vanban.org

Điều 1. Thông qua quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 cụ thể như sau: — Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Lai Châu Ban hành 11/07/2014 Hiệu lực 21/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 cụ thể như sau:

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng.

Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ các đối tượng được miễn, không phải thu học phí).

2. Mức thu học phí, thời gian thu

2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT Chia theo khu vực Mức thu học phí theo cấp học Thời gian thu
Mầm non THCS THPT  
1 Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 20 25 30 Thu 9 tháng/năm học
2 Các xã, thị trấn thuộc khu vực II 10 15 15
3 Các xã thuộc khu vực III 5 10 10

2.2. Trung cấp nghề.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT Tên mã nghề Mức thu học phí Thời gian thu
1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản. 80 Thu theo số tháng thực học
2 Thú y. 110
3 Khác. 140

2.3. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT Nhóm ngành Mức thu học phí Thời gian thu
1 Đối với hệ Cao đẳng   Thu 10 tháng/năm học
1.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. 310
1.2 Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. 365
2 Trung cấp chuyên nghiệp  
2.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. 270
2.2 Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. 320
2.3 Y dược. 390