vanban.org

Điều 4. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương — Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế Ban hành 14/07/2022 Hiệu lực 24/07/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2021-2025 · 10/2022/NQ-HĐND
28/11/202534/2025/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 24/07/2022Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương

1. Tỷ lệ đối ứng ngân sách địa phương (tỉnh, huyện, xã): Ngân sách địa phương đảm bảo đối ứng tối thiểu bằng 1,5 lần ngân sách trung ương hỗ trợ theo điểm c khoản 2 Điều 8 Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg.

2. Tỷ lệ đối ứng ngân sách địa phương (phân chia theo tỉnh và huyện/xã)

Tỷ lệ đối ứng ngân sách tỉnh và ngân sách huyện/xã cụ thể theo Bảng sau:

TTĐịa phươngHuyện chưa được công nhận đạt chuẩn NTMTỷ lệ đối ứng NSĐP (%)Ghi chúTỉnhHuyện, xã1Huyện Nam Đôngx7030 2Huyện Quảng Điền 4060 3Huyện A Lướix8020 4Huyện Phong Điềnx3070 5Huyện Phú Vangx3565 6Huyện Phú Lộcx3565 7Thị xã Hương Tràx0100 8Thị xã Hương Thủy 0100 9Thành phố Huếx0100