vanban.org

Điều 1. Mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển qui định tại Nghị quyết này áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau : — Nghị quyết 11/2006/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2021/NQ-HĐND · 07/12/2021
Bình Phước Ban hành 21/07/2006 Hiệu lực 31/07/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 30/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Về mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển đào tạo nghề tại các cơ sở đào tạo nghề công lập trên địa bàn tỉnh · 11/2006/NQ-HĐND
20/12/202130/2021/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 31/07/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2006/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển qui định tại Nghị quyết này áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau :

1/ - Mức thu học phí :

TT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO MỨC THU (đồng/học sinh/tháng)
1 Nghệ thuật, văn hóa, thông tin 50.000
2 Kinh doanh và quản lý 50.000
3 Máy tính, công nghệ thông tin 70.000
4 Kỹ thuật 40.000
5 Mỏ và khai thác 40.000
6 Sản xuất và chế biến 40.000
7 Xây dựng 40.000
8 Nông lâm nghiệp , thủy sản 30.000
9 Thú y 30.000
10 Sức khỏe 50.000
11 Khách sạn, nhà hàng 50.000
12 Vận tải 70.000
13 Bảo vệ môi trường 70.000
14 An ninh, quốc phòng 50.000

2/ - Mức thu phí dự thi, dự tuyển : 20.000 đồng/thí sinh/lần.