vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Biểu 2: Kế hoạch vốn cho đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nhân lực giai đoạn 2016 - 2020 — Nghị quyết 119/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/01/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 08/01/2018 Hiệu lực 18/01/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 119/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Biểu 2: Kế hoạch vốn cho đào tạo, bồi dưỡng, thu hút nhân lực giai đoạn 2016 - 2020

STT Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 Đvt Tổng số Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
Năm
2019
Năm
2020 và Những năm tiếp theo
Nguồn vốn
ĐP TW
I Đào tạo                  
1 Tiến sĩ                  
  Số lượng Người 30 4 6 6 7 7    
  Kinh phí Tỷ đồng 14,25 2,31 2,85 2,85 3,12 3,12 14,25 0
a Trong nước                  
  Số lượng Người 25 3 5 5 6 6    
  Kinh phí Tỷ đồng 6,75 0,81 1,35 1,35 1,62 1,62 6,75  
b Ngoài nước                  
  Số lượng Người 5 1 1 1 1 1    
  Kinh phí Tỷ đồng 7,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 7,5  
2 Thạc sĩ                  
  Số lượng   500 18 107 110 132 133    
  Kinh phí   168 7,05 34,00 37,00 44,40 45,40 168 0
a Trong nước                  
  Số lượng Người 455 15 100 100 120 120    
  Kinh phí Tỷ đồng 122,85 4,05 27 27 32,4 32,4 122,85  
b Ngoài nước                  
  Số lượng Người 45 3 7 10 12 13    
  Kinh phí Tỷ đồng 45 3 7 10 12 13 45  
II Thu hút                  
  Số lượng   290 1 72 72 72 73    
  Kinh phí Tỷ đồng 32,00 0,50 7,75 7,75 7,75 8,25 32,00 0
1 Thu hút bác sĩ chính quy                  
  Số lượng Người 100   25 25 25 25    
  Kinh phí Tỷ đồng 15 0 3,75 3,75 3,75 3,75 15  
2 Hỗ trợ bác sĩ được đào tạo theo địa chỉ sử dụng                  
  Số lượng Người 80   20 20 20 20    
  Kinh phí Tỷ đồng 8   2 2 2 2 8  
3 Chuyên gia                  
  Số lượng Người 10 1 2 2 2 3    
  Kinh phí Tỷ đồng 5 0,5 1 1 1 1,5 5  
4 Hỗ trợ sinh viên ngành Y, 2 năm cuối                  
  Số lượng Người 100   25 25 25 25    
  Kinh phí Tỷ đ 4 0 1 1 1 1 4  
III Sự nghiệp đào tạo (*) Tỷ đồng 846,50 127,00 155,00 170,50 187,00 207,00 830,5 16
IV Dự phòng Tỷ đồng 48,00     10 19 19 48  
  Tổng số Tỷ đồng 1.109 137 200 228 261 283 1.093 16