Điều 1. Mức thu học phí và phí dự thi, dự tuyển qui định tại Nghị quyết này áp dụng cho học sinh học nghề chính quy tập trung tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau :
1/ - Mức thu học phí :
| TT | NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO | MỨC THU (đồng/học sinh/tháng) |
| 1 | Nghệ thuật, văn hóa, thông tin | 50.000 |
| 2 | Kinh doanh và quản lý | 50.000 |
| 3 | Máy tính, công nghệ thông tin | 70.000 |
| 4 | Kỹ thuật | 40.000 |
| 5 | Mỏ và khai thác | 40.000 |
| 6 | Sản xuất và chế biến | 40.000 |
| 7 | Xây dựng | 40.000 |
| 8 | Nông lâm nghiệp , thủy sản | 30.000 |
| 9 | Thú y | 30.000 |
| 10 | Sức khỏe | 50.000 |
| 11 | Khách sạn, nhà hàng | 50.000 |
| 12 | Vận tải | 70.000 |
| 13 | Bảo vệ môi trường | 70.000 |
| 14 | An ninh, quốc phòng | 50.000 |
2/ - Mức thu phí dự thi, dự tuyển : 20.000 đồng/thí sinh/lần.