Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập từ năm học 2018 - 2019 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, như sau:
1. Mức học phí năm học 2018 - 2019
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| Cấp học | Mức học phí | ||
|---|---|---|---|
| Khu vực thành thị | Khu vực miền núi | ||
| 04 phường của thành phố Bắc Kạn (Đức Xuân, Sông Cầu, Phùng Chí Kiên, Nguyễn Thị Minh Khai) và các thị trấn trung tâm huyện (Chợ Rã, Bằng Lũng, Phú Thông, Yến Lạc, Chợ Mới) | Phường Xuất Hoá, phường Huyền Tụng (thành phố Bắc Kạn) | Thị trấn Nà Phặc và các xã còn lại | |
| Mầm non | 72 | 69 | 23 |
| Trung học cơ sở | 65 | 62 | 19 |
| Trung học Phổ thông | 67 | 64 | 22 |
| Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông | 67 | 64 | 22 |
2. Mức học phí quy định tại Khoản 1, Điều này được thực hiện đến năm học 2020 - 2021. Trường hợp cần thiết trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo và điều kiện thực tế của các vùng trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.