Điều 3. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố và các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố
1. Mức khoán kinh phí hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã như sau:
ĐVT: đồng/tổ chức/năm
| TT | Tổ chức | Mức khoán |
| 1 | Ủy ban MTTQ Việt Nam | 120.000.000 |
| 2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 50.400.000 |
| 3 | Hội Cựu Chiến binh | 50.400.000 |
| 4 | Hội Nông dân | 50.400.000 |
| 5 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 50.400.000 |
2. Mức khoán kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố và các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố như sau:
ĐVT: đồng/tổ chức/năm
| TT | Quy mô thôn, tổ dân phố | Tổ chức | Mức khoán |
| 1 | - Thôn: Dưới 300 hộ gia đình; - Tổ dân phố: Dưới 450 hộ gia đình | 1. Chi bộ | 6.000.000 |
| 2. Thôn, Tổ dân phố | 6.000.000 | ||
| 3. Ban Công tác Mặt trận | 6.000.000 | ||
| 4. Các tổ chức chính trị - xã hội | |||
| - Chi hội Phụ nữ | 3.500.000 | ||
| - Chi hội Cựu chiến binh | 3.500.000 | ||
| - Chi hội Nông dân | 3.500.000 | ||
| - Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 3.500.000 | ||
| 2 | - Thôn: Từ 300 đến dưới 700 hộ gia đình; - Tổ dân phố: Từ 450 đến dưới 1.000 hộ gia đình. | 1. Chi bộ | 8.000.000 |
| 2. Thôn, Tổ dân phố | 8.000.000 | ||
| 3. Ban Công tác Mặt trận | 8.000.000 | ||
| 4. Các tổ chức chính trị - xã hội | |||
| - Chi hội Phụ nữ | 4.300.000 | ||
| - Chi hội Cựu chiến binh | 4.300.000 | ||
| - Chi hội Nông dân | 4.300.000 | ||
| - Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 4.300.000 | ||
| 3 | - Thôn: Từ 700 hộ gia đình trở lên; - Tổ dân phố: Từ 1.000 hộ gia đình trở lên; Thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo, thôn đặc biệt khó khăn. | 1. Chi bộ | 10.000.000 |
| 2. Thôn, Tổ dân phố | 10.000.000 | ||
| 3. Ban Công tác Mặt trận | 10.000.000 | ||
| 4. Các tổ chức chính trị - xã hội | |||
| - Chi hội Phụ nữ | 7.000.000 | ||
| - Chi hội Cựu chiến binh | 7.000.000 | ||
| - Chi hội Nông dân | 7.000.000 | ||
| - Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 7.000.000 |
3. Căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương, tình hình thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; của thôn, tổ dân phố, các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố và theo khả năng cân đối ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ thêm kinh phí cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; thôn, tổ dân phố và các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố theo quy định về phân cấp ngân sách nhà nước ngoài mức khoán tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.