vanban.org

Điều 5. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2025
Huế Ban hành 20/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế Khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 24 thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025./.

 
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
______________________________
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
______________________________
        
TT Đơn vị hành chính cấp xã Thu tiền sử dụng đất
(tỷ lệ %)
Tổng cộng Ngân sách
thành phố
Ngân sách
phường, xã
1 Phường Phong Điền 100 70 30
2 Phường Phong Thái 100 70 30
3 Phường Phong Dinh 100 70 30
4 Phường Phong Phú 100 70 30
5 Phường Phong Quảng 100 60 40
6 Xã Đan Điền 100 60 40
7 Xã Quảng Điền 100 60 40
8 Phường Hương Trà 100 80 20
9 Phường Kim Trà 100 80 20
10 Xã Bình Điền 100 70 30
11 Phường Kim Long 100 80 20
12 Phường Hương An 100 80 20
13 Phường Phú Xuân 100 80 20
14 Phường Thuận An 100 70 30
15 Phường Hóa Châu 100 70 30
16 Phường Dương Nỗ 100 80 20
17 Phường Mỹ Thượng 100 70 30
18 Phường Vỹ Dạ 100 80 20
19 Phường Thuận Hóa 100 80 20
20 Phường An Cựu 100 80 20
21 Phường Thủy Xuân 100 80 20
22 Xã Phú Vinh 100 65 35
23 Xã Phú Hồ 100 70 30
24 Xã Phú Vang 100 70 30
25 Phường Thanh Thủy 100 80 20
26 Phường Hương Thủy 100 70 30
27 Phường Phú Bài 100 70 30
28 Xã Vinh Lộc 100 80 20
29 Xã Hưng Lộc 100 80 20
30 Xã Lộc An 100 80 20
31 Xã Phú Lộc 100 80 20
32 Xã Chân Mây - Lăng Cô 100 80 20
33 Xã Long Quảng 100 80 20
34 Xã Nam Đông 100 80 20
35 Xã Khe Tre 100 80 20
36 Xã A Lưới 1 100 30 70
37 Xã A Lưới 2 100 30 70
38 Xã A Lưới 3 100 30 70
39 Xã A Lưới 4 100 30 70
40 Xã A Lưới 5 100 30 70
Phụ lục II
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
____________________________
   
 
     
 
TT Đơn vị hành chính cấp xã Các khoản thu từ hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (trừ lệ phí môn bài từ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) phân chia tỷ lệ giữa ngân sách thành phố và ngân sách xã (tỷ lệ %)
Tổng cộng Ngân sách
thành phố
Ngân sách
phường, xã
1 Phường Phong Điền 100                  -   100
2 Phường Phong Thái 100                  -   100
3 Phường Phong Dinh 100                  -   100
4 Phường Phong Phú 100                  -   100
5 Phường Phong Quảng 100                  -   100
6 Xã Đan Điền 100                  -   100
7 Xã Quảng Điền 100                  -   100
8 Phường Hương Trà 100                  -   100
9 Phường Kim Trà 100                  -   100
10 Xã Bình Điền 100                  -   100
11 Phường Kim Long 100                  50 50
12 Phường Hương An 100                  -   100
13 Phường Phú Xuân 100                  40 60
14 Phường Thuận An 100                  10 90
15 Phường Hóa Châu 100                  -   100
16 Phường Dương Nỗ 100                  -   100
17 Phường Mỹ Thượng 100                  20 80
18 Phường Vỹ Dạ 100                  20 80
19 Phường Thuận Hóa 100                  40 60
20 Phường An Cựu 100                  -   100
21 Phường Thủy Xuân 100                  -                           100
22 Xã Phú Vinh 100                  -   100
23 Xã Phú Hồ 100                  -   100
24 Xã Phú Vang 100                  -   100
25 Phường Thanh Thủy 100                  20 80
26 Phường Hương Thủy 100                  -   100
27 Phường Phú Bài 100                  20 80
28 Xã Vinh Lộc 100                  -   100
29 Xã Hưng Lộc 100                  -   100
30 Xã Lộc An 100                  -   100
31 Xã Phú Lộc 100                  -   100
32 Xã Chân Mây - Lăng Cô 100                  -   100
33 Xã Long Quảng 100                  -   100
34 Xã Nam Đông 100                  -   100
35 Xã Khe Tre 100                  -   100
36 Xã A Lưới 1 100                  -   100
37 Xã A Lưới 2 100                  -   100
38 Xã A Lưới 3 100                  -   100
39 Xã A Lưới 4 100                  -   100
40 Xã A Lưới 5 100                  -   100