Điều 1. Nhất trí bổ sung, điều chỉnh dự toán thu - chi ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2008 theo Tờ trình số 9847/TTr-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh (có tờ trình của UBND tỉnh kèm theo) như sau:
1. Bổ sung dự toán thu ngân sách địa phương: 522.336 triệu đồng.
a) Bổ sung từ nguồn thu tiền sử dụng đất vượt dự toán năm 2007 chuyển sang: 390.419 triệu đồng.
b) Bổ sung từ nguồn xổ số kiến thiết vượt tính theo số thực hiện thu năm 2007: 9.362 triệu đồng.
c) Bổ sung nguồn xây dựng cơ bản từ bán đấu giá cơ sở cũ: 10.589 triệu đồng.
d) Bổ sung từ nguồn tiền bán nhà sở hữu Nhà nước năm 2007 chuyển sang: 42.851 triệu đồng.
e) Bổ sung từ ngân sách Trung ương: 69.115 triệu đồng.
2. Bổ sung dự toán chi: 678.034 triệu đồng.
a) Bổ sung xây dựng cơ bản: 521.911 triệu đồng.
- Bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng từ nguồn thu tiền sử dụng đất vượt dự toán năm 2007: 390.419 triệu đồng.
- Bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng từ nguồn xổ số kiến thiết vượt tính theo số thực hiện thu năm 2007: 9.362 triệu đồng.
- Chi xây dựng cơ sở mới thay thế cơ sở cũ từ nguồn bán đấu giá cơ sở cũ: 10.589 triệu đồng.
- Bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng từ nguồn tiền bán nhà sở hữu Nhà nước năm 2007 chuyển sang và phát sinh thu năm 2008: 51.540 triệu đồng.
- Bổ sung kế hoạch đầu tư và xây dựng từ nguồn thu tiền sử dụng đất vượt dự toán năm 2008: 60.000 triệu đồng.
b) Bổ sung chi thường xuyên ngân sách địa phương: 156.123 triệu đồng.
- Bổ sung cho các đơn vị khối tỉnh quản lý: 114.797 triệu đồng.
- Bổ sung khối huyện: 41.326 triệu đồng.
3. Điều chỉnh trong nội bộ dự toán ngân sách địa phương: 64.117 triệu đồng. Cụ thể như sau:
a) Giảm ngân sách tỉnh, tăng ngân sách huyện về chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia (chương trình 134/TTg): 10.406 triệu đồng.
b) Giảm chi thường xuyên của các đơn vị khối tỉnh: 53.771 triệu đồng.
4. Bổ sung trợ cấp ngân sách huyện: 105.469 triệu đồng.
a) Hỗ trợ các dự án xã hội hóa giao thông nông thôn: 5.000 triệu đồng.
b) Hỗ trợ xây dựng lưới điện xã anh hùng, xã đồng bào dân tộc: 10.000 triệu đồng.
c) Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng nông nghiệp nông thôn: 31.425 triệu đồng.
d) Hỗ trợ một số nội dung khác, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Số TT | Tên Đơn vị | Chương trình 134 | Chương trình 135 | SNNN cây con chủ lực | Sự nghiệp giáo dục | Tổng cộng |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3+4+5+6 |
| 1 | Biên Hòa | 0 | 0 | 0 | 1.238 | 1.238 |
| 2 | Vĩnh Cửu | 1.395 | 1.495 | 245 | 0 | 3.135 |
| 3 | Thống Nhất | 1.381 | 430 | 1.340 | 2.707 | 5.858 |
| 4 | Trảng Bom | 1.688 | 992 | 310 | 1.033 | 4.023 |
| 5 | Long Thành | 54 | 133 | 105 | 2.354 | 2.646 |
| 6 | Nhơn Trạch | 0 | 0 | 20 | 0 | 20 |
| 7 | Long Khánh | 1.530 | 185 | 720 | 3.518 | 5.953 |
| 8 | Cẩm Mỹ | 1.663 | 3.379 | 1.380 | 3.215 | 9.637 |
| 9 | Xuân Lộc | 4.094 | 1.445 | 3.150 | 0 | 8.689 |
| 10 | Định Quán | 4.453 | 4.912 | 530 | 760 | 10.655 |
| 11 | Tân Phú | 2.925 | 3.465 | 800 | 0 | 7.190 |
| TỔNG CỘNG | 19.182 | 16.436 | 8.600 | 14.825 | 59.044 | |