vanban.org

Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/05/2024 Thay thế: 01/2024/NQ-HĐND · 24/04/2024
Bến Tre Ban hành 10/07/2014 Hiệu lực 20/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 01/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 11/2014/NQ-HĐND
04/05/202401/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/07/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/05/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2014/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở

trên địa bàn tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 73/2010/TTLT-BTC-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của liên tịch Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2437/TTr-UBND  ngày 29 tháng 5 năm 2014 về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Các nội dung khác có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở không quy định tại Điều này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở.

Khi các văn bản do Trung ương ban hành được viện dẫn trong Nghị quyết này và Phụ lục kèm theo được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo văn bản mới đó.

Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách Nhà nước bảo đảm và huy động từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo phân cấp.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Một số khoản chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,

MỘT SỐ KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ

THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT,

CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch        
a Xây dựng đề cương        
  Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 1.200.000 900.000 600.000
  Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 2.000.000 1.500.000 1.000.000
b Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch        
  Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch Chương trình, đề án, kế hoạch 3.000.000 2.000.000 1.500.000
  Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 500.000 400.000 300.000
c Tổ chức họp, toạ đàm góp ý        
  Chủ trì Người/buổi 200.000 150.000 100.000
  Thành viên dự Người/buổi 100.000 80.000 60.000
d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 500.000 400.000 300.000
đ Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch        
  Chủ tịch hội đồng Người/buổi 200.000 150.000  
  Thành viên hội đồng, thư ký Người/buổi 150.000 100.000  
  Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100.000 80.000  
  Nhận xét, phản biện của hội đồng Bài viết 300.000 200.000  
  Bài nhận xét của uỷ viên hội đồng Bài viết 200.000 150.000  
e Lấy ý kiến thẩm định (trường hợp không thành lập hội đồng xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch) Bài viết 500.000 400.000 300.000
g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch Văn bản 500.000 400.000  
2 Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật        
a Thù lao báo cáo viên Người/buổi

Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại tiểu Mục 1.1, Mục 1, Điều 3 Thông tư số 139/2010/

TT-BTC

300.000  
b Thù lao tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi 300.000 250.000 200.000
c Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật Người/buổi

Áp dụng chế độ thù lao giảng viên quy định tại tiểu Mục 1.1, Mục 1, Điều 3 Thông tư số 139/2010/

TT-BTC

300.000 200.000
d Thù lao báo cáo viên pháp luật cho các đối tượng đặc thù Người/buổi Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại Điểm a, Mục này 360.000  
đ Thù lao tuyên truyền viên pháp luật cho các đối tượng đặc thù Người/buổi     240.000
e Thù lao người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù Người/buổi Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại Điểm a, Mục này 360.000 240.000
3 Chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở        
a Thù lao báo cáo viên cấp tỉnh, huyện; tuyên truyền viên pháp luật cấp xã; cộng tác viên tham gia hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề tổ hoà giải cơ sở Người/buổi 200.000 150.000 100.000
b Chi tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách phục vụ công tác hoà giải Tổ/tháng     100.000

c

Thù lao hoà giải thành Vụ việc     150.000
Thù lao hoà giải không thành Vụ việc     50.000
4 Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù        
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định)

Tờ gấp đã

hoàn thành

1.000.000 800.000 600.000
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tình huống đã hoàn thành 300.000 200.000 150.000
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Câu chuyện đã hoàn thành 1.500.000 1.000.000 800.000
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) Tiểu phẩm đã hoàn thành 5.000.000 4.000.000 3.000.000
5 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt        
a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày) Người/ngày 30.000
b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi 10.000
6 Chi tổ chức cuộc thi, hội thi        
a Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng ban giám khảo, ban tổ chức và một số nội dung chi khác  

Áp dụng Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT

b Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau:        
  Thuê dẫn chương trình Người/ngày 2.000.000 1.500.000 1.000.000
  Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu Ngày 10.000.000 8.000.000 6.000.000
  Thuê văn nghệ, diễn viên Người/ngày 300.000
  Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử)  

Thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng

Bộ Tài chính

c Chi giải thưởng        
  - Giải nhất Giải thưởng      
  + Tập thể   10.000.000 8.000.000 6.000.000
  + Cá nhân   6.000.000 5.000.000 4.000.000
  - Giải nhì Giải thưởng      
  + Tập thể   7.000.000 6.000.000 5.000.000
  + Cá nhân   3.000.000 2.500.000 2.000.000
  - Giải ba Giải thưởng      
  + Tập thể   5.000.000 4.000.000 3.000.000
  + Cá nhân   2.000.000 1.500.000 1.000.000
  - Giải khuyến khích Giải thưởng      
  + Tập thể   3.000.000 2.500.000 2.000.000
  + Cá nhân   1.000.000 800.000 600.000
  - Giải phụ khác   500.000 400.000 300.000
7 Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở        
a Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (tính theo trang chuẩn 350 từ) Trang 75.000
b Bồi dưỡng phát thanh Lần     15.000
8 Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật        
a

Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hằng năm

Tủ/năm

Theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của

Thủ tướng Chính phủ

b Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần Lần 100.000
c Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách Lần/người     50.000
9 Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chương trình, đề án, kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật        
a Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo Báo cáo 50.000 40.000 30.000
b Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hoá, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chương trình, đề án Văn bản 50.000 40.000 30.000
c Viết báo cáo        
  Báo cáo tổng hợp trình, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Báo cáo 5.000.000    
  Báo cáo định kỳ hằng năm Báo cáo 3.000.000 2.000.000 1.000.000
  Báo cáo chuyên đề Báo cáo 3.000.000 2.000.000 1.000.000
  Báo cáo đột xuất Báo cáo 1.000.000 700.000 500.000
10 Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố (áp dụng theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng và các văn bản hướng dẫn thi hành)        
a Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố được Uỷ ban nhân dân tỉnh công nhận đạt chuẩn Tương đương tập thể lao động xuất sắc   Bằng 1,5 lần mức lương cơ sở
b Khen thưởng xã, phường, thị trấn được Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen tiêu biểu về tiếp cận pháp luật cấp tỉnh Bằng khen     Bằng 02 lần mức lương cơ sở
 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong