vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, cụ thể như sau: — Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2015 Thay thế: 16/2015/NQ-HĐND · 09/12/2015
Trà Vinh Ban hành 18/07/2014 Hiệu lực 29/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 · 16/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản của điều 1 nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của hội đồng nhân dân tỉnh trà vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 – 2014 đến năm học 2014 – 2015 · 10/2014/NQ-HĐND
29/07/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Trà Vinh như sau:

Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng

Bậc đào tạo Năm học 2013-2014 Năm học 2014-2015
A. Nhóm Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; nông, lâm, thủy sản
Đại học 360 420
Cao đẳng 288 330
Trung cấp CN 252 290
B. Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch
Đại học 410 490
Cao đẳng 328 390
Trung cấp CN 287 340
Riêng Công nghệ Kỹ thuật Hóa học thuộc nhóm kỹ thuật, công nghệ
Đại học   650
Cao đẳng   520
Trung cấp CN   450
C. Nhóm ngành Y dược
Đại học 485 800
Cao đẳng 388 640
Trung cấp CN 339 560

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Trà Vinh như sau:

“3. Mức thu học phí đối với đào tạo tiến sĩ bằng 2,5 lần, thạc sĩ bằng 1,5 lần mức thu học phí đào tạo đại học quy định tại khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết này.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5, Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Trà Vinh như sau:

“5. Học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức học phí chính quy cùng cấp học và cùng nhóm ngành đào tạo, giao cho UBND tỉnh quyết định mức thu cụ thể. Học phí đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học.”.

4. Sửa đổi khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Trà Vinh như sau:

“8. Việc miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP.”.