Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007 với các nội dung chủ yếu sau đây:
I. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ tiêu | Thu | Phân chia các cấp ngân sách | ||||
| NSNN | Thu | Thu | Trong đó | ||||
| NSTW | NSĐP | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| Tổng thu NSNN | 10.463.779 | 80.293 | 10.383.486 | 6.144.553 | 3.236.561 | 1.002.372 | |
| 1 | Các khoản thu cân đối NSNN, Trong đó: | 2.801.609 | 80.293 | 2.721.316 | 1.754.893 | 618.763 | 347.660 |
| TT | Chỉ tiêu | Thu | Phân chia các cấp ngân sách | ||||
| NSNN | Thu | Thu | Trong đó | ||||
| NSTW | NSĐP | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| - Thu nội địa - Các khoản thu XNK - Thu kết dư NS - Thu chuyển nguồn | 1.898.649 33.321 182.307 687.332 | 46.972 33.321 | 1.851.677 182.307 687.332 | 1.105.828 20.705 628.360 | 462.903 100.269 55.591 | 282.946 61.333 3.381 | |
| 2 | Các khoản thu quản lý qua NSNN | 518.950 | 518.950 | 285.409 | 80.089 | 153.452 | |
| 3 | Thu bổ sung từ NS cấp trên, Tr.đó: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác | 7.113.153 4.415.490 2.697.663 | 7.113.153 4.415.490 2.697.663 | 4.074.251 2.438.754 1.635.497 | 2.537.642 1.687.845 849.797 | 501.260 288.891 212.369 | |
| 4 | Thu NS cấp dưới nộp lên | 67 | 67 | 67 | |||
| 5 | Thu vay | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |||
II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ Tiêu | Chi ngân sách địa phương | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| Tổng chi | 10.016.844 | 6.017.416 | 3.075.439 | 923.989 | |
| 1 | Chi cân đối NS | 6.512.104 | 3.192.245 | 2.510.455 | 809.404 |
| TĐ: - Chi đầu tư phát triển | 1.717.649 | 1.101.862 | 342.112 | 273.675 | |
| - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay | 35.762 | 35.762 | |||
| - Chi thường xuyên | 3.907.752 | 1.327.537 | 2.052.674 | 527.541 | |
| - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | 3.230 | |||
| - Chi chuyển nguồn | 847.711 | 723.854 | 115.669 | 8.188 | |
| 2 | Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN | 463.651 | 285.409 | 63.724 | 114.518 |
| 3 | Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu | 3.038.902 1.976.736 1.062.166 | 2.537.642 1.687.845 849.797 | 501.260 288.891 212.369 | |
| 4 | Chi nộp ngân sách cấp trên | 2.187 | 2.120 | 67 | |
III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Chỉ Tiêu | Tổng số | Trong đó | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS xã | |||
| 1 | Tổng thu NSĐP | 10.383.486 | 6.144.553 | 3.236.561 | 1.002.372 |
| 2 | Tổng chi NSĐP | 10.016.844 | 6.017.416 | 3.075.439 | 923.989 |
| 3 | Chênh lệch thu-chi NSĐP | 366.642 | 127.137 | 161.122 | 78.383 |