụ lục 02:
ĐIỂM THỜI GIAN CÔNG TÁC VÙNG KHÓ (ĐTG)
Lấy số năm công tác ở vùng khó nhân với hệ số khu vực và qui đổi (Mỗi năm bằng 1 điểm). Đối với nữ điểm thời gian công tác vùng khó được cộng thêm: 2 x hệ số khu vực (Cộng thêm 2 do thời gian công tác của nam dài hơn nữ là 2 năm).
Hệ số khu vực được qui định dựa trên cơ sở hệ số phụ cấp khu vực tại Thông tư liên tịch số 03/2001/TTLT-BLĐTBXH-BTC-UBDTMN ngày 18/01/2001 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội- Bộ Tài chính- Uỷ ban Dân tộc và Miền núi:
| Khu vực có hệ số phụ cấp 0,1: Khu vực có hệ số phụ cấp 0,2: Khu vực có hệ số phụ cấp 0,3: Khu vực có hệ số phụ cấp 0,4: Khu vực có hệ số phụ cấp 0,5: Khu vực có hệ số phụ cấp 0,7: Khu vực có hệ số phụ cấp 1,0: | Lấy hệ số khu vực bằng 1,1; Lấy hệ số khu vực bằng 1,2; Lấy hệ số khu vực bằng 1,3; Lấy hệ số khu vực bằng 1,4; Lấy hệ số khu vực bằng l,5; Lấy hệ số khu vực bằng 1,7; Lấy hệ số khu vực bằng 2,0; |