vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng — Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 11/2021/NQ-HĐND · 13/08/2021
Nghệ An Ban hành 12/07/2019 Hiệu lực 22/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Nghệ An · 11/2019/NQ-HĐND
01/01/202211/2021/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/07/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng

1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện:

Đơn vị tính: Đồng/người/ngày.

STT Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển Mức ăn hàng ngày
1 Đội tuyển tỉnh 220.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 175.000
3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 130.000
4 Đội tuyển cấp huyện 130.000

2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:

Đơn vị tính: Đồng/người/ngày.

STT Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển Mức ăn hàng ngày
1 Đội tuyển tỉnh 290.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 220.000
3 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 220.000
4 Đội tuyển cấp huyện 220.000

3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo mức quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này.