vanban.org

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, như sau: — Nghị quyết 103/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 04/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 103/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 1, 2, 4 được áp dụng tại các xã sau:

1. 1. Bảng 1 - Đất trồng cây hàng năm - Đất ruộng 2 vụ lúa: + Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). - Đất ruộng 1 vụ lúa: + Giá đất 26.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 23.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 21.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo). - Đất cây hàng năm khác: + Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

1. 2. Bảng 2 - Đất trồng cây lâu năm: + Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). + Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). + Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

1. 3. Bảng 4 - Đất nuôi trồng thuỷ sản: - Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo). - Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo). - Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

2. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 3, 5 áp dụng chung cho tất cả các xã (phường, thị trấn) mức giá cụ thể từng loại đất như sau:

2. 1. Bảng 3 - Đất rừng sản xuất: 9.000 đ/m2

2. 2. Bảng 5 - Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 7.000 đ/m2 Đối với giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường bằng (=) 1,5 lần giá đất cùng loại trên địa bàn của xã, (phường, thị trấn)

3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

3. 1. Nguyên tắc áp giá và việc phân vị trí đối với đất ở và đất phi nông nghiệp + Thửa đất tiếp giáp với tuyến đường nào (hưởng lợi từ tuyến đường nào) thì giá đất được xác định theo tuyến đường đó. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo giá của tuyến đường có giá đất cao nhất. + Việc phân vị trí đất ở chỉ áp dụng với thửa đất tiếp giáp với một tuyến đường và chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 m (đối với đất ở đô thị, đất ở nông thôn tại khu dân cư ven đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, du lịch, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính; đất trung tâm cụm xã, trung tâm xã); lớn hơn 40 m (đối với đất ở nông thôn còn lại ). + Trường hợp thửa đất nằm tại ngã ba, ngã tư đường giao thông có 2 mặt tiếp giáp với 2 tuyến đường và chiều sâu thửa đất lớn hơn 100 m thì giá đất từ vị trí 1 đến vị trí 5 được xác định theo giá của tuyến đường có giá đất cao nhất. Từ trên 100 m trở đi áp dụng giá của tuyến đường còn lại, trường hợp không có tuyến đường nào khác thì áp dụng theo giá của vị trí 5.

3. 2. Bảng 6 - Đất ở nông thôn; Giữ nguyên mức giá đất năm 2014 là 41 vị trí; Điều chỉnh giá 2.136 vị trí, trong đó tăng 2108 vị trí, giảm 28 vị trí; Bổ sung 429 vị trí do chưa quy định giá; Bỏ 15 vị trí .

3. 3. Bảng 7 - Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn bằng 85% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 6 - Đất ở nông thôn.

3. 4. Bảng 8 - Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn bằng 70% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở bảng 6 - Đất ở nông thôn.

3. 5. Bảng 9 - Đất ở đô thị: Giữ nguyên mức giá đất năm 2014 là 205 vị trí; Điều chỉnh giá 2.102 vị trí, trong đó tăng giá 2.095 vị trí, giảm 07 vị trí; Bổ sung 280 vị trí do chưa quy định giá; Bỏ 20 vị trí.

3. 6. Bảng 10 - Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị bằng 85% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 9 - Đất ở đô thị.

3. 7. Bảng 11 - Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị bằng 70% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 9 - Đất ở đô thị.