vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 10/NQ-CP (2)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/01/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 09/01/2013 Hiệu lực 09/01/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/NQ-CP (2) › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 529.487 100     529.487 100
1 Đất nông nghiệp 463.977 87,63 459.647   458.551 86,60
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 95.734 20,63 96.000   96.000 20,94
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 35.321   50.000 2.670 52.670  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 50.085 10,79   48.025 48.025 10,47
1.3 Đất rừng phòng hộ 26.868 5,79 25.900 1.044 26.944 5,88
1.4 Đất rừng đặc dụng 17.519 3,78 17.400 7.375 24.775 5,40
1.5 Đất rừng sản xuất 67.864 14,63 65.974   60.766 13,25
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 203.944 43,96 205.030   200.271 43,67
1.7 Đất làm muối 86 0,02 80 6 86 0,02
2 Đất phi nông nghiệp 56.533 10,68 64.600 2.201 66.801 12,62
  Trong đó:            
2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 344 0,61   350 350 0,52
2.2 Đất quốc phòng 5.519 9,76 7.560 92 7.652 11,45
2.3 Đất an ninh 2.972 5,26 4.130   4.130 6,18
2.4 Đất khu công nghiệp 548 0,97 1.969   1.969 2,94
2.5 Đất di tích, danh thắng 259 0,46 320   320 0,48
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 52 0,09 52 60 112 0,17
2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 123 0,22   137 137 0,21
2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 213 0,38   224 224 0,34
2.9 Đất phát triển hạ tầng 17.316 30,63 19.900 604 20.504 30,69
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 97   110 46 156  
- Đất cơ sở y tế 63   82 13 95  
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 449   516   516  
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 38   67 7 74  
2.10 Đất ở tại đô thị 1.133 2,00 2.455   2.455 3,68
3 Đất chưa sử dụng 8.977 1,70     4.135  
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại     5.240   4.135 0,78
3.2 Diện tích đưa vào sử dụng     3.737 1.105 4.842  
4 Đất đô thị 29.666     100.474 100.474  
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 17.519     24.775 24.775  
6 Đất khu du lịch 919     6.000 6.000  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
(1) (2) (3) (4) (5)
  Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 10.258 7.433 2.825
  Trong đó:      
1 Đất trồng lúa 957 546 411
2 Đất trồng cây lâu năm 3.449 2.351 1.098
3 Đất rừng sản xuất 72 72 -
4 Đất rừng phòng hộ 38 38 -
5 Đất rừng đặc dụng 1.516 1.516 -
6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.794 2.478 1.316

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp 4.832 3.431 1.401
  Đất nuôi trồng thuỷ sản 4.832 3.431 1.401
2 Đất phi nông nghiệp 10 - 10

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2012).