Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông (sau đây gọi là Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND).
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:
“4. Các trường hợp, đối tượng được miễn:
a) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu và cấp đổi giấy chứng nhận theo dự án của Nhà nước mà kinh phí thực hiện được chi trả từ ngân sách nhà nước.
b) Đăng ký biến động do điều chỉnh diện tích đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, tự nguyện trả lại đất (hiến đất) để xây dựng các công trình công cộng, vì lợi ích quốc gia công cộng.
c) Đăng ký biến động do thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên địa danh theo nghị quyết, quyết định của cơ quan có thẩm quyền; đăng ký biến động do thay đổi từ Chứng minh nhân dân sang Căn cước công dân.
d) Đính chính, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất mà sai sót do lỗi của cơ quan nhà nước trong quá trình làm thủ tục đính chính, cấp đổi Giấy chứng nhận.
đ) Hộ nghèo; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, buôn, bon có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
* Các đối tượng được miễn phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc các trường hợp quy định tại điểm b, c, d nêu trên nhưng có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận mới thay vì đính chính thông tin trên Giấy chứng nhận đã có thì phải chịu chi phí phát sinh làm Giấy chứng nhận (bao gồm chi phí mua phôi và các chi phí liên quan khác) theo giá hiện hành.”
2. Sửa đổi Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:
“Điều 12. Phí Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường:
a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân có đề nghị và được cơ quan có thẩm quyền thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
b) Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố Gia Nghĩa.
c) Mức thu:
| STT | Nội dung | Mức thu (đồng) |
| 1 | Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp | |
| 1.1 | Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp đi kiểm tra thực địa) | 11.500.000 |
| 1.2 | Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp không đi kiểm tra thực địa) | 9.400.000 |
| 1.3 | Cấp lại giấy phép môi trường | 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng |
| 1.4 | Điều chỉnh giấy phép môi trường | 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng |
| 2 | Giấy phép do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cấp | |
| 2.1 | Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp đi kiểm tra thực địa) | 5.500.000 |
| 2.2 | Cấp giấy phép môi trường (Trường hợp không đi kiểm tra thực địa) | 3.000.000 |
| 2.3 | Cấp lại giấy phép môi trường | 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng |
| 2.4 | Điều chỉnh giấy phép môi trường | 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng |
* Mức thu phí trên không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định.
d) Các trường hợp được miễn, giảm: Không”.
3. Bổ sung điểm d khoản 4 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND như sau:
“d) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn”.