Điều 10. Mức chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch, gồm:
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đề cương | |||
| a | Đề cương chi tiết | Đề cương | ||
| - | Cấp tỉnh | 1.200.000 | ||
| - | Cấp huyện | 960.000 | ||
| - | Cấp xã | 720.000 | ||
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | ||
| - | Cấp tỉnh | 2.000.000 | ||
| - | Cấp huyện | 1.600.000 | ||
| - | Cấp xã | 1.200.000 | ||
| 2 | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | |||
| a | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | ||
| - | Cấp tỉnh | 3.000.000 | ||
| - | Cấp huyện | 2.400.000 | ||
| - | Cấp xã | 1.800.000 | ||
| b | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | ||
| - | Cấp tỉnh | 500.000 | ||
| - | Cấp huyện | 400.000 | ||
| - | Cấp xã | 300.000 | ||
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | |||
| - | Chủ trì | Người/buổi | 200.000 | |
| - | Thành viên tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| 4 | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500.000 | |
| 5 | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |