vanban.org

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này. — Nghị quyết 10/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Định Ban hành 28/07/2010 Hiệu lực 07/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, thôn · 10/2010/NQ-HĐND
21/12/201333/2013/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 07/08/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2010/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ 17, ngày //2010./.

  CHỦ TỊCH     Vũ Hoàng Hà
Phụ lục số 01/2010
Phụ lục số 01/2010

DANH MỤC CHỨC DANH

NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH

Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10 /2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010)

Số TT Chức danh Ghi chú
I. CÁC CHỨC DANH THUỘC ĐẢNG ỦY XÃ
1 Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy  
2 Trưởng ban Tuyên giáo Đảng ủy  
3 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy  
4 Phó Trưởng ban Dân vận Đảng ủy  
5 Phó Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy  
6 Phó Trưởng ban Tuyên giáo Đảng ủy  
7 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy  
8 Văn phòng Đảng ủy HĐ làm việc
II. CÁC CHỨC DANH Ở KHỐI ĐOÀN THỂ, CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CẤP XÃ
9 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam  
10 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam  
11 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ Việt Nam  
12 Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam  
13 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh  
14 Chủ tịch Hội Người Cao tuổi Việt Nam  
15 Chủ tịch Hội Chữ Thập đỏ Việt Nam  
III. CÁC CHỨC DANH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
16 Giao thông - Thủy lợi  
17 Nông, lâm, ngư - Công thương nghiệp  
18 Lao động - Xã hội - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em  
19 Văn hóa - Thông tin - Gia đình  
20 Trưởng Đài truyền thanh  
21 Thủ quỹ - Văn thư - lưu trữ HĐ làm việc
22 Phó Chỉ huy Quân sự  
23 Phó Công an  
Phụ lục số 02/2010
Phụ lục số 02/2010

PHỤ CẤP

ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH

Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10 /2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010)

Số TT Chức danh Hệ số phụ cấp
I. CÁC CHỨC DANH THUỘC ĐẢNG ỦY XÃ
1 Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy 1,0
2 Trưởng ban Tuyên giáo Đảng ủy 1,0
3 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy 1,0
4 Phó Trưởng ban Dân vận Đảng ủy 0,9
5 Phó Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy 0,9
6 Phó Trưởng ban Tuyên giáo Đảng ủy 0,9
7 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy 0,9
8 Văn phòng Đảng ủy Hợp đồng
II. CÁC CHỨC DANH Ở KHỐI ĐOÀN THỂ, CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CẤP XÃ
9 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 0,9
10 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam 0,8
11 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ Việt Nam 0,8
12 Phó Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 0,8
13 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 0,8
14 Chủ tịch Hội Người Cao tuổi Việt Nam 0,8
15 Chủ tịch Hội Chữ Thập đỏ Việt Nam 0,8
III. CÁC CHỨC DANH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
16 Giao thông - Thủy lợi 0,9
17 Nông, lâm, ngư - Công thương nghiệp 0,9
18 Lao động - Xã hội - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em 0,9
19 Văn hóa - Thông tin - Gia đình 0,9
20 Trưởng Đài truyền thanh 0,9
21 Thủ quỹ - Văn thư - lưu trữ Hợp đồng
22 Phó Chỉ huy Quân sự 1,0
23 Phó Công an 1,0
    
Phụ lục số 03/2010
Phụ lục số 03/2010

CHỨC DANH VÀ PHỤ CẤP

ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH

Ở THÔN, LÀNG, KHỐI PHỐ, KHU PHỐ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10 /2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010)

Số TT Chức danh Hệ số phụ cấp
01 Bí thư Chi bộ 0,6
02 Trưởng thôn 0,6
03 Phó Trưởng thôn 0,5
Phụ lục số 04/2010
Phụ lục số 04/2010

KHOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA MẶT TRẬN

VÀ CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10 /2010/NQ-HĐND ngày 28/7/2010)

1. Kinh phí hoạt động của Mặt trận và các tổ chức đoàn thể ở xã, phường, thị trấn:


Số TT
Tổ chức Mức khoán (đồng/năm)
01 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 6.000.000
02 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 6.000.000
03 Hội Liên hiệp Phụ nữ 4.000.000
04 Hội Nông dân 4.000.000
05 Hội Cựu chiến binh 3.000.000
06 Hội Người cao tuổi 3.000.000
07 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 3.000.000

2. Kinh phí hoạt động của Mặt trận và các chi hội, đoàn thể ở thôn:


Số TT
Tổ chức Mức khoán (đồng/năm)
01 Ban Công tác Mặt trận 3.480.000
02 Chi Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 2.640.000
03 Chi hội Liên hiệp Phụ nữ 2.640.000
04 Chi hội Nông dân 2.640.000
05 Chi hội Cựu chiến binh 2.640.000