Điều 3. Nội dung, mức chi hỗ trợ
1. Hỗ trợ người dân học các lớp xóa mù chữ trong độ tuổi từ 15 đến 60 tuổi: Hỗ trợ bằng tiền 150.000 đồng/người/tháng, thời gian hỗ trợ tương đương với thời gian học viên học thực tế tại lớp xóa mù chữ, hỗ trợ không quá 04 tháng/kỳ đối với kỳ 1, kỳ 2, kỳ 3 và hỗ trợ không quá 06 tháng/kỳ đối với kỳ 4, kỳ 5 của chương trình học xóa mù chữ.
2. Chi tiền công đối với giáo viên và người tình nguyện tham gia giảng dạy các lớp xóa mù chữ (bao gồm giáo viên biên chế của các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập; những người ngoài biên chế có đủ tiêu chuẩn, năng lực giảng dạy), mức chi 130.000 đồng/tiết.
3. Chi hỗ trợ kinh phí thắp sáng (ban đêm): Mức hỗ trợ 95.000 đồng/phòng học/tháng, thời gian hỗ trợ tính theo thời gian học thực tế của lớp xóa mù chữ, hỗ trợ không quá 04 tháng/kỳ đối với kỳ 1, kỳ 2, kỳ 3 và hỗ trợ không quá 06 tháng/kỳ đối với kỳ 4, kỳ 5 của chương trình xóa mù chữ.
4. Chi hỗ trợ sách giáo khoa, văn phòng phẩm
| Nội dung | Số lượng/mức chi |
| a) Sách giáo khoa dùng chung cho học viên (phát đầu kỳ và thu lại sau khi học xong) | 01 bộ/kỳ |
| b) Văn phòng phẩm dành cho 01 học viên | |
| Vở ô li 48 trang | Mỗi môn học 05 quyển/kỳ |
| Bút bi | 03 cái/kỳ |
| Bút chì đen | 03 cái/kỳ |
| Tẩy chì | 02 cái/kỳ |
| Thước kẻ | 01 cái/kỳ |
| Học bạ học viên | 01 quyển/kỳ |
| Bảng con | 01 cái/05 kỳ |
| Phấn viết bảng | 03 hộp/kỳ |
| c) Văn phòng phẩm quản lý lớp học | |
| Sổ gọi tên ghi điểm | 01 quyển/kỳ |
| Sổ điểm cá nhân | 01 quyển/môn học/kỳ |
| Sổ đầu bài | 01 quyển/lớp/kỳ |
| d) Văn phòng phẩm cho 01 giáo viên dạy lớp xóa mù chữ | |
| Giấy A4 | 02 gram/kỳ |
| Bút bi | 03 cái/kỳ |
| Thước kẻ | 01 cái/kỳ |
| Phấn viết bảng | 04 hộp/kỳ |
| đ) Chi văn phòng phẩm phục vụ điều tra, khảo sát | 200.000 đồng/lớp |