vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 11/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/02/2007 Hiệu lực 13/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 11/2007/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang · 11/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự   Loại đất   Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (% ) Diện tích (ha) Cơ cấu (% )
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 160.059 100,00 160.059 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 138.981 86,83 131.840 82,37
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 132.574 82,83 123.858 77,38
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 99.969 62,46 89.982 56,22
1.1.1.1 Đất trồng lúa 84.131 52,56 67.686 42,29
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa 69.419 43,37 36.858 23,03
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa - màu 10.406 6,50 10.729 6,70
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa - thủy sản 4.306 2,69 20.100 12,56
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 15.838 9,90 22.296 13,93
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 32.605 20,37 33.816 21,13
1.1.3 Đất cỏ dùng vào chăn nuôi     60 0,04
1.2 Đất lâm nghiệp 4.639 2,90 5.000 3,12
1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.162 1,98 2.194 1,37
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 1.476 0,92 2.806 1,75
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.635 1,02 2.700 1,69
1.4 Đất nông nghiệp khác 134 0,08 282 0,18
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 19.793 12,37 27.909 17,44
2.1 Đất ở 4.115 2,57 5.095 3,18
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.599 2,25 3.637 2,27
2.1.2 Đất ở tại đô thị 516 0,32 1.458 0,91
2.2 Đất chuyên dùng 10.357 6,47 17.478 10,92
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225 0,14 294 0,18
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.029 0,64 674 0,42
2.2.2.1 Đất quốc phòng 479 0,30 217 0,14
2.2.2.2 Đất an ninh 551 0,34 457 0,29
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 152 0,09 2.544 1,59
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 55 0,03 1.205 0,75
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 93 0,06 1.321 0,83
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ 4 0,00 17 0,01
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.951 5,59 13.966 8,73
2.2.4.1 Đất giao thông 2.907 1,82 5.507 3,44
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.754 3,59 7.251 4,53
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 2 0,00 21 0,01
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 25 0,02 151 0,09
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 13 0,01 61 0,04
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 162 0,10 401 0,25
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 42 0,03 285 0,18
2.2.4.8 Đất chợ 30 0,02 96 0,06
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 13 0,01 56 0,03
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 2 0,00 137 0,09
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95 0,06 95 0,06
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 254 0,16 234 0,15
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 4.972 3,11 4.972 3,11
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 0,00 35 0,02
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.285 0,80 310 0,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 8.471
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.322
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.114
1.1.1.1 Đất trồng lúa 7.935
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 178
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 208
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 149
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 25.841
2.1 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 1.482
2.2 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm 6.593
2.3 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.065
2.4 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản 15.407
2.5 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - màu 979
2.6 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác 148
2.7 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm 22
2.8 Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi 60
2.9 Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm 85

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.071
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.922
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 7.731
  Đất trồng lúa 7.573
  Đất trồng cây hàng năm còn lại 158
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản 149
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 217
2.1 Đất ở 193
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 141
2.1.2 Đất ở tại đô thị 52
2.2 Đất chuyên dùng 4
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4
 2.3 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 20

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 975
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 613
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 613
  Trong đó: đất trồng lúa 613
1.2 Đất lâm nghiệp 361
  Trong đó: đất rừng sản xuất 361

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang xác lập ngày 14 tháng 7 năm 2006).