vanban.org

Điều 3. Các mức chi — Nghị quyết 10/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/07/2023 Thay thế: số 06/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023
Quảng Nam Ban hành 19/07/2018 Hiệu lực 01/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số số 06/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · số 06/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách cấp tỉnh đảm bảo cho công tác thỏa thuận quốc tế của cơ quan cấp tỉnh · 10/2018/NQ-HĐND
24/07/2023số 06/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2018Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Nam · 123/2014/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2018/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các mức chi

Đối với các nội dung chi đã có chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi hiện hành thì thực hiện theo chế độ hiện hành. Nghị quyết quy định một số mức chi có tính chất đặc thù đảm bảo cho công tác thỏa thuận quốc tế như sau:

1. Nghiên cứu, xây dựng phương án đàm phán, ký thỏa thuận quốc tế; nghiên cứu, xây dựng phương án sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế; nghiên cứu, xây dựng báo cáo rà soát, đánh giá sự phù hợp của thỏa thuận quốc tế với quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế liên quan: 8.000.000 đồng/báo cáo.

2. Soạn thảo dự thảo thỏa thuận quốc tế: 4.000.000 đồng/báo cáo.

3. Chi cho các cá nhân tham gia cuộc họp lấy ý kiến về dự thảo thỏa thuận quốc tế; hội thảo về kế hoạch đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, gia nhập, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế:

a) Chủ trì: 120.000 đồng/người/buổi.

b) Thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.

c) Lấy ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự: 400.000 đồng/văn bản.

4. Báo cáo tổng hợp ý kiến, báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến góp ý: 800.000 đồng/báo cáo.

5. Báo cáo về tình hình ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế:

a) Báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Chủ tịch Nước: 6.400.000 đồng/báo cáo.

b) Báo cáo định kỳ hằng năm: 4.000.000 đồng/báo cáo.

c) Báo cáo theo chuyên đề hoặc đột xuất: 2.400.000 đồng/báo cáo.

6. Xây dựng báo cáo thẩm định, báo cáo kiểm tra, báo cáo thẩm tra:

a) Văn bản góp ý dự thảo thỏa thuận quốc tế: 400.000 đồng/văn bản.

b) Báo cáo thẩm định, báo cáo kiểm tra, báo cáo thẩm tra: 800.000 đồng/báo cáo.

 7. Chi cấp ý kiến pháp lý cho các thỏa thuận vay, thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến công tác cấp ý kiến pháp lý như: soạn thảo, họp, dịch tài liệu, ý kiến chuyên gia phản biện và các công việc khác phục vụ việc cấp ý kiến pháp lý): 3.200.000 đồng/ý kiến pháp lý.