vanban.org

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 32/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 14/2023/NQ-HĐND · 06/07/2023
Hà Nam Ban hành 14/10/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tăc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 · 32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2022 tỉnh Hà Nam · 11/2021/NQ-HĐND
01/01/202632/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 16/07/202314/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020 · 34/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh:
  1. Nghị quyết này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Nghị quyết của Quốc hội.
  2. Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách mới, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách tại Nghị quyết này.
  1. Đối tượng áp dụng:
  1. Các Sở, ban, ngành, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc cấp tỉnh và các huyện, thành phố, thị xã bao gồm ngân sách các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là ngân sách cấp huyện) và ngân sách các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là ngân sách cấp xã);
  2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phân bổ, chấp hành dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước.