Điều 2. Danh mục, số lượng, máy móc, thiết bị trang bị cho Công an xã
|
STT |
DANH MỤC |
ĐVT |
SỐ LƯỢNG, ĐỊNH MỨC |
NIÊN HẠN
(năm) |
|
Xã trọng điểm phức tạp về ANTT |
Xã còn lại |
|
1 |
Bàn làm việc
|
Cái |
06 |
04 |
10 |
|
2 |
Bàn họp
|
Cái |
01 |
01 |
10 |
|
3 |
Ghế
|
Cái |
25 |
20 |
10 |
|
4 |
Giường cá nhân
|
Cái |
05 |
03 |
10 |
|
5 |
Tủ cá nhân
|
Cái |
05 |
03 |
10 |
|
6 |
Văn phòng phẩm |
|
Theo yêu cầu công tác |
Theo yêu cầu công tác |
|
|
7 |
Điện thoại bàn
|
Cái |
01 |
01 |
Hỏng đổi |
|
8 |
Nhiên liệu
|
Đồng |
6 triệu/năm |
5 triệu/năm |
01 |
|
9 |
Máy vi tính, máy in
|
Bộ |
01 |
01 |
05 |
|
10 |
Máy phô tô
|
Cái |
01 |
01 |
08 |
|
11 |
Máy fax
|
Cái |
01 |
01 |
05 |