vanban.org

Điều 2. Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng — Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2021 Thay thế: 04/2021/NQ-HĐND · 15/07/2021
Cà Mau Ban hành 12/07/2019 Hiệu lực 01/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau · 04/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 10/2019/NQ-HĐND
01/08/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng

1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện và huấn luyện

a) Đội tuyển tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày;

b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 170.000 đồng/người/ngày;

c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, cấp huyện: 120.000 đồng/người/ngày;

d) Đội tuyển cấp huyện: 120.000 đồng/người/ngày.

2. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu

a) Đội tuyển tỉnh: 250.000 đồng/người/ngày;

b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày;

c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, cấp huyện: 180.000 đồng/người/ngày;

d) Đội tuyển cấp huyện: 180.000 đồng/người/ngày.

3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu được áp dụng mức chi theo đội tuyển tỉnh.

4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng (tiền ăn) quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này được tính bằng tiền cho một ngày có mặt thực tế tập trung tập luyện, huấn luyện và thi đấu của một huấn luyện viên, vận động viên.