Điều 1. Quyết định trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng tại các xã, phường, thị trấn , giai đoạn 2017 - 2020 với các nội dung như sau:
- Danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy:
| STT | DANH MỤC | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU | NIÊN HẠN SỬ DỤNG |
| 1 | Quần áo chữa cháy | Bộ | 01 người/01 bộ | 02 năm |
| 2 | Găng tay chữa cháy | Đôi | 01 người/01 đôi | Hỏng thay thế |
| 3 | Mũ chữa cháy | Chiếc | 01 người/01 chiếc | 03 năm |
| 4 | Ủng chữa cháy | Đôi | 01 người/01 đôi | Hỏng thay thế |
| 5 | Khẩu trang chữa cháy | Chiếc | 01 người/01 chiếc | Hỏng thay thế |
| 6 | Bình bột chữa cháy xách tay loại 8kg | Bình/ Đội | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| 7 | Dây cứu người | Cuộn/ Đội | 02 | Hỏng thay thế |
| 8 | Thang chữa cháy | Chiếc/ Đội | 01 | Hỏng thay thế |
| 9 | Khóa mở trụ nước (trang bị cho địa bàn có trụ cấp nước chữa cháy đô thị) | Chiếc/ Đội | 01 | Hỏng thay thế |
| 10 | Hộp sơ cứu (kèm theo các dụng cụ cứu thương) | Hộp/ Đội | 01 | Hỏng thay thế |
| 11 | Câu liêm, bồ cào | Chiếc/ Đội | 02 | Hỏng thay thế |
| 12 | Đèn pin chuyên dụng | Chiếc/ Đội | 02 | Hỏng thay thế |
| 13 | Loa pin | Chiếc/ Đội | 02 | Hỏng thay thế |
2. Kinh phí thực hiện trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng chữa cháy dân phòng, giai đoạn 2017 - 2020 là 13.231.355.000 đồng (Mười ba tỷ hai trăm ba mươi mốt triệu ba trăm năm mươi lăm ngàn đồng).