vanban.org

Điều 2. Bãi bỏ điểm, thay thế cụm từ tại Điều 2 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: — Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/11/2025 Thay thế: 14/2025/NQ-HĐND · 04/11/2025
Đồng Tháp Ban hành 23/06/2025 Hiệu lực 02/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội; mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 14/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 10/2025/NQ-HĐND
02/07/2025Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bãi bỏ điểm, thay thế cụm từ tại Điều 2 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:

1. Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 2.

2. Thay thế cụm từ “thu nhập không ổn định có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo hướng dẫn của ngành Lao động, Thương binh và xã hội” bằng cụm từ “hộ gia đình có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ qua từng thời kỳ” tại điểm a khoản 2 Điều 2.