vanban.org

Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. — Nghị quyết 101/2007/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/07/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hồ Chí Minh Ban hành 16/07/2007 Hiệu lực 23/07/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 101/2007/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2007./.

CHỦ TỊCH Mùa A Sơn

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN PHÂN BỔ CHI TIẾT CHI NSĐP NĂM 2007 CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH

(Kèm theo nghị quyết số 101/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Ghi chú: Những đơn vị in nghiêng và gạch chân là đơn vị xin đề nghị điều chỉnh lại.

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN PHÂN BỔ CHI TIẾT CHI NSĐP NĂM 2007 KHỐI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số: 101/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT Tên đơn vị Tổng cộng Điện Biên Tuần Giáo Mường Chà Mường Nhé Tủa Chùa TX M.Lay TP ĐBPhủ ĐBĐông
I Tổng thu NSĐP 584.270 127.171 112.202 68.868 60.760 54.081 18.458 58.711 84.019
1 Thu NSNN trên địa bàn 81.770 11.550 6.850 2.870 3.430 3.100 3.500 49.000 1.470
  - Ngân sách cấp huyện hưởng 72.770 10.050 5.650 2.770 3.230 3.100 3.500 43.000 1.470
  - Ngân sách cấp tỉnh hưởng 9.000 1.500 1.200 100 200 0 0 6.000 0
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 509.555 116.623 106.099 65.820 57.304 50.940 14.958 15.362 82.449
  - Bổ sung cân đối ngân sách 428.509 105.485 89.834 51.985 44.308 42.095 14.022 14.797 65.983
  - Bổ sung có mục tiêu 81.046 11.138 16.265 13.835 12.996 8.845 936 565 16.466
II Tổng chi NSĐP 584.270 127.171 112.202 68.868 60.760 54.081 18.458 58.711 84.019
1 Chi cân đối ngân sách 503.224 116.033 95.937 55.033 47.764 45.236 17.522 58.146 67.553
  - Chi đầu tư phát triển 7.860 960 1.680 930 780 1.290 60 360 1.800
  - Chi thường xuyên 483.792 112.366 91.988 52.750 45.850 43.047 17.113 56.312 64.366
  Trong đó:                  
  + Sự nghiệp giáo dục 296.259 76.456 61.330 34.297 27.379 21.476 6.931 26.186 42.204
  + Sự nghiệp đào tạo 3.117 779 651 319 284 302 190 350 242
  - Dự phòng ngân sách 9.627 2.209 1.816 1.075 908 858 349 1.125 1.287
2 Chi Chương trình mục tiêu 50.966 5.827 8.949 7.423 9.984 7.736 133 162 10.752
3 Chi TH một số MT, nhiệm vụ khác 30.080 5.311 7.316 6.412 3.012 1.109 803 403 5.714

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Mùa A Sơn