vanban.org

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2019-2020 như sau: — Nghị quyết 113/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2020
Gia Lai Ban hành 10/07/2019 Hiệu lực 20/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 113/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông; học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp của các trường công lập thuộc tỉnh Gia Lai năm học 2019-2020 như sau:

I. Đối tượng áp dụng mức thu học phí:

1. Trẻ em học tại các trường mầm non công lập (nhà trẻ, mẫu giáo).

2. Học sinh học tại các trường trung học cơ sở công lập.

3. Học sinh học tại các trường trung học phổ thông công lập.

4. Sinh viên học tại các trường trung cấp và cao đẳng công lập thuộc tỉnh.

II. Mức học phí

  1. Học phí giáo dục mầm non và phổ thông
Nội dung Mức thu học phí (đồng/tháng/trẻ em hoặc học sinh)
   Khu vực I Khu vực II Khu vực III
1. Bậc học mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo)      
- Nhóm học 1 buổi/ngày 37.000 20.000 11.000
- Nhóm học 2 buổi/ngày     50.000 27.000 15.000
2. Cấp Trung học cơ sở      
- Lớp 6, lớp 7: 32.000 17.000 9.000
- Lớp 8, lớp 9: 37.000 20.000 11.000
3. Cấp Trung học phổ thông 50.000 27.000 15.000

Thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020.

2. Học phí hệ trung cấp

a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách

                                                                                    ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp
1 Y dược  345.000
2 Nghệ thuật 154.000

  b) Hệ đào tạo tự túc học phí                                                          

ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí hệ trung cấp
1 Kinh tế 267.000
2 Y dược 574.000
3 Nghệ thuật 410.000

3. Học phí trung cấp nghề

a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách 

               ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

               STT Tên mã nghề Mức học phí trung cấp nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 144.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 247.000

  b) Hệ đào tạo tự túc học phí

                                                                          ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Tên mã nghề Mức học phí trung cấp nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 205.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 359.000

4. Học phí hệ cao đẳng

a) Học phí cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách

                                                                              ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Tên mã nghề Mức học phí Cao đẳng nghề
1  Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 238.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuât, công nghệ 359.000

b) Học phí cao đẳng nghề tự túc học phí

                                                                                  ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Tên mã nghề Mức học phí cao đẳng nghề
1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 308.000
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ 410.000

c) Học phí cao đẳng (khối ngoài sư phạm)

                                                                                      ĐVT: Đồng/tháng/sinh viên

STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí cao đẳng 
1 Khoa học xã hội 328.000
2 Khoa học tự nhiên 359.000