vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2022 Thay thế: 10/2022/NQ-HĐND · 08/07/2022
Tiền Giang Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời nghị quyết · 12 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2020/NQ-HĐND
10/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 04/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 106/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 222/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 222/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2005/NQ-HĐND Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 51/2005/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất Tài sản Đất + tài sản
1 Tổ chức 700.000 700.000 900.000
2 Hộ gia đình, cá nhân 200.000 300.000 350.000

2. Mức thu đối với các loại đất khác

STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất Tài sản Đất + tài sản
1 Tổ chức 630.000 630.000 810.000
2 Hộ gia đình, cá nhân 180.000 270.000 315.000