Điều 2. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Bậc học/cấp học | Mức học phí | |||
|
Phường, thị trấn | Xã | Vùng dân tộc thiểu số | ||
|
Phường, thị trấn | Xã | |||
| Mầm non | 300.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Tiểu học | 300.000 | 100.000 | 80.000 | 50.000 |
| Trung học cơ sở | 300.000 | 100.000 | 110.000 | 50.000 |
| Trung học phổ thông | 300.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
Vùng dân tộc thiểu số được quy định tại Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025, gồm:
- Phường, thị trấn: Phường Tân An thuộc quận Ninh Kiều; phường Châu Văn Liêm thuộc quận Ô Môn; thị trấn Cờ Đỏ thuộc huyện Cờ Đỏ.
- Xã: xã Thới Xuân, xã Thới Đông, xã Đông Thắng thuộc huyện Cờ Đỏ.
2. Học sinh tiểu học trường công lập không phải đóng học phí. Mức thu học phí đối với cấp tiểu học quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này dùng làm căn cứ để thực hiện chế độ miễn, giảm học phí cho học sinh tiểu học tại các trường tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.