vanban.org

Điều 2. Q uy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang — Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/NQ-HĐND · 01/07/2025
An Giang Ban hành 18/07/2024 Hiệu lực 28/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; cơ sở giáo dục thường xuyên và cơ sở đào tạo công lập khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang · 10/2024/NQ-HĐND
28/07/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang · 03/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh An Giang · 11/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu dịch vụ giáo dục (học phí) mầm non và phổ thông công lập đối với các chương trình giáo dục đại trà năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Q uy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang

1. Mức học phí này áp dụng đối với hình thức học trực tiếp và trực tuyến tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên:

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

STT Vùng (địa bàn) Nhà trẻ Mẫu giáo bán trú Mẫu giáo 3, 4 tuổi Trung học cơ sở Trung học phổ thông
1 Thành thị Phường thuộc thành phố, thị xã 120.000 180.000 120.000 60.000 75.000
Thị trấn thuộc huyện 75.000 135.000 65.000 60.000 60.000
2 Nông thôn Xã thuộc thành phố, thị xã 75.000 135.000 65.000 60.000 60.000
Xã thuộc huyện 40.000 75.000 45.000 30.000 30.000
3 Các xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi 15.000 40.000 20.000 20.000 20.000

2. Đối với cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở đào tạo công lập khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.