vanban.org

Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn, cụ thể: — Nghị quyết 119/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đà Nẵng Ban hành 10/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn · 28/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND Quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội phường, xã, dưới phường, xã và tổ dân phố, thôn · 119/2015/NQ-HĐND
22/07/2018155/2018/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 119/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn, cụ thể:

1. Tổ chức chính trị - xã hội phường, xã

Đvt: Đồng/tổ chức/năm

STT Tổ chức Mức khoán kinh phí Nội dung chi
1 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 40.000.000 Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí Ban chỉ đạo toàn dân xây dựng đời sống văn hóa; + Kinh phí hoạt động Ban Thanh tra nhân dân; + Kinh phí hỗ trợ giám sát đầu tư cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/BKHĐT-UBTWMTTQVN-BTC ngày 04/12/2006
2 Hội Liên hiệp Phụ nữ 30.000.000 Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí Ban vì sự tiến bộ phụ nữ.
3 Hội Cựu Chiến binh 30.000.000 Kinh phí hoạt động
4 Hội Nông dân 30.000.000 Kinh phí hoạt động
5 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 30.000.000 Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí hoạt động hè.

2. Tổ dân phố, thôn và các tổ chức chính trị - xã hội dưới phường, xã

Đvt: Đồng/tổ chức/năm

STT Tổ chức Mức khoán kinh phí Nội dung chi
A Đối với phường    
- Chi bộ khu dân cư 1.000.000 Kinh phí hoạt động
- Tổ dân phố 1.000.000 Kinh phí hoạt động
- Ban Công tác Mặt trận + 1.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 1 tổ dân phố; + 2.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 2 tổ dân phố; + 3.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 3 đến 4 tổ dân phố. + 5.000.000 đồng/Ban công tác Mặt trận khu dân cư quản lý 5 tổ dân phố trở lên. Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư.
- Các tổ chức chính trị - xã hội ở khu dân cư (Chi hội phụ nữ, Chi hội Cựu chiến binh, Chi hội nông dân, Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) 1.000.000 Kinh phí hoạt động
B Đối với xã    
- Chi bộ thôn 1.000.000 Kinh phí hoạt động
- Thôn + 3.000.000 đồng /thôn từ 300 hộ trở xuống; + 4.000.000 đồng/ thôn từ 301 đến 400 hộ; + 5.000.000 đồng/ thôn từ 401 đến 500 hộ; + 6.000.000 đồng/thôn từ 501 đến 600 hộ; + 7.000.000 đồng/thôn từ 601 đến 700 hộ; + 8.000.000 đồng/thôn từ 701 hộ trở lên. Kinh phí hoạt động
- Ban công tác Mặt trận thôn + 3.000.000 đồng /thôn từ 300 hộ trở xuống; + 4.000.000 đồng/ thôn từ 301 đến 400 hộ; + 5.000.000 đồng/ thôn từ 401 đến 500 hộ; + 6.000.000 đồng/thôn từ 501 đến 600 hộ; + 7.000.000 đồng/thôn từ 601 đến 700 hộ; + 8.000.000 đồng/thôn từ 701 hộ trở lên. Kinh phí khoán bao gồm: + Kinh phí hoạt động; + Kinh phí cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa thôn.
- Các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn (Chi hội phụ nữ, Chi hội Cựu chiến binh, Chi hội nông dân, Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) 2.000.000 Kinh phí hoạt động