Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 529.487 | 100 | 529.487 | 100 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 463.977 | 87,63 | 459.647 | 458.551 | 86,60 | |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 95.734 | 20,63 | 96.000 | 96.000 | 20,94 | |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 35.321 | 50.000 | 2.670 | 52.670 | |||
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 50.085 | 10,79 | 48.025 | 48.025 | 10,47 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 26.868 | 5,79 | 25.900 | 1.044 | 26.944 | 5,88 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 17.519 | 3,78 | 17.400 | 7.375 | 24.775 | 5,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 67.864 | 14,63 | 65.974 | 60.766 | 13,25 | |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 203.944 | 43,96 | 205.030 | 200.271 | 43,67 | |
| 1.7 | Đất làm muối | 86 | 0,02 | 80 | 6 | 86 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 56.533 | 10,68 | 64.600 | 2.201 | 66.801 | 12,62 |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 344 | 0,61 | 350 | 350 | 0,52 | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 5.519 | 9,76 | 7.560 | 92 | 7.652 | 11,45 |
| 2.3 | Đất an ninh | 2.972 | 5,26 | 4.130 | 4.130 | 6,18 | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 548 | 0,97 | 1.969 | 1.969 | 2,94 | |
| 2.5 | Đất di tích, danh thắng | 259 | 0,46 | 320 | 320 | 0,48 | |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 52 | 0,09 | 52 | 60 | 112 | 0,17 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 123 | 0,22 | 137 | 137 | 0,21 | |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 213 | 0,38 | 224 | 224 | 0,34 | |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 17.316 | 30,63 | 19.900 | 604 | 20.504 | 30,69 |
| Trong đó: | |||||||
| - | Đất cơ sở văn hóa | 97 | 110 | 46 | 156 | ||
| - | Đất cơ sở y tế | 63 | 82 | 13 | 95 | ||
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 449 | 516 | 516 | |||
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 38 | 67 | 7 | 74 | ||
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 1.133 | 2,00 | 2.455 | 2.455 | 3,68 | |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 8.977 | 1,70 | 4.135 | |||
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 5.240 | 4.135 | 0,78 | |||
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | 3.737 | 1.105 | 4.842 | |||
| 4 | Đất đô thị | 29.666 | 100.474 | 100.474 | |||
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 17.519 | 24.775 | 24.775 | |||
| 6 | Đất khu du lịch | 919 | 6.000 | 6.000 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 10.258 | 7.433 | 2.825 | |
| Trong đó: | ||||
| 1 | Đất trồng lúa | 957 | 546 | 411 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.449 | 2.351 | 1.098 |
| 3 | Đất rừng sản xuất | 72 | 72 | - |
| 4 | Đất rừng phòng hộ | 38 | 38 | - |
| 5 | Đất rừng đặc dụng | 1.516 | 1.516 | - |
| 6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.794 | 2.478 | 1.316 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.832 | 3.431 | 1.401 |
| Đất nuôi trồng thuỷ sản | 4.832 | 3.431 | 1.401 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10 | - | 10 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2012).