Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách năm 2015 với các chỉ tiêu sau:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| 1. Thu ngân sách nhà nước (NSNN) | 4.881,577 |
| Gồm: | |
| - Thu nội địa: | 4.118,445 |
| Trong đó thu tiền sử dụng đất | 500,400 |
| - Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: | 390,000 |
| - Thu để lại chi quản lý qua NSNN | 373,132 |
| 2. Thu ngân sách địa phương hưởng | 7.084,834 |
| - Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 4.052,545 |
| - Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN: | 373,132 |
| - Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang | 29,006 |
| - Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.630,151 |
| + Bổ sung cân đối ngân sách | 863,783 |
| + Kinh phí để thực hiện một số dự án theo mục tiêu, nhiệm vụ khác | 666,500 |
| + Kinh phí để thực hiện các chế độ chính sách và nhiệm vụ sự nghiệp | 351,875 |
| + Vốn Chương trình Mục tiêu quốc gia | 120,771 |
| + Kinh phí cải cách tiền lương và các chế độ, chính sách khác | 627,222 |
| (Biểu chi tiết số 01 kèm theo) | |
| 3. Tổng số chi ngân sách địa phương: | 7.084,834 |
| - Chi ngân sách tỉnh: | 3.535,781 |
| - Chi ngân sách các huyện, các thị xã và thành phố Huế (gồm xã, phường, thị trấn) | 3.549,053 |
| (Biểu chi tiết số 02 kèm theo) | |