Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã và khen thưởng công trình phúc lợi cho huyện, xã đạt chuẩn nông thôn mới, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới ở tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, như sau:
1. Đoạn đầu điểm a khoản 1 được sửa đổi như sau:
“a) Phạm vi điều chỉnh
Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn cấp xã quy định tại Khoản 5 Mục V Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ.”
2. Điểm a khoản 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Nội dung và tỷ lệ % mức hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
| TT | Nội dung hỗ trợ | Các xã thuộc các huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP, các xã thuộc huyện Lý Sơn | Các xã còn lại | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn ngân sách Trung ương, tỉnh (%) | Vốn ngân sách huyện, xã và huy động khác (%) | Vốn ngân sách Trung ương, tỉnh (%) | Vốn ngân sách huyện, xã và huy động khác (%) | ||
| 1 | Công tác quy hoạch xây dựng nông thôn mới | 100 | 100 | ||
| 2 | Tuyên truyền, đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực cho cộng đồng, người dân và cán bộ xây dựng nông thôn mới các cấp | 100 | 100 | ||
| 3 | Trường học các cấp đạt chuẩn | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 4 | Trạm y tế xã | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 5 | Nhà văn hóa xã hoặc hội trường đa năng – Khu thể thao xã | 90 | 10 | 70 | 30 |
| 6 | Nhà văn hóa thôn – Khu thể thao thôn | 90 | 10 | 60 | 40 |
| 7 | Xây dựng, cải tạo nghĩa trang theo quy hoạch | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 8 | Cảnh quan môi trường nông thôn (bồn hoa, cây xanh, vỉa hè, công trình xử lý chất thải rắn) | 70 | 30 | 50 | 50 |
| 9 | Hệ thống lưới điện nông thôn | 90 | 10 | 80 | 20 |
| 10 | Chợ nông thôn | 90 | 10 | 50 | 50 |
| 11 | Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn | 100 | 80 | 20 | |
| Riêng các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 | 90 | 10 | |||
| 12 | Công trình thoát nước thải, xử lý nước thải khu dân cư | 60 | 40 | 50 | 50 |
| 13 | Xây dựng hạ tầng các khu sản xuất tập trung tiểu thủ công nghiệp, thủy sản. | 60 | 40 | 50 | 50 |
| 14 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 100 | 100 | ||
| 15 | Giao thông nông thôn | Theo Đề án phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 – 2020 | |||
| 16 | Thủy lợi | Theo Đề án kiên cố hóa kênh mương thủy lợi gắn với Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 – 2020 | |||
| 17 | Phát triển sản xuất và dịch vụ | Nội dung và mức hỗ trợ thực hiện theo Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về Khuyến nông và Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |||
| 18 | Hỗ trợ phát triển hợp tác xã | Thực hiện theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015 – 2020 (Đối với nội dung: Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã, đăng ký thay đổi theo quy định của Luật Hợp tác xã: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100%; Hỗ trợ tổ chức lại hoạt động của hợp tác xã do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập: Ngân sách tỉnh 50%, hợp tác xã tự trang trải hoặc huy động khác 50%) | |||