vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 22/2024/NQ-HĐND · 09/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2023/NQ-HDND · 13/07/2023
Tiền Giang Ban hành 08/07/2022 Hiệu lực 18/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời nghị quyết · 12 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2022/NQ-HĐND
01/01/202522/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/07/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 04/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 106/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 222/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 222/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2005/NQ-HĐND Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 51/2005/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

a) Đối với hộ gia đình, cá nhân:

 Stt Nội dung công việc Mức thu phí (đồng/hồ sơ)  
 
Đất Tài sản Đất + Tài sản 
1 Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu       
  Theo hình thức trực tiếp 316.000 388.000 477.000 
  Theo hình thức trực tuyến 306.000 375.000 464.000 
2 Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận       
  Theo hình thức trực tiếp 220.000 278.000 338.000 
  Theo hình thức trực tuyến 215.000 272.000 330.000 
3 Đăng ký biến động đất đai (bao gồm cấp mới)       
  Theo hình thức trực tiếp 330.000 388.000 485.000 
  Theo hình thức trực tuyến 325.000 383.000 479.000 

b) Đối với tổ chức:

 Stt Nội dung công việc Mức thu phí (đồng/hồ sơ)  
 
Đất Tài sản Đất + Tài sản 
1 Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu       
  Theo hình thức trực tiếp 890.000 959.000 1.200.000 
  Theo hình thức trực tuyến 860.000 928.000 1.160.000 
2 Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận       
  Theo hình thức trực tiếp 738.000 696.000 929.000 
  Theo hình thức trực tuyến 728.000 687.000 916.000 
3 Đăng ký biến động đất đai (bao gồm cấp mới)       
  Theo hình thức trực tiếp 923.000 905.000 954.000 
  Theo hình thức trực tuyến 915.000 898.000 946.000 

2. Mức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

STT Nội dung công việc Mức thu (đồng/01 giấy)
1 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất 150.000
2 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất 150.000
3 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất 150.000
4 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 150.000
5 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 150.000
6 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000
7 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000
8 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000
9 Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. 30.000