Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025
1. Sửa đổi, bổ sung tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 3 như sau:
“a) Lệ phí môn bài, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hoá nhập khẩu) thu từ các doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã do cấp huyện quản lý”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3; bổ sung tiết d điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:
“2.3. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt theo quy định của Luật Quản lý thuế):
a) Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:
| Stt | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ điều tiết | |
| Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | ||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, trừ các xã, phường, thị trấn, cụ thể: | 0% | 100% |
| a | Huyện Cái Bè | ||
| Thị trấn Cái Bè | 30% | 70% | |
| Xã Hòa Khánh | 20% | 80% | |
| Xã Mỹ Đức Đông | 20% | 80% | |
| b | Thị xã Cai Lậy | ||
| Phường 1 | 50% | 50% | |
| c | Thị xã Gò Công | ||
| Phường 1 | 80% | 20% | |
| d | Thành phố Mỹ Tho | ||
| Phường 1 | 85% | 15% | |
| Phường 4 | 50% | 50% | |
| Phường 5 | 85% | 15% | |
| Phường 6 | 40% | 60% | |
| Xã Trung An | 25% | 75% | |
b) Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh và từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân, hộ kinh doanh về hoa hồng các đại lý xổ số kiến thiết, bảo hiểm), cụ thể:
| Stt | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ điều tiết | |
| Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | ||
| Thuế thu nhập cá nhân, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể: | 50% | 50% | |
| Phường 1 | 85% | 15% | |
c) Lệ phí trước bạ nhà, đất, cụ thể:
| Stt | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ điều tiết | |
| Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | ||
| Lệ phí trước bạ nhà, đất, trừ phường 1 thuộc thành phố Mỹ Tho, cụ thể: | 50% | 50% | |
| Phường 1 | 85% | 15% | |
b) Bổ sung tiết d vào sau tiết c điểm 2.3 khoản 2 Điều 3 như sau:
“d) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh, cụ thể:
| Stt | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ điều tiết | |
| Ngân sách cấp huyện | Ngân sách xã, thị trấn | ||
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình; lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | 0% | 100% | |
3. Sửa đổi tiết a, tiết b, tiết c điểm 3.1 khoản 3 Điều 3 như sau:
“a) Thuế tài nguyên, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cá nhân, hộ kinh doanh;
b) Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn; thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh phát sinh trên địa bàn phường;
c) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thu từ tổ chức, cá nhân, hộ gia đình phát sinh trên địa bàn phường”.
4. Sửa đổi, bổ sung tiết m điểm 3.2 khoản 3 Điều 4 như sau:
“m) Sự nghiệp bảo vệ môi trường”.