vanban.org

Điều 1. Quyết định trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng tại các xã, phường, thị trấn , giai đoạn 2017 - 2020 với các nội dung như sau: — Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14 /2020/NQ-HĐND · 04/12/2020
Cần Thơ Ban hành 09/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Về việc trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2017 - 2020 · 10/2016/NQ-HĐND
15/12/202014 /2020/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quyết định trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng tại các xã, phường, thị trấn , giai đoạn 2017 - 2020 với các nội dung như sau:

  1. Danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy:
STT DANH MỤC ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG TỐI THIỂU NIÊN HẠN SỬ DỤNG
1 Quần áo chữa cháy Bộ 01 người/01 bộ 02 năm
2 Găng tay chữa cháy Đôi 01 người/01 đôi Hỏng thay thế
3 Mũ chữa cháy Chiếc 01 người/01 chiếc 03 năm
4 Ủng chữa cháy Đôi 01 người/01 đôi Hỏng thay thế
5 Khẩu trang chữa cháy Chiếc 01 người/01 chiếc Hỏng thay thế
6 Bình bột chữa cháy xách tay loại 8kg Bình/ Đội 05 Theo quy định của nhà sản xuất
7 Dây cứu người Cuộn/ Đội 02 Hỏng thay thế
8 Thang chữa cháy Chiếc/ Đội 01 Hỏng thay thế
9 Khóa mở trụ nước (trang bị cho địa bàn có trụ cấp nước chữa cháy đô thị) Chiếc/ Đội 01 Hỏng thay thế
10 Hộp sơ cứu (kèm theo các dụng cụ cứu thương) Hộp/ Đội 01 Hỏng thay thế
11 Câu liêm, bồ cào Chiếc/ Đội 02 Hỏng thay thế
12 Đèn pin chuyên dụng Chiếc/ Đội 02 Hỏng thay thế
13 Loa pin Chiếc/ Đội 02 Hỏng thay thế

2. Kinh phí thực hiện trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng chữa cháy dân phòng, giai đoạn 2017 - 2020 là 13.231.355.000 đồng (Mười ba tỷ hai trăm ba mươi mốt triệu ba trăm năm mươi lăm ngàn đồng).