vanban.org

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án cần thu hồi đất; danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: — Nghị quyết 10/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2024/NQ-HĐND · 25/09/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 12/07/2018 Hiệu lực 25/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Về bổ sung danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chp phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018. · 10/2018/NQ-HĐND
05/10/202417/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 25/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án cần thu hồi đất; danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

1. Thống nhất bổ sung 55 công trình, dự án cần thu hồi đất với tổng diện tích là 1.523.440,6 m2 (chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

2. Cho phép bổ sung chuyển mục đích sử dụng 272.147,1 m2 đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện 38 công trình, dự án. Cụ thể:

- Diện tích đất lúa: 231.882,6 m2;

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 35.870,0 m2;

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 4.394,5 m2.

(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).