Điều 3. Quy định mức thu, thời gian thu học phí cụ thể như sau
1. Mức thu học phí trong trường hợp tổ chức dạy và học theo hình thức trực tiếp
Đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh
| Cấp học | Mức thu học phí theo vùng Dựa trên nơi cư trú bản thân và bố mẹ hoặc người giám hộ (thời gian thu: Không quá 09 tháng/năm học) | ||
| Các phường thuộc thành phố Yên Bái và phường Trung Tâm thuộc thị xã Nghĩa Lộ | Các phường còn lại thuộc thị xã Nghĩa Lộ; các xã, thị trấn thuộc khu vực I vùng dân tộc thiểu số và miền núi; các xã, thị trấn còn lại (không thuộc vùng DTTS và miền núi) | Các xã, thị trấn thuộc khu vực II, III vùng dân tộc thiểu số và miền núi | |
| Mầm non | |||
| - Nhà trẻ | 180.000 | 75.000 | 35.000 |
| - Mẫu giáo | 150.000 | 60.000 | 30.000 |
| Tiểu học | 80.000 | 65.000 | 30.000 |
| Trung học cơ sở | 80.000 | 65.000 | 30.000 |
| Trung học phổ thông | 100.000 | 70.000 | 45.000 |
2. Mức thu học phí trong trường hợp tổ chức dạy và học theo hình thức trực tuyến (Online) bằng 75% mức thu học phí học trực tiếp quy định tại khoản 1 Điều này. Mức thu học phí được làm tròn đến đơn vị nghìn đồng.