vanban.org

Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND V/v thông qua quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2025
Hưng Yên Ban hành 21/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/12/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

Số: 104/2017/NQ-HĐND

Himg Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điếm sản xuất, khai
thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tinh Hung Yên đen năm 2020,
tầm nhìn đen năm 2030

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỬ Tư

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyển địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dụng năm 2014;

Căn cứ Luật Đẩu tư ngày năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;

Căn cứ Nghị định sổ 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dân thi hành Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định sổ 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chỉnh phủ phê duyệt Quy hoạch tông thê phát triên vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định huớng đen năm 2030; Quyết định so 567/QĐ-TTg ngày 28/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ vê việc phê duyệt Chương trĩnh phát triển vật liệu xây dựng không nung đền năm 2020.

Xét Tờ trình sổ 61/TTr-UBND ngày 30/06/2017 của ủy ban nhãn dãn tỉnh vê việc thông qua Quy hoạch điêu chỉnh, bô sung các diêm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2020, tầm nhìn đen năm 2030; Báo cáo thâm tra cỉta Ban Kinh tê - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận và két quả biêu quyêt của các vị đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung các điểm sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng (VLXD) trên địa bàn tỉnh Hung Yên đến năm 2020, tâm nhìn đên năm 2030 với các nội dung sau:

  1. Quy hoạch phát triển VLXD đến năm 2020
    1. Quy hoạch sản xuất vật liệu xây, ngói đất sét nung
  1. Dự báo nhu cầu đến năm 2020
  • Vật liệu xây: 1.083,5 triệu viên/nãm, trong đó:

+ Gạch đất sét nung: 753 triệu viên/nãm.

+ Gạch không nung: 330,5 triệu viên QTC/năm.

  • Ngói đất sét nung: 1,15 triệu m2/năm.
  1. Phương hướng phát triển
  • Tổ chức sắp xếp lại các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung trên địa bàn tỉnh theo hướng không đầu tư xây dựng mới và không câp phép gia hạn đôi với dự án sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò đứng liên tục, lò hoffman.
  • Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò đúng liên tục đang hoạt động phải chẩm dứt hoạt động và chuyển đối sang công nghệ sản xuât lò tuynel hoặc sản xuất vật liệu xây không nung.
  • Các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò hoffman đang hoạt động phải chuyển đối sang công nghệ sản xuất lò tuynel theo đúng giấy chứng nhận đầu tư đã cấp.
  • Duy trì các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung theo công nghệ lò tuynel, các cơ sở này cần phải tiếp tục đầu tư hoàn thiện, cải tiến công nghệ, điều chỉnh quy mô công suất phù hợp với năng lực sản xuất.
  • Các cơ sở sản xuất gạch ngói phải gan với vùng nguyên liệu. Nghiêm cấm các cơ sở sản xuất gạch ngói sử dụng đất nông nghiệp, chưa có vùng nguyên liệu được cấp phép, đất làm nguyên liệu không rõ nguồn gốc.
  • Phát triển sản xuất các loại gạch không nung, thay thế một phần gạch đất sét nung đến năm 2020 chiếm tỷ lệ 30 - 35%.
  1. Phương án quy hoạch
  • Gạch đất sét nung:

+ Tống công suất thiết kế: 753 triệu viên/năm (tại Phụ lục sô 01 kèm theo).

+ Lộ trình chuyển đổi công nghệ sản xuất gạch đất sét nung theo đúng Quyết định 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 trong đó quy định: hoạt động của các lò gạch thủ công, thủ công cải tiến phải chấm dứt ngay và lò đứng liên tục, lò vòng (sử dụng công nghệ lò Hoffman) phải chấm dứt trước năm 2018.

  • Gạch không nung: Tổng công suất thiết kế: 330,5 triệu viên QTC/năm (tại Phụ lục số 02 kèm theo).
  • Ngói đất sét nung: Tổng công suất thiếtkể: 1,15 triệu m2/năm (tương đương 25,3 triệu viên ngói/năm).
    1. Quy hoạch khai thác cát xây dựng và ben bãi tập kết VLXD
  1. Dự báo nhu cầu đến năm 2020

Cát xây dựng: 3,3 - 3,4 triệu m3/năm.

  1. Phương hưóng phát triển
  • Đẩy mạnh việc khảo sát, thăm dò xác định trữ lượng cát bãi bồi, các điếm mỏ cát lòng sông theo quy hoạch, làm cơ sở xây dựng kê hoạch thai thác cát đáp úng nhu cầu xây dựng.
  • Tổ chức sắp xếp lại lực lượng khai thác cát nhỏ lẻ, hình thành các cơ sở khai thác tập trung theo quy hoạch.
  • Xóa bỏ hoàn toàn việc khai thác cát nhỏ lẻ, không giấy phép đê tránh làm thất thoát tài nguyên và ảnh hưởng đến môi trường.
  1. Phương án quy hoạch
  • Khai thác cát xây dựng: Tổng công suất khai thác là 3.320.000 m3/năm (tại Phụ lục sổ 03 kèm theo).
  • Ben bãi tập kểt vật liệu xây dựng: Tong số vị trí bến bãi tập kểt nguyên vật liệu là 30 (tại Phụ lục sổ 04 kèm theo).
  1. Định hướng phát triển sản xuất VLX1) đến năm 2030
  • Tiếp tục duy trì sản xuất những cơ sở gạch đất sét nung công nghệ tuynel còn đảm bảo được nguồn nguyên liệu. Đẩy mạnh việc sản xuất các loại vật liệu xây không nung; đầu tư sản xuất gạch không nung theo công nghệ tiên tiển, đa dạng về chủng loại sản phẩm, kích thước, màu sắc để từng bước thay thế gạch đẩt sét nung và phục vụ công nghiệp hóa xây dựng.
  • Đầu tư các khu, cụm công nghiệp sản xuất VLXD tập trung, phát triển các chủng loại VLXD mới có chất lượng cao hơn, có khả năng thay thể các loại VLXD truyền thống.
  • Giải tỏa các cơ sở sản xuất VLXD gây ô nhiễm môi trưòng ra khỏi thành phô, thị xã, các khu đông dân cư, di chuyển vào các khu, cụm công nghiệp.

Điều 2. HĐND tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch các điểm sản xuất, khai thác VLXD trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đèn năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tô đại biếu và đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ theo quy định cùa Luật kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

ĐÔ Xuân Tuyên

Phụ lục số 01

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

(Kèm theo Nghị quyết sổ 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STTTên cơ sởĐịa điểm sản xuấtCông suất và Công nghệ theo Giấy chứng nhận ĐT được cấp (1.081,5 triệu viên/ nămCông suất và công nghệ sản xuất thực tế (459,5 triệu viên/năm)Phương án điều chỉnh Quy hoạch (753 triệu viên/ năm)Vùng khai thác nguyên liệu
Huyện Văn Lâm130 triệu viên/năm81,5 triệu viên/năm100 triệu viên/năm
1Công ty cổ phần đầu tư Đại Phát LợiXã Lương Tài, huyện Văn Lâm50Tuynel16,5Tuynel30Tuynel

Tại các mỏ: Lương Tài (xã Lương Tài), Việt Hưng (xã Việt Hưng). Nguồn

nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận

2Công ty cổ phần sx VLXD & TM Thành ĐạtXã Lương Tài, huyện Văn Lâm20Tuynel15Tuynel20Tuynel
3Công ty TNHH Đăng HườngXã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm60Tuynel50Tuynel50Tuynel
Huyện Văn Giang36,5 triệu viên/năm10 triệu viên/năm10 triệu viên/năm
4

Công ty cổ phần VLXD

Hưng Long

Xã Long Hưng, huyện Văn Giang30Tuynel10Tuynel10TuynelTại mỏ Đông Kết - Liên Khê (huyện Khoái Châu)
5DNTN Nguyễn Xuân MãoXã Xuân Quan, huyện Văn Giang6,5Đứng liên tục0Đứng liên tụcDùng hoạt động
6DNTN Nguyễn Xuân MạnhXã Xuân Quan, huyện Văn Giang
Huyện Mỹ Hào110 triệu viên/năm30 triệu viên/năm60 triệu viên/năm
7Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quang PhátXã Dương Quang, huyện Mỹ Hào40Tuynel10Hoffman20TuynelTại các mỏ: Mỏ Dương Quang (xã Dương Quang); cẩm Xá (xã Cẩm Xá); Ngọc Trì (xã Phan Đình Phùng); Phan Đình Phùng (xã Phan Đình Phùng)
8Công ty cổ phần gạch cẩm XáXã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào30Tuynel10Hoffman20Tuynel
9Công ty cổ phần đầu tư Hồng Ngọc Việt

Xã Phan Đình

Phùng, huyện Mỹ Hào '

40Tuynel10Hoffman20Tuynel
Huyện Yên Mỹ22 triệu viên/năm11 triệu viên/năm10 triệu viên/năm
10Công ty cổ phần Kênh cầuXã Đồng Than, huyện Yên Mỹ20Tuynel10Tuynel10TuynelMỏ Kênh cầu (xã Đồng Than)
11DNTN Lê Thanh XuânXã Yên Phú, huyện Yên Mỹ2Đứng liên tục1Đứng liên tụcChuyển sang sản xuất gạch không nung
Huyện Khoái Châu350 triệu viên/năm147 triệu viên/năm258 triệu viên/năm
12Công ty TNHH Xây dựng và TM Tành VânXã Tân Châu, huyện Khoái Châu30Tuynel20Tuynel20TuynelTại các mỏ: Đông Kỗt - Liên Khê (xã Đông Kết, xã Liên Khê); Đại Tập, Ninh Tập, Chi Lăng (xã Đại Tập); Vân Trì, Lôi cầu (xã Việt Hòa) và các khu đất làm nguyên liệu đã được xác định trong giấy chúng nhận đầu tư được cấp. Nguồn nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận
13Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà ThànhXã Đại Tập, huyện Khoái Châu55Tuynel20Tuynel30Tuynel
14Công ty TNHH Tâm KiênXã Chí Tân, huyện Khoái Châu30Tuynel0Chưa xây dựng nhà máy20Tuyne 1
15Công ty TNHH TM&DV Hà Minh ĐứcXã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu50Tuynel12Hoffman20Tuynel
16Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 1)Xã Đông Kết, huyện Khoái Châu12Tuynel10Hoffman10Tuynel
17Công ty TNHH Đại Nam (Cơ sở 2)Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu30Tuyne 1Tuynel30Tuynel
18Công ty TNHH Đỗ KínhXã Đông Kết, huyện Khoái Châu15Tuynel12Hoffman15Tuynel
19Công ty TNHH Hoàng ThanhXã Đông Kết, huyện Khoái Châu18Tuynel12Hoffman18Tuynel
20Công ty TNHH Tuấn QuangXã Việt Hòa, huyện Khoái Châu25Tuynel8Hoffman20Tuynel
21Công ty TNHH Bẩy HươngXã Liên Khê, huyện Khoái Châu15Tuynel6Hoffman15Tuynel
22Công ty TNHH XD&SX VLXD Sông HồngXã Đại Tập, huyện Khoái Châu20Đứng liên tục17Hoffman20Tuynel
23Công ty TNHH Hoàng KhuyênXã Đại Tập, huyện Khoái Châu30Tuynel20Hoffman20Tuynel
24Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Khoái ChâuXã Tân Châu, huyện Khoái Châu10Tuynel5Hoffman10Tuynel
25Công ty TNHH Vinh KiểmXã Tân Châu, huyện Khoái Châu10Tuyne 15Hoffman10Tuynel
Huyện Kim Động305 triệu viên/năm137 triệu viên/năm210 triệu viên/năm
26Công ty cổ phần cầu ĐuốngXã Ngọc Thanh, huyện Kim Động20Tuynel15Tuynel20Tuynel

Tại các mỏ: Ngọc Đồng, Ngọc Đồng 2&3 (xã Ngọc Thanh); Vân Nghệ, Bãi Chim, Phủ Mỹ (xã Đức Hợp), Tả Hà (xã Hùng An), Văn Nghệ 2 (xã Mai Động). Nguồn

nguyên liệu không đủ sẽ được cấp phép thêm tại các vùng huyện lân cận

27Công ty cổ phần sản xuất vật liệu Minh HảiXã Ngọc Thanh, huyện Kim Động20Tuynel12Tuynel20Tuynel
28Công ty cổ phần Vân ĐứcXã Đức Hợp, huyện Kim Động50Tuynel20Hoffman30Tuynel
29Công ty TNHH Tiến LươngXã Ngọc Thanh, huyện Kim Động40Tuynel20Hoffman20Tuynel

Phụ lục số 02

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SẢN XUẤT GẠCH KHÔNG NUNG
(Kèm theo Nghị quyết sổ 104/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/ 2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)

sttTên cơ sởĐịa điểmCông suất đã được cấp (290,5 triệu viên QTC/năm)Phương án điều chỉnh (330,5 triệu viên QTC/năm)
I. Duy trì theo giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định chủ trương đầu tư)
1Công ty TNHH Anh TườngXã Dị Sử, huyện Mỹ Hào14,014,0
2Công ty CP đầu tư công nghệ xây dựng HAD quốc tếXã Dị Sử, huyện Mỹ Hào20,520,5
3Công ty CP đâu tư xây dựng phát triển Hưng YênXã Cẩm Xá, huyện Mỹ Hào7,57,5
4Công ty cổ phần gạch không nung Việt ÚcXã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm70,070,0
5Công ty Biken Việt NamXã Tân Quang, huyện Văn Lâm1,01,0
6Công ty CP xây dựng thương mại Phú Thái Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ 25,025,0
7Công ty TNHH xây dựng 69Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ1,51,5
8Công ty TNHH LengtechXã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang30,030,0
9HTX sản xuất gạch ngói Việt TiếnXã Dân Tiến, huyện Khoái Châu30,030,0
10Cty.TNHH Thịnh Hưng ĐứcXã Chính Nghĩa, huyện Kim Động35,035,0
11Công ty TNHH TM&DV Việt Phúc ĐứcXã Mai Động, huyện Kim Động30,030,0
12Công ty TNHH Tuấn GiangXã Chính Nghĩa, huyện Kim Động25,025,0
13Công ty CP đầu tư và VLXD Đông Anh -8Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ1,01,0
H. Phương án đầu tư mói
14GKN tại P. Lam Sơn, TP Hưng YênPhường Lam Sơn, TP Hưng Yên35,0
III. pluông án Chuyển đồi công nghệ từ lò liên tục kiểu đứng sang gạch khôn" nune
15DNTN Lê Thanh XuânXã Yên Phú, huyện Yên Mỹ5,0

Phụ lục số 03

sttTên HuyệnTên xãCông suất Khai thác (m3/năm)
1Văn GiangXã Thắng Lợi100.000
2Khoái ChâuXã Tứ Dân, Đại Tập, Đông Ninh700.000
3Kim ĐộngXã Đức Hợp1.000.000
4Thành phổ Hưng YênXã Hồng Châu, Quảng Châu, Tân Hưng, Hoàng Hanh1.220.000
5Phù CừXã Nguyên Hòa 1&2300.000
Cộng3.320.000

Phụ lục số 04 ■

SttTên HuyệnTên xã
1Văn GiangXã Thắng Lợi, Liên Nghĩa, Mễ Sở
2Yên MỹXã Đồng Than, Minh Châu, Trung Hưng, Lý Thường Kiệt, Tân Việt
3Khoái ChâuXã Nhuế Dương, Chí Tân, Đại Tập, Đông Ninh, Tân Châu, Tứ Dân, Bình Minh
4Kim ĐộngXã Hùng An, Đức Hợp, Mai Động, Thọ Vinh
5Tiên LữXã Hải Triều, Thiện Phiến, Thủ Sỹ
6Phù CừXã Nguyên Hòa, Tống Trân
7Ân ThiXã Bắc Sơn, Hạ Lễ
8Thành phố Hưng YênXã Tân Hưng, Quảng Châu, Minh Khai, Phú Cường
Mục lục Bấm để đi tới điều