Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp
Đơn vị: đồng/tháng/trẻ em, học sinh, học viên
| STT | Cấp học | Thành thị (các phường, thị trấn) | Nông thôn (các xã) |
| a) | Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) | 300.000 | 100.000 |
| b) | Trung học cơ sở | 300.000 | 100.000 |
| c) | Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên | 300.000 | 100.000 |
| d) | Trung học phổ thông | 300.000 | 200.000 |
| đ) | Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên | 300.000 | 200.000 |
2. Mức thu học phí theo hình thức học trực tuyến (online)
Đơn vị: đồng/tháng/trẻ em, học sinh, học viê
| STT | Cấp học | Thành thị (các phường, thị trấn) | Nông thôn (các xã) |
|---|---|---|---|
| a) | Trung học cơ sở | 210.000 | 70.000 |
| b) | Trung học cơ sở hệ Giáo dục thường xuyên | 210.000 | 70.000 |
| c) | Trung học phổ thông | 210.000 | 140.000 |
| d) | Trung học phổ thông hệ Giáo dục thường xuyên | 210.000 | 140.000 |