Lạng Sơn Ban hành 17/07/2021 Hiệu lực 01/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 23/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 10/2021/NQ-HĐND
Điều 3. Mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu tối đa tại các cơ sở giáo dục
Hình thức thu
thành phố, thị trấn
các xã
1
2
3
4
5
6
I
Các khoản thu dịch vụ phục vụ
1
Tiền phục vụ hoạt động bán trú (trừ học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn; Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non)
a
Tiền ăn đối với trường tổ chức ăn bán trú
đồng/học sinh/tháng
Theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh
Thu theo số ngày thực ăn của học sinh
b
Tiền phục vụ chăm sóc bán trú
-
Tiền trông học sinh buổi trưa
đồng/học sinh/tháng
120.000
110.000
Thu theo tháng
-
Tiền thuê nhân viên nấu ăn
đồng/học sinh/tháng
100.000
90.000
Thu theo tháng
2
Tiền dạy học tăng thời lượng học 2 buổi/ngày
a
Cơ sở giáo dục tiểu học
đồng/học sinh/buổi
8.000
7.500
Thu theo tháng
b
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
đồng/học sinh/tiết
5.000
4.500
Thu theo tháng
3
Tiền phục vụ các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
Theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh
Theo từng hoạt động
II
Các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
1
Tiền mua sắm vật dụng dùng chung phục vụ bán trú (giường, chiếu, chăn, bàn ăn, chạn bát, xoong, nồi, bếp ga, bát, đĩa, cốc, các vật dụng khác)
a
Trang bị đầu cấp
đồng/học sinh/năm học
160.000
145.000
Thu theo năm học
b
Trang bị hàng năm
đồng/học sinh/năm học
100.000
100.000
Thu theo năm học
2
Tiền nước uống
đồng/học sinh/tháng
8.000
8.000
Thu theo năm học
3
Tiền điện, nước sinh hoạt
a
Đối với cơ sở giáo dục đã tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu lớp học riêng, khu hiệu bộ riêng
đồng/học sinh/tháng
Thu theo hóa đơn thực tế
Thu theo học kì, trên cơ sở dự toán mức điện, nước tiêu thụ từng tháng.
b
Đối với cơ sở giáo dục chưa tách đồng hồ đo mức tiêu thụ điện, nước khu lớp học riêng, khu hiệu bộ riêng
đồng/học sinh/tháng
Thu tối đa 80% giá trị hóa đơn thực tế
4
Tiền vệ sinh trường học
a
Cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học
đồng/học sinh/tháng
25.000
20.000
Thu theo học kỳ
b
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
đồng/học sinh/tháng
15.000
13.000
Thu theo học kỳ
5
Tiền mua các loại đồ dùng phục vụ học tập, hoạt động giáo dục (thẻ học sinh, sổ liên lạc giấy, ghế ngồi và các vật dụng khác)
đồng/học sinh/năm học
150.000
135.000
Thu theo năm học
6
Tiền vật phẩm và vật liệu phục vụ thi, kiểm tra
a
Tiền phô tô đề kiểm tra định kì
-
Cơ sở giáo dục tiểu học
đồng/học sinh/năm học
60.000
55.000
Thu theo năm học
-
Cơ sở giáo dục trung học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn10/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
10/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Lạng Sơn
Người ký
Đoàn Thị Hậu
Ngày ban hành
17/07/2021
Ngày có hiệu lực
01/08/2021
Ngày hết hiệu lực
25/07/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2