Điều 1. Chấp thuận tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu cho các cấp ngân sách tỉnh Cà Mau thời kỳ ổn định 2011 – 2015, như sau:
1. Thành phố Cà Mau.
| Nội dung | Tỷ lệ % phân chia | Ghi chú | |||
| NS tỉnh | NS TP | NS xã | |||
| a) | Nguồn thu phân chia giữa NS cấp tỉnh và NS cấp huyện (thành phố Cà Mau) | ||||
| - | Thuế giá trị gia tăng | 70% | 30% | Các cơ sở sản xuất kinh doanh do thành phố quản lý | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 70% | 30% | ||
| b) | Nguồn thu phân chia giữa NS cấp huyện (thành phố Cà Mau) và NS cấp xã | ||||
| - | Nhóm các phường thuộc TP | ||||
| + | Thuế nhà đất | 100% | 0% | ||
| + | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 100% | 0% | ||
| + | Thuế môn bài hộ cá thể | 100% | 0% | ||
| + | Thuế SD đất nông nghiệp | 100% | 0% | ||
| - | Nhóm các xã thuộc TP | ||||
| + | Thuế nhà đất | 0% | 100% | ||
| + | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 0% | 100% | ||
| + | Thuế môn bài hộ cá thể | 0% | 100% | ||
| + | Thuế SD đất nông nghiệp | 0% | 100% | ||
2. Các huyện: Thới Bình, U Minh, Trần Văn Thời, Cái Nước, Phú Tân, Đầm Dơi, Năm Căn, Ngọc Hiển.
| Nội dung | Tỷ lệ % phân chia | Ghi chú | |||
| NS tỉnh | NS huyện | NS xã | |||
| a) | Nguồn thu phân chia giữa NS cấp tỉnh và NS cấp huyện | ||||
| - | Thuế giá trị gia tăng | 0% | 100% | Các cơ sở sản xuất kinh doanh do huyện quản lý | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 0% | 100% | ||
| b) | Nguồn thu phân chia giữa NS cấp huyện và NS cấp xã | ||||
| - | Thuế nhà đất | 0% | 100% | ||
| - | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 0% | 100% | ||
| - | Thuế môn bài hộ cá thể | 0% | 100% | ||
| - | Thuế SD đất nông nghiệp | 0% | 100% | ||