vanban.org

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau: — Nghị quyết 11/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/06/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 26/05/2006 Hiệu lực 20/06/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng Quy hoạch đến năm 2010
Năm 2003 Năm 2005
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 125.553,00 100,00 125.644,47 100,00 125.644,47 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 63.143,00 50,29 70.521,34 56,13 70.166,96 55,84
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  8.704,00 13,79 9.311,14 13,20 9.658,35 13,76
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.177,00 93,95 7.655,22 82,22 6.818,98 70,60
1.1.1.1 Đất trồng lúa 5.676,00 69,41 5.310,89 69,38 4.472,75 65,59
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 2.501,00 30,59 2.344,33 30,62 2.346,23 34,41
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 527,00 6,05 1.655,92 17,78 2.839,37 29,19
1.2 Đất lâm nghiệp 51.420,00 81,34 60.947,83 86,42 60.340,15 86,00
1.2.1 Đất rừng sản xuất  21.953,00 42,69 31.105,45 51,04 24.353,24 40,36
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 13.600,00 26,45 12.851,05 21,09 16.949,40 28,09
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15.867,00 30,86 16.991,33 27,87 19.037,51 31,55
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 234,00 0,37 189,05 0,26 40,00 0,06
1.4 Đất nông nghiệp khác 2.785,00 4,41 73,32 0,12 128,46 0,18
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 44.295,00 35,28 48.007,39 38,21 51.875,94 41,29
2.1 Đất ở 3.079,00 6,95 5.513,50 11,48 5.534,46 10,67
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 1.152,00 37,41 2.921,58 52,99 2.319,09 41,90
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.927,00 62,59 2.591,92 47,01 3.215,37 58,10
2.2 Đất chuyên dùng 6.934,07 15,65 38.308,22 79,80 11.892,54 22,92
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp  96,63 1,39 160,70 0,42 111,63 0,94
2.2.2 Đất an ninh quốc phòng 2.352,00 33,92 32.961,08 86,04 2.305,49 19,39
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.291,00 18,62 1.788,88 4,67 4.337,66 36,47
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 796,77 61,72 942,22 52,67 2.423,50 55,87
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 408,23 31,62 602,49 33,68 1.648,16 38,00
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 39,00 3,02 188,25 10,52 119,00 2,74
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 47,00 3,64 55,92 3,13 147,00 3,39
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 3.194,44 46,07 3.397,56 8,87 5.137,76 43,20
2.2.4.1 Đất giao thông  1.530,00 47,9 2.107,29 62,02 2.660,82 51,79
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 671,00 21,01 404,89 11,92 712,98 13,88
2.2.4.3 Đất xây dựng các công trình công cộng còn lại 957,44 29,97 848,74 24,98 1.727,96 33,63
2.2.4.4 Đất có di tích, danh lam 36,00 1,12 36,64 1,08 36,00 0,70
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 55,93 0,13 108,25 0,23 55,93 0,11
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 805,00 1,82 784,42 1,63 675,94 1,30
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2.647,00 5,98 3.293,00 6,86 2.627,34 5,06
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 30.774,00 69,47 -   31.089,73 59,93
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 18.115,00 14,43 7.115,74 5,66 3.601,57 2,87
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 2.654,00 14,66 2.110,80 29,66 390,59 10,84
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 15.183,00 83,81 4.720,86 66,35 2.932,98 81,43
3.3 Núi đá không có rừng cây 278,00 1,53 284,08 3,99 278,00 7,73

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT Cả  thời kỳ Năm 2005  (đã thực hiện) Giai đoạn 2006 – 2010
(1) (2) (3) (4) (5)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 3.785,34 1.353,39 2.431,95
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.648,77 704,77 944,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.617,32 673,32 944,00
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.203,25 623,15 580,10
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 31,45 31,45  
1.2 Đất lâm nghiệp 1.429,85 412,35 1.017,50
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.149,76 252,26 897,50
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 150,60 30,60 120,00
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 129,49 129,49  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 194,00 94,00 100,00
1.4 Đất nông nghiệp khác 512,72 142,27 370,45
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 2.143,82 750,03 1.393,79
2.1 Đất nông nghiệp khác chuyển qua đất trồng cây lâu năm 2.143,82 750,03 1.393,79
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 329,13 119,99 209,14
3.1 Đất chuyên dùng 75,70 20,42 55,28
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 23,04 10,04 13,00
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 52,66 10,38 42,28
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 150,37 61,16 89,21
3.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 16,14 16,14  
3.4 Đất phi nông nghiệp khác  86,92 22,27 64,65

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự LOẠI ĐẤT Cả  thời kỳ Năm 2005  (đã thực hiện) Giai đoạn 2006 – 2010
(1) (2) (3) (4) (5)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.785,34 1.353,39 2.431,95
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  1.648,77 704,77 944,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.617,32 673,32 944,00
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.203,25 623,15 580,10
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 31,45 31,45  
1.2 Đất lâm nghiệp 1.429,85 412,35 1.017,50
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.149,76 252,26 897,50
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 150,60 30,60 120,00
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 129,49 129,49  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 194,00 94,00 100,00
1.4 Đất nông nghiệp khác 512,72 142,27 370,45
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1.205,81 433,57 772,24
2.1 Đất ở 396,17 142,05 254,12
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 114,38 48,12 66,26
2.1.2 Đất ở tại đô thị 281,79 93,93 187,86
2.2 Đất chuyên dùng 247,21 103,23 143,98
2.2.1 Đất an ninh quốc phòng 46,51 25,00 21,51
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 120,25 40,08 80,17
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 80,45 38,15 42,30
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 349,06 116,36 232,70
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 19,66 19,66  
2.5 Đất phi nông nghiệp khác  193,71 52,27 141,44

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Cả  thời kỳ Năm 2005  (đã thực hiện) Giai đoạn 2006 – 2010
(1) (2) (3) (4) (5)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 10.809,30 1.444,30 9.365,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp  459,30 119,30 340,00
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 259,30 79,30 180,00
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 200,00 40,00 160,00
1.2 Đất lâm nghiệp 10.350,00 1.325,00 9.025,00
1.2.1 Đất rừng sản xuất 3.550,00 540,00 3.010,00
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.500,00 400,00 3.100,00
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 3.300,00 385,00 2.915,00
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 3.795,60 949,49 2.846,11
2.1 Đất ở 1.225,17 404,20 820,97
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 904,23 216,16 688,07
2.1.2 Đất ở tại đô thị 320,94 188,04 132,90
2.2 Đất chuyên dùng 2.222,45 456,60 1.765,85
2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.198,00 262,50 936,45
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 1.023,50 194,10 829,40
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 70,00 20,00 50,00
2.4 Đất phi nông nghiệp khác  277,98 68,69 209,29

(Vị trí các loại đất được thể hiển trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 thành phố Đà Nẵng, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xác lập ngày 28 tháng 02 năm 2005).