vanban.org

Điều 4. — Nghị quyết 10/2007/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 07/12/2007 Hiệu lực 17/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2007/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm quyết toán thu, chi ngân sách năm 2007 trình Hội đồng nhân dân vào kỳ họp cuối năm 2008, tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này theo quyền hạn của mình; đồng thời, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố, các đoàn thể và tổ chức chính trị xã hội động viên các tầng lớp nhân dân tham gia thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười một thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

  CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên

Phụ lục số 1

DỰ TOÁN
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

SốTT Nội dung thu Dự toán năm 2008 
Bộ Tài chính giao HĐND thành phố giao 
 
  Tổng thu NSNN trên địa bàn (A+B) 3.322.000 4.060.000 
A Tổng các khoản thu theo dự toán được giao: 3.322.000 3.800.000 
I Thu nội địa: 2.260.000 2.738.000 
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương 392.000 392.000 
2 Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương 265.000 265.000 
3 Thu từ doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài 200.000 200.000 
4 Thu từ khu vực công thương nghiệp NQD 750.000 750.000 
5 Lệ phí trước bạ 90.000 102.000 
6 Thuế nhà đất 14.000 17.000 
7 Thuế thu nhập đối với người có TN cao 65.000 65.000 
8 Thu phí xăng dầu 155.000 155.000 
9 Phí - lệ phí: 50.000 57.000 
10 Thuế chuyển quyền sử dụng đất 58.000 67.000 
11 Tiền sử dụng đất 150.000 567.000 
12 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 15.000 28.000 
13 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN 30.000 45.000 
14 Thu khác ngân sách 22.000 24.000 
15 Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích… tại xã 4.000 4.000 
II Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 1.062.000 1.062.000 
1 Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng hóa nhập khẩu 300.000 300.000 
2 Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu 762.000 762.000 
B Thu từ xổ số kiến thiết   260.000 
  Tổng thu NSĐP (A+B) 2.500.075 3.382.695 
A Các khoản thu cân đối NSĐP 2.500.075 3.225.695 
  Các khoản thu 100% 420.540 837.540 
  Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) 1.737.357 1.785.977 
  Thu bổ sung từ NSTW 316.178 316.178 
  Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định 26.000 26.000 
  Thu từ xổ số kiến thiết   260.000 
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN   157.000 
  Học phí   45.000 
  Viện phí   72.000 
  Thu khác   40.000 
Phụ lục số 2a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - BỘ TÀI CHÍNH GIAO

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày  07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN Vĩnh Thạnh 13 28.200 -       12.500 
Thốt Nốt 12 68.600 -       39.000 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
Cờ Đỏ 11 24.600 -       10.500 
  Phong Điền 10 20.500 -       12.000 
  Ô Môn 9 37.500 -       20.000 
  Cái Răng 8 97.000 -       16.800 
  Bình Thủy 7 75.200 -       34.300 
  Ninh Kiều 6 306.300 -       179.900 
  DỰ TOÁN NĂM 2008 Các Chi cục Thuế 5 657.900 - - - - 325.000 
  Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế) 4 1.836.100 657.000 392.000 265.000 200.000 425.000 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

  Tổng số 3 2.494.000 657.000 392.000 265.000 200.000 750.000 
  CHỈ TIÊU 2 THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ Thu từ DN nhà nước - DNNN Trung ương - DNNN địa phương Thu từ DN đầu tư NN Thuế KVKT. Ngoài QD 
  STT 1 A 1     2 3 
13 9.000 3.500     4.200 4.000   200     5.000
12 25.000 14.000     8.100 5.600 500 700     11.800
11 4.200 6.300     3.200 4.000   400     5.200
10 7.800 4.200     1.700 1.900   200     3.200
9 7.000 13.000     5.000 2.500 400 500     7.300
8 10.300 6.500     6.500 62.000   2.000     8.200
7 21.100 13.200     4.300 20.000   3.200     10.200
6 79.900 100.000     25.000 50.000   6.800     39.100
5 164.300 160.700 - - 58.000 150.000 9000 14.000 - - 90.000
4 416.700 8.300   260.000     14.100   30.000 65.000  
3 581.000 169.000 - 260.000 58.000 150.000 15.000 14.000 30.000 65.000 90.000
2 - Doanh nghiệp - Hộ cá thể Thuế SDĐNN Thu XSKT Chuyển quyền SDĐ Thu tiền SDĐ Thu tiền thuê đất Thuế nhà đất Tiền BN thuộc SHNN Thuế thu nhập Lệ phí trước bạ
1     4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 2.300   700 28.900
12 2.900   1.500 70.100
11 1.300   700 25.300
10 1.500   100 20.600
9 1.800   700 38.200
8 1.500   600 97.600
7 3.200   800 76.000
6 5.500   3.000 309.300
5 20.000 - 8.100 666.000
4 30.000 155.000 17.900 1.854.000
3 50.000 155.000 26.000 2.520.000
2 Phí - lệ phí Thu phí xăng dầu THU KHÁC NGÂN SÁCH TỔNG CỘNG
1 13 14 B  
Phụ lục số 2b

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2008 - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

Đơn vị tính: Triệu đồng CHI TIẾT CHO CÁC QUẬN, HUYỆN Vĩnh Thạnh 13 42.600 -       12.500 
Thốt Nốt 12 73.500 -       39.000 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
Cờ Đỏ 11 26.500 -       10.500 
  Phong Điền 10 82.400 -       12.000 
  Ô Môn 9 40.000 -       20.000 
  Cái Răng 8 124.100 -       16.800 
  Bình Thủy 7 83.900 -       34.300 
  Ninh Kiều 6 336.000 -       179.900 
  DỰ TOÁN  NĂM 2008 Các Chi cục Thuế 5 809.000 - - - - 325.000 
  Văn phòng Cục (Phòng Kiểm tra Thuế) 4 2.161.000 657.000 392.000 265.000 200.000 425.000 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

  Tổng số 3 2.970.000 657.000 392.000 265.000 200.000 750.000 
  CHỈ TIÊU 2 THUẾ - PHÍ LỆ PHÍ Thu từ DN nhà nước  - DNNN Trung ương  - DNNN địa phương Thu từ DN đầu tư NN Thuế KVKT. Ngoài QD 
  STT 1 A 1     2 3 
13 9.000 3.500     4.700 17.000   200     5.700
12 25.000 14.000     9.200 7.200 600 700     13.600
11 4.200 6.300     3.600 4.600   500     5.900
10 7.800 4.200     2.100 62.200   300     4.000
9 7.000 13.000     5.600 3.500 400 600     7.800
8 10.300 6.500     7.800 85.000   2.500     10.000
7 21.100 13.200     5.000 26.000   3.800     11.000
6 79.900 100.000     29.000 68.500   8.400     44.000
5 164.300 160.700 - - 67.000 274.000 1.000 17.000 - - 102.000
4 416.700 8.300   260.000   293.000 27.000   45.000 65.000  
3 581.000 169.000 - 260.000 67.000 567.000 28.000 17.000 45.000 65.000 102.000
2 - Doanh nghiệp - Hộ cá thể Thuế SDĐNN Thu XSKT Chuyển quyền SDĐ Thu tiền SDĐ Thu tiền thuê đất Thuế nhà đất Tiền BN thuộc SHNN Thuế thu nhập Lệ phí trước bạ
1     4 5 6 7 8 9 10 11 12
13 2.500   730 43.330
12 3.200   1.600 75.100
11 1.400   750 27.250
10 1.800   100 82.500
9 2.100   750 40.750
8 2.000   630 124.730
7 3.800   840 84.740
6 6.200   3.200 339.200
5 23.000 - 8.600 817.600
4 34.000 155.000 19.400 2.180.400
3 57.000 155.000 28.000 2.998.000
2 Phí - lệ phí Thu phí xăng dầu THU KHÁC NGÂN SÁCH TỔNG CỘNG
1 13 14 B  

Phụ lục số 3a

DỰ TOÁN
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI Dự toán 2008 Cấp thành phố Cấp quận, huyện
BTC giao HĐND TP giao
A 1 2 3 4
TỔNG CHI NSĐP 2.734.075 3.175.385 2.012.685 1.162.700
I. Chi đầu tư XDCB 1.356.860 1.706.860 1.171.680 535.180
1. Chi trả nợ và lãi vay   38.700 38.700  
- Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển   26.200 26.200  
- Trả lãi vay KBNN và NHPT   12.500 12.500  
2. Hoàn trả vốn tạm ứng trước KH XDCB CTMT 2008   80.000 80.000  
- Từ nguồn TW hỗ trợ có mục tiêu năm 2008   47.000 47.000  
- Từ nguồn cân đối NSĐP   33.000 33.000  
3. Chi XDCB từ nguồn cân đối ngân sách địa phương 845.000 773.300 532.080 241.220
Trong đó: từ nguồn thu tiền sử dụng đất 150.000 150.000 150.000  
4. Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu 242.860 195.860 164.300 31.560
- Vốn trong nước 192.860 145.860 114.300 31.560
- Vốn nước ngoài (ODA) 50.000 50.000 50.000  
5. Chi từ nguồn chương trình MT Quốc gia (vốn đầu tư) 8.000 8.000 8.000  
6. Chi XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết 260.000 260.000 153.600 106.400
7. Chi XDCB từ khai thác thêm nguồn thu tiền sử dụng đất   350.000 194.000 156.000
8. Chi từ nguồn TW hỗ trợ cho dự án tin học ngành Tài chính 1.000 1.000 1.000  
II. Chi thường xuyên 1.082.422 1.134.022 506.502 627.520
1. Chi trợ giá   1.504 1.504  
Trong đó: Trợ giá Báo Cần Thơ   504 504  
2. Chi bổ sung vốn cho doanh nghiệp   2.740 2.740  
3. Sự nghiệp kinh tế   56.271 26.971 29.300
- Nông nghiệp   9.574 7.074 2.500
- Thủy lợi   1.400   1.400
- Giao thông   15.967 4.467 11.500
- Kiến thiết thị chính   13.900   13.900
- Sự nghiệp kinh tế khác   15.430 15.430  
4. Sự nghiệp hoạt động môi trường   53.614 5.314 48.300
5. Sự nghiệp giáo dục 429.357 429.357 116.812 312.545
6. Sự nghiệp đào tạo 90.953 90.953 83.803 7.150
7. Sự nghiệp y tế   126.015 78.000 48.015
Tr. đó: - Ban Bảo vệ sức khỏe   604 604  
- KP khám chữa bệnh người nghèo   7.400 7.400  
- KP khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi   13.300 13.300  
- DP KP cho trạm y tế xã, phường sẽ thành lập   1.000 1.000  
8. SN khoa học công nghệ 9.981 9.981 8.991 990
9. SN văn hóa thông tin   13.067 6.392 6.675
10. SN phát thanh truyền hình   10.702 7.332 3.370
11. SN thể dục thể thao   15.470 12.945 2.525
12. Chi đảm bảo xã hội   17.995 8.349 9.646
Tr.đó: KP mua BHYT cho đối tượng BTXH và NCT   2.020 1.500 520
13. Chi quản lý hành chính   153.506 95.686 57.820
- Quản lý nhà nước   92.680 60.280 32.400
- Đảng   44.892 28.392 16.500
- Đoàn thể   15.934 7.014 8.920
14. Chi an ninh quốc phòng   24.350 19.210 5.140
- An ninh   6.800 6.000 800
- Quốc phòng   17.550 13.210 4.340
15. Chi ngân sách xã   90.755 2.630 88.125
Tr.đó: DP KP bố trí thêm cho xã, phường sẽ thành lập     2.630  
16. Chi khác   37.742 29.823 7.919
- Kinh phí khen thưởng   7.719 2.200 5.519
- Chi hỗ trợ lãi suất mua máy, TB phục vụ SXNN   2.403 2.403  
- Chi trợ cấp Tết Nguyên đán   10.000 10.000  
- Chi tổ chức năm du lịch quốc gia   10.000 10.000  
- Chi khác   7.620 5.220 2.400
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ 1.380 1.380 1.380  
IV. Dự phòng ngân sách 77.410 77.410 77.410  
V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương 150.685 190.395 190.395  
+ BTC giao trong dự toán 2008 150.685 150.685 150.685  
+ Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương theo KL kiểm toán   39.710 39.710  
VI. Chương trình MT quốc gia (vốn sự nghiệp) 60.327 60.327 60.327  
VII. TW hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên 4.991 4.991 4.991  
Phụ lục số 3b

DỰ TOÁN CHI NĂM 2008 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP   Phục vụ các kỳ họp và nhiệm vụ chung của TP KP phát hành công báo và cổng thông tin điện tử  

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
  Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN -         
  Kinh phí khen thưởng 2.090 7   31 10 
  Ngoài định mức 19.316 960   2.380 1.000 
  Trong định mức 367.300 1.040   4.316 1.258 
  Tổng số 388.706 2.007 - 6.727 2.268 
  Ước thực hiện 2007 362.414 1.955   6.883 2.521 
  Biên chế Khác 159 3   10   
  SN 770       34 
  HC 1.060 17   73   

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

  ĐƠN VỊ TỔNG CỘNG Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân - Văn phòng - Các đơn vị sự nghiệp 
  STT   1 2     
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) KP Ban đổi mới DN: 30 trđ KP kho tài sản và sao gởi văn bản: 150 trđ              
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 14 18   4 5 8 14 4 8
Ngoài định mức 30 150              
Trong định mức 2.040 2.600   450 407 1.189 1.720 473 1.230
Tổng số 2.084 2.768   454 412 1.197 1.734 477 1.238
Ước thực hiện 2007 2.064 2.808   823   1.156 1.840 134 1.197
Biên chế Khác 3 5   3   3 4   3
SN         11        
HC 48 60   7   26 39 11 27
ĐƠN VỊ Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Tài chính Ban QL Khu đô thị Nam Cần Thơ + QLNN + SN Sở Công nghiệp Sở Xây dựng Thanh tra Xây dựng Sở Thương mại
STT 3 4 5     6 7 8 9
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) KP Ban chỉ đạo PTDL: 70 trđ KP tuyên truyền PBPL: 350 trđ   NS chi: 220 trđ, còn lại chi từ nguồn thu. NS chi: 320 trđ, còn lại chi từ nguồn thu.        
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 7 8 2 3 3 10   10  
Ngoài định mức 70 350     58        
Trong định mức 1.025 1.189 288 473 405 1.230   1.230 3.500
Tổng số 1.102 1.547 290 476 466 1.240 - 1.240 3.500
Ước thực hiện 2007 1.102 1.547 226 476 453 1.295   1.280 3.540
Biên chế Khác 3 3 2     3   3  
SN     7            
HC 22 26   11 9 27   27  
ĐƠN VỊ Sở Du lịch Sở Tư pháp TT trợ giúp pháp lý Phòng Công chứng số 1 Phòng Công chứng số 2 Sở Nông nghiệp và PTNT Sở Giao thông Công chính   - QLNN   - Sự nghiệp
STT 10 11 12 13 14 15 16    
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)         KP tiếp các đoàn khách nước ngoài: 400 trđ KP hoạt động đoàn CTLN: 150 trđ KP hoạt động Ban chỉ đạo 127: 20 trđ    
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng   5 7 11 4 9 12 7  
Ngoài định mức         400 150 20    
Trong định mức - 777 960 1.599 645 1.271 1.628 962  
Tổng số - 782 967 1.610 1.049 1.430 1.660 969 -
Ước thực hiện 2007   745 967 1.651 1.092 1.462 1.734 1.073  
Biên chế Khác       3 3 3 7 2  
SN     30         24  
HC   21   36 12 28 37    
ĐƠN VỊ Thanh tra Sở Giao thông - QLNN -  SN Sở Nội vụ Sở Ngoại vụ Thanh tra thành phố Chi cục Quản lý thị trường Liên minh các HTX Sở Lao động TB - XH
STT 17     18 19 20 21 22 23
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   Tiền ăn đối tượng: 300 trđ Tiền ăn đối tượng: 1.060 trđ Tiền ăn đối tượng: 800 trđ         Kp phục vụ công tác PCTNXH: 365 trđ
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 11 6 7 22         3
Ngoài định mức   300 1.060 800         365
Trong định mức 1.599 832 992 1.920 700 200 660 50 407
Tổng số 1.610 1.138 2.059 2.742 700 200 660 50 775
Ước thực hiện 2007 1.528 1.103 1.371 4.086 700   660 50 775
Biên chế Khác 4 4 4 10         2
SN   22 27 50     10    
HC 35               9
ĐƠN VỊ - Chi hành chính - Nhà nuôi trẻ mồ côi - TT Bảo trợ XH - NTT - TT GDLĐXH - Trợ cấp xã hội - KP rà soát đối tượng BTXH - Quản trang + XĐGN + GQVL - Xây mộ từ trần CC phòng chống TNXH
STT                 24
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   KP đội KT chuyên ngành + liên ngành: 200 trđ     KP Nhà hát Tây Đô: 350 trđ        
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng   9 10 9          
Ngoài định mức   200     13       5
Trong định mức   1.394 1.400 1.200 1.806 242 1.712   774
Tổng số - 1.603 1.410 1.209 1.819 242 1.712 - 779
Ước thực hiện 2007   1.603 1.410 1.209 1.468 242 1.712   779
Biên chế Khác   3             3
SN     25 27 20   27    
HC   31             15
ĐƠN VỊ Sở Văn hóa Thông tin - Chi hành chính - Thư viện - Bảo tàng - Các đoàn nghệ thuật + SN - XD đời sống VH khu dân cư TT Văn hóa Sở Thể dục Thể thao - Chi hành chính
STT 25           26 27  
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) KP CLB bóng đá: 7 tỷ đồng                
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 54 16   15 14 1 2 199 4
Ngoài định mức                  
Trong định mức 10.691 2.184   2.000 2.000 167 352 28.193 500
Tổng số 10.745 2.200 - 2.015 2.014 168 354 28.392 504
Ước thực hiện 2007 7.740     2.135 2.014 167 354 25.074 504
Biên chế Khác       5          
SN           9 11    
HC       45          
ĐƠN VỊ - Chi sự nghiệp - Thể thao thành tích cao Sở Tài nguyên Môi trường - Văn phòng - SN Môi trường Trạm Quan trắc Môi trường Trung tâm Thông tin TN-MT Hệ Đảng Báo Cần Thơ
STT     28     29 30 31 32
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)     Hỗ trợ tỉnh Kôngpông Chơ năng: 1 tỷ đồng            
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng         6 54 5 2 3
Ngoài định mức                  
Trong định mức 6.000 400 13.210   943 7.614 736 280 481
Tổng số 6.000 400 13.210 - 949 7.668 741 282 484
Ước thực hiện 2007 5.580 200 12.432   908 7.666 677 282 447
Biên chế Khác         3   2   2
SN             21 10  
HC         20       11
ĐƠN VỊ Công an thành phố KP PC tội phạm BBPN Bộ Chỉ huy Quân sự TP Sở KHCN - Chi hành chính - Chi sự nghiệp Tr.tâm KT ứng dụng Công nghệ TT Thông tin Tư liệu Chi cục Tiêu chuẩn ĐL chất lượng
STT 33   34 35     36 37 38
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) Chi chính sách tôn giáo: 100 trđ                
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 5 7   10          
Ngoài định mức 100 4.000              
Trong định mức 731 864   1.435 13.300 7.400 135 110 400
Tổng số 836 4.871   1.445 13.300 7.400 135 110 400
Ước thực hiện 2007 836 5.063   1.445 13.300 7.400 135 435 120
Biên chế Khác 2 2   3          
SN   25              
HC 15     32          
ĐƠN VỊ Ban Tôn giáo - Dân tộc TT Kỹ thuật Tài nguyên - MT Sở Y tế - Chi hành chính - KCB trẻ em dưới 6 tuổi - KCB cho người nghèo - Vốn đối ứng CTCSSKSS - Vốn đối ứng CT YT nông thôn - Vốn đối ứng CT YT ĐBSCL
STT 39 40 41            
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)     DP KP 5 trạm Y tế xã sẽ thành lập         KP vận động thu hút đầu tư: 172 trđ  
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng   380   4   17 812 6 3
Ngoài định mức               172  
Trong định mức 700 53.971 1.000 600   2.440 116.000 861 444
Tổng số 700 54.351 1.000 604 - 2.457 116.812 1.039 447
Ước thực hiện 2007 286 51.284       2.457 110.770 1.038 447
Biên chế Khác           5   2 3
SN                  
HC           56   19 9
ĐƠN VỊ - Vốn đối ứng PCBTNTV Sông MK - Chi sự nghiệp - Dự  phòng Ban Bảo vệ sức khỏe Ngành Giáo dục - Chi hành chính - Chi sự nghiệp Ban Quản lý Khu chế xuất Chi cục HTX & PTNT
STT       42 43     44 45
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức) KP bù chênh lệch chế độ chi ĐP cao hơn TW và tháng hành động vì trẻ em: 550 trđ ; Dự án phòng chống HIV/AISD cho thanh niên:150 trđ       Chi CS tôn giáo : 120 trđ; XDĐSVHKDC: 20 trđ ; các hoạt động thường xuyên khác: 100 trđ  
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN            
Kinh phí khen thưởng 5 7 6 6 6  
Ngoài định mức 700       240  
Trong định mức 774 1.025 860 817 860 80
Tổng số 1.479 1.032 866 823 1.106 80
Ước thực hiện 2007 1.329 1.032 903 823 1.006 80
Biên chế Khác 3   1      
SN            
HC 15 25 19 19 20  
ĐƠN VỊ UB Dân số Gia đình và Trẻ em Thành đoàn Hội Phụ nữ Hội Nông dân Mặt trận Tổ quốc - Hội Người cao tuổi
STT 46 47 48 49 50  
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   KP trại sáng tác: 200 trđ              
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 4 2 2 2          
Ngoài định mức   200              
Trong định mức 559 330 225 225 200 365 225 125 50
Tổng số 563 532 227 227 200 365 225 125 50
Ước thực hiện 2007 563 532 227 227 150 365 225 125 50
Biên chế Khác         5 8 5    
SN   12              
HC 13   5 5         1
ĐƠN VỊ Hội Cựu chiến binh Hội Văn học Nghệ thuật Đoàn ủy Khối cơ quan Đoàn ủy Khối Doanh nghiệp LH các hội KHKT LH các tổ chức hữu nghị Hội Nhà báo Hội Người mù Hội Đông y
STT 51 52 53 54 55 56 57 58 59
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)             Kp BCHPCLB :100 trđ; vận hành cống: 30 trđ    
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng 3       51   3   14
Ngoài định mức             130   316
Trong định mức 400 400 120 70 7.281   481 96 704
Tổng số 403 400 120 70 7.332   614 96 1.034
Ước thực hiện 2007 403 310 100 63 7.050   614   1.034
Biên chế Khác             2   2
SN   11     120     3 20
HC 10           11    
ĐƠN VỊ Hội Chữ thập đỏ Nhà ND người già và trẻ em Hội Khuyến học Hội Nạn nhân chất độc da cam Đài Phát thanh truyền hình Chi cục Thủy lợi + QLNN +  SN TT Khuyến nông
STT 60 61 62 63 64 65     66
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)     Kinh phí khuyến ngư: 565 trđ            
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng   3 5       14    
Ngoài định mức     565       1.200    
Trong định mức   407 864   296 1.408 896   370
Tổng số   410 1.434   296 1.408 2.110   370
Ước thực hiện 2007   410 1.244   296 1.408 2.080   522
Biên chế Khác   2         3    
SN     27     44 25    
HC   9     8       10
ĐƠN VỊ Chi cục Thủy sản - QLNN - Sự nghiệp CC Thú y - QLNN - Sự nghiệp TT Giống nông nghiệp CC BV thực vật - QLNN
STT 67     68     69 70  
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   KP xúc tiến du lịch, thương mại, đầu tư: 2.800 trđ           Kp ứng dụng và phát triển CNTT: 300  trđ
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                
Kinh phí khen thưởng   4   3     5  
Ngoài định mức   2.800           300
Trong định mức 992 864   559 2.200   817  
Tổng số 992 3.668   562 2.200   822 300
Ước thực hiện 2007 806 3.430   562 2.020   779  
Biên chế Khác             3  
SN 31 27            
HC       13     16  
ĐƠN VỊ - Sự nghiệp TT xúc tiến DT - TM - Du lịch Ban Thi đua - Khen thưởng - Hoạt động thường xuyên - KP khen thưởng của TP Sở Bưu chính - viễn thông - QLNN - Sự nghiệp
STT   71 72     73    
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)   Kinh phí khuyến công: 300 trđ            
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                
Kinh phí khen thưởng 5     5        
Ngoài định mức   300            
Trong định mức 925   555 640 2.500 2.500 2.000 3.000
Tổng số 930 300 555 645 2.500 2.500 2.000 3.000
Ước thực hiện 2007 745 300 740 645 2.000 3.200 1.000  
Biên chế Khác                
SN 25   15 20        
HC                
ĐƠN VỊ Cảng Cái Cui TT Khuyến công và TVTPCN Văn phòng ĐKQSD Đất BQLDAĐTXD TTVH Tây Đô KP thực hiện CCHC KP tổ chức các ngày lễ lớn Mua sắm tài sản phục vụ công tác Dự phòng phát sinh chi TX
STT 74 75 76 77 78 79 80 81
Ghi chú (kinh phí ngoài định mức)                  
Dự toán năm 2008 Chia ra Thu SN                  
Kinh phí khen thưởng                  
Ngoài định mức                  
Trong định mức 3.300   52trđ/ biên chế/năm 45trđ/ biên chế/năm 43trđ/ biên chế/năm 41trđ/ biên chế/năm 40trđ/ biên chế/năm 37trđ/ biên chế/năm 32trđ/ biên chế/năm
Tổng số 3.300  
Ước thực hiện 2007 3.100  
Biên chế Khác     - VP HĐND và VP UBND: - Đơn vị từ 5 đến 10 biên chế: - Đơn vị từ 11 đến 20 biên chế: - Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế: - Đơn vị trên 40 biên chế: - Các Chi cục: - Các Trung tâm, các đơn vị SN thuộc Chi cục:
SN    
HC    
ĐƠN VỊ Nạo vét cống thoát nước Định mức chi:
STT 82                
Phụ lục số 3c

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 (Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng Ghi Chú 11   Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  Dự toán năm 2008 Chia ra Vốn đối ứng 10 180   180    
  Khen thưởng 9 583 38 19 10 33
  Chi cho học sinh 8 47.502        
  Chi bộ máy và HS 7 35.538 12.082 3.553 4.830 4.702
  Tổng số 6 83.803 12.120 3.752 4.840 4.735
  Ước thực hiện 2007 5 64.677 12.120 3.752 4.840 4.735
  BIÊN CHẾ Chỉ tiêu HS (b/q) 4   4.764 652 926 1.238
  CB CNV 3   164 80 47 120

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

  ĐƠN VỊ 2 TỔNG CỘNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TRƯỜNG CHÍNH TRỊ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT
  STT 1   1 2 3 4
11 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009 Thực hiện NĐ 43 ổn định 3 năm 2007 - 2009              
10                      
9 18 8 8 25              
8         1.000 3.000 4.000 20.000 700 1.300 400
7 2.506 2.115 2.250 3.500              
6 2.524 2.123 2.258 3.525 1.000 3.000 4.000 20.000 700 1.300 400
5 2.524 2.123 2.258 3.525 800 2.500 3.400 16.500 500 1.000 400
4 896 192 193                
3 70 35 36 55              
2 TRƯỜNG TRUNG HỌC Y TẾ TRƯỜNG TRUNG HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT TRƯỜNG TRUNG HỌC THỂ DỤC THỂ THAO TRƯỜNG NGHIỆP VỤ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐÀO TẠO LẠI CÁN BỘ CÔNG CHỨC (kể cả đoàn thể) KINH PHÍ ĐÀO TẠO TẠI CHỨC KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ KINH PHÍ ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO CB THUỘC NGÀNH Y TẾ KINH PHÍ  ĐÀO TẠO CÁN BỘ HỢP TÁC XÃ
1 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
11            
10            
9           424
8 1.200 200 300 1.500 8.000 5.902
7            
6 1.200 200 300 1.500 8.000 6.326
5 1.200 200 300 1.500 500  
4            
3            
2 KINH PHÍ ĐÀO TẠO CỦA THÀNH ĐỘI LỚP TẬP HUẤN THUỘC LĨNH VỰC KHUYẾN CÔNG TẬP HUẤN TIN HỌC THUỘC DỰ ÁN CSDL NGÀNH TC ĐÀO TẠO TẬP HUẤN CÁC NGÀNH KHÁC CHÍNH SÁCH THU HÚT NHÂN TÀI KINH PHÍ DỰ PHÒNG
1 16 17 18 19 20 21
Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN, HUYỆN NĂM 2008 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân TP. Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng Chia ra Vĩnh Thạnh 9 141.313 63.875 77.438 44.138 120 
Thốt Nốt 8 154.140 66.771 87.369 48.859 120 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
  Cờ Đỏ 7 164.178 73.755 90.423 50.300 120 
  Phong Điền 6 114.931 52.700 62.231 32.654 120 
  Ô Môn 5 142.542 72.188 70.354 35.004 120 
  Cái Răng 4 94.774 40.746 54.028 23.958 120 
  Bình Thủy 3 104.103 48.414 55.689 25.402 120 
  Ninh Kiều 2 246.719 116.731 129.988 59.380 150 
  Tổng số 1 1.162.700 535.180 627.520 319.695 990 
  NỘI DUNG CHI A TỔNG CHI NSĐP I. Chi đầu tư XDCB II. Chi thường xuyên Trong đó: - Sự nghiệp giáo dục - đào tạo                 - Sự nghiệp khoa học - công nghệ 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 
Phụ lục số 5

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2008

CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng CHỈ TIÊU VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2008 TRONG ĐÓ GỒM CÁC NGUỒN VỐN: VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ 10 1.000 0 0
KHAI THÁC QĐẤT 9 350.000 0 0

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NGUỒN THU XSKT 8 260.000 0 0
  VỐN CÂN ĐỐI NSĐP NG-THU TỪ ĐẤT 7 150.000 0 0
  CÂN ĐỐI NSĐP 6 695.000 34.000 18.000
  TỔNG SỐ 5 845.000 34.000 18.000
  VỐN NGOÀI NƯỚC 4 50.000 0 0
  CHƯƠNG TRÌNH MTTQ 3 8.000 0 0
  VỐN TW HTRỢ ĐT THEO MTIÊU 2 192.860 0 0
  TỔNG
SỐ CÁC NGUỒN
1 1.706.860 34.000 18.000
  ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG C      

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

  DANH MỤC CÔNG TRÌNH B TỔNG SỐ 1- KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH 2- KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
  STT A      
10 0 0 0 1.000 1.000
9 0 35.000 0 315.000 159.000
8 0 4.000 20.000 236.000 129.600
7 0 0 0 150.000 150.000
6 71.700 51.000 120.000 400.300 211.080
5 71.700 51.000 120.000 550.300 361.080
4 0 0 0 50.000 50.000
3 0 0 0 8.000 8.000
2 47.000 0 0 145.860 114.300
1 118.700 90.000 140.000 1.306.160 822.980
C         -
B 3- KH TRẢ NỢ 118,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ, ứng TW KH 2008: 80 tỷ đồng. 4- KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH, CÓ SỰ THỐNG NHẤT GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND VÀ UBND TP (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP). 5- KH THANH TOÁN KL HOÀN THÀNH (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán). 6-  KH VỐN  THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
A         A
10     1.000 0 1.000 0 0 0  
9     159.000 0 34.898 124.102 3.000 0  
8     129.600 1.962 126.074 1.564 0 0  
7 0 0 150.000 1.317 128.537 20.146 16.000 0  
6 25.700 10.000 175.380 4.373 154.695 16.312 454 254 31
5 25.700 10.000 325.380 5.690 283.232 36.458 16.454 254 31
4     50.000 0 50.000 0 0 0  
3     8.000 0 5.000 3.000 0 0  
2     114.300 0 99.300 15.000 0 0  
1 25.700 10.000 787.280 7.652 599.504 180.124 19.454 254 31
C                 Cờ Đỏ
B -  KH VỐN THIẾT KẾ QH (quản lý 26 tỷ nhưng chuyển 300 triệu Ô Môn lập QH  TĐC DA  T.phố, còn 25,7 tỷ) -  KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ -  KH VỐN THỰC HIỆN Trong  đó: Trả nợ công trình hoàn thành CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Công trình khởi công mới năm 2008 NGÀNH CÔNG NGHIỆP Trả nợ công trình hoàn thành ĐDHT xã Đông Bình - Đông Thuận
A       * ** *** I * 1
10     0       0
9     3.000     3.000 0
8     0       0
7     4.000 4.000     12.000
6 24 199 200   200   0
5 24 199 4.200 4.000 200   12.000
4     0       0
3     0       0
2     0       0
1 24 199 7.200 4.000 200 3.000 12.000
C Thốt Nốt Phong Điền   Thốt Nốt   Cờ Đỏ  
B Đường dây trung thế và trạm huyện Thốt Nốt (xã Trung Kiên, Trung Nhứt, Trung Thạnh, Tân Lộc). Đường dây trung thế và trạm huyện Phong Điền (xã Nhơn Nghĩa, Tân Thới). CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 XD trung tâm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt giai đoạn 1 và 2. Đường dây trung thế Cồn Ấu Đường dây trung thế và trạm huyện Cờ Đỏ (xã Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Hiệp, Thới Đông, Trường Xuân A, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Thạnh, Trường Xuân, Xuân Thắng). Công trình khởi công mới năm 2008
A 2 3 ** 1 2 3 ***
10             0 0  
9             0 0  
8             0 0  
7 2.000 3.000 2.000 1.000 2.000 2.000 18.146 0  
6             1.981 653 347
5 2.000 3.000 2.000 1.000 2.000 2.000 20.127 653 347
4             0 0  
3             3.000 0  
2             18.000 0  
1 2.000 3.000 2.000 1.000 2.000 2.000 41.127 653 347
C Cờ Đỏ Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Phong Điền     Ninh Kiều
B XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai. XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Thới Đông, Đông Bình, Đông Hiệp, Đông Thuận, Định Môn. XD mới các tuyến điện hạ thế theo trung thế ngành điện huyện Vĩnh Thạnh Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh. Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Phong Điền NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN Trả nợ công trình hoàn thành XD cơ sở dữ liệu nông lâm ngư nghiệp và trang Web Khuyến nông
A 1 2 3 4 5 6 II * 1
10     0       0      
9     0       0      
8     0       0      
7     18.000     18.000 146 146    
6 281 25 50   50   1.278 278   1.000
5 281 25 18.050   50 18.000 1.424 424   1.000
4     0       0      
3     0       3.000      
2     13.000 3.000   10.000 5.000   5.000  
1 281 25 31.050 3.000 50 28.000 9.424 424 5.000 1.000
C Ninh Kiều Ninh Kiều   TN-VT Các huyện Cái Răng   Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh TN-ÔM-BT
B Thiết bị chẩn đoán bệnh gia súc gia cầm bằng kỹ thuật PCR Phòng thí nghiệm chuẩn đoán và xét nghiệm thủy sản CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Nạo vét kênh Thắng Lợi 1 Hỗ trợ kinh phí lắp đặt đồng hồ sử dụng nước cho các hộ nghèo và gia đình chính sách thuộc các Cụm DCVL Bờ kè Xóm Chài Công trình khởi công mới năm 2008 Nạo vét kênh 500 đội 5 và kênh Trục từ kênh 4 đến kênh 8 Trung tâm giống thủy sản cấp I Cần Thơ Công trình Mô hình thủy lợi rau màu vườn cây ăn trái liên quận - TPCT
A 2 3 ** 1 2 3 *** 1 2 3
10           0 0    
9           0 0    
8           0 0    
7           3.013 1.208   1.208
6           4.113 463 463  
5           7.126 1.671 463 1.208
4           0 0    
3 350 300 960 890 500 0 0    
2           12.000 0    
1 350 300 960 890 500 19.126 1.671 463 1.208
C TPCT Vĩnh Thạnh Thốt Nốt Thốt Nốt CĐ-ÔM     Thốt Nốt Thốt Nốt
B Mở rộng mạng phân phối các hệ thống cấp nước tập trung các quận, huyện Nâng cấp hệ thống cấp nước tập trung xã Vĩnh Trinh Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Kiên và xã Tân Lộc Nâng cấp mở rộng các hệ thống cấp nước xã Trung Nhứt, Thuận Hưng và Thới Thuận Nâng cấp cải tạo các hệ thống cấp nước xã Thới Lai - huyện Cờ Đỏ và phường Phước Thới - quận Ô Môn NGÀNH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - DU LỊCH Trả nợ công trình hoàn thành Khu tái định cư chợ CD lúa gạo cấp KV Chợ CD lúa gạo cấp khu vực
A 4 5 6 7 8 III * 1 2
10 0     0 0     0    
9 0     0 0     0    
8 0     0 0     0    
7 1.805   1.805 30.000 0     30.000   15.000
6 3.650 3.650   76.258 1.396 257 1.139 74.355 10.000 5.000
5 5.455 3.650 1.805 106.258 1.396 257 1.139 104.355 10.000 20.000
4 0     0 0     0    
3 0     0 0     0    
2 12.000 4.400 7.600 34.000 0     34.000 20.000  
1 17.455 8.050 9.405 140.258 1.396 257 1.139 138.355 30.000 20.000
C   Ninh Kiều Ninh Kiều     Phong Điền Phong Điền   NK-PĐ Phong Điền
B CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Cầu qua cồn Khương Cơ sở hạ tầng nội bộ khu du lịch cồn Khương (đoạn từ cầu cồn Khương đến bến tàu sông Hậu) NGÀNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH Trả nợ công trình hoàn thành Cầu Nhiếm ĐT.926 (cầu Phong Điền - Trường Long Tây) CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Các cầu trên ĐT.923 (Cái Răng - Phong Điền) ĐT.932 (Vàm Xáng - 1000) (đoạn từ Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi)
A ** 1 2 IV * 1 2 ** 1 2
10             0   0 0
9             0   124.102 0
8             0   0 0
7   10.000     5.000   0   25.000 0
6 23.000   3.000 3.355   30.000 507 507 33.340 30
5 23.000 10.000 3.000 3.355 5.000 30.000 507 507 58.340 30
4             0   25.000 0
3             0   0 0
2           14.000 0   4.500 0
1 23.000 10.000 3.000 3.355 5.000 44.000 507 507 211.942 30
C Thốt Nốt Thốt Nốt Ninh Kiều Cái Răng Phong Điền NK - PĐ   Cái Răng    
B ĐT 921 (Thốt Nốt - cầu Ngã Tư) ĐT 921 (cầu Ngã Tư - Cờ Đỏ) ĐT 923 (QL1 - Phong Điền) Ba trục đường KCN Hưng Phú Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (ĐT.917) Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ CSHB - ĐT923) Công trình khởi công mới năm 2008 Cầu tạm qua kênh 26 tháng 3 vào khu TĐC bờ kè Xóm Chài và DA cầu Cần Thơ NGÀNH CÔNG CỘNG PHÚC LỢI Trả nợ công trình hoàn thành
A 3 4 5 6 7 8 *** 1 V *
10   0         0    
9   0         124.102   88.000
8   0         0    
7   25.000     25.000   0    
6 30 31.310 2.820 490 25.000 3.000 2.000 2.000  
5 30 56.310 2.820 490 50.000 3.000 2.000 2.000  
4   25.000     25.000   0    
3   0         0    
2   4.500     4.500   0    
1 30 85.810 2.820 490 79.500 3.000 126.102 2.000 88.000
C TPCT   TPCT Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều   Ninh Kiều BT+PĐ
B Dự án đầu tư xe bus vận tải hành khách (NS hỗ trợ 4,230 tỷ đồng) CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Đầu tư phương tiện chuyên dùng năm 2006 (trả chậm) Vốn đối ứng cải thiện chất lượng môi trường tại khu vực quận Ninh Kiều Dự án Nâng cấp đô thị TPCT XD Bãi đậu xe QL 91B (NSĐP hỗ trợ 6 tỷ đồng) Công trình khởi công mới năm 2008 Lắp đặt thùng rác ép kín và xây dựng điểm trung chuyển rác hẻm 190 đường 30/4 Khu đô thị 2 bên đường Nguyễn Văn Cừ. Gồm các HM: Chi trả bồi thường, hỗ trợ 28 tỷ; SLMB 60 tỷ.
A 1 ** 1 2 3 4 *** 1 2
10     0 0     0   0 0
9 12.000 24.102 0 0     0   0 0
8     0 0     0   58.255 1.615
7     26.732 26.732 1.732 25.000 0   0 0
6     28.700 25.000   25.000 3.700 3.700 0 0
5     55.432 51.732 1.732 50.000 3.700 3.700 0 0
4     25.000 25.000   25.000 0   0 0
3     0 0     0   0 0
2     4.500 4.500   4.500 0   0 0
1 12.000 24.102 84.932 81.232 1.732 79.500 3.700 3.700 58.255 1.615
C Phong Điền       Thốt Nốt Ninh Kiều   Ninh Kiều    
B Khu tái định cư xã Mỹ Khánh Đầu tư các khu tái định cư NGÀNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT - VSMT CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Mở rộng mạng lưới cấp nước KCN - TTCN và dân cư Thốt Nốt Dự án thoát nước và xử lý nước thải Công trình khởi công mới năm 2008 Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - QL91B) NGÀNH GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Trả nợ công trình hoàn thành
A 3 4 VI ** 1 2 *** 1 VII *
10     0             0
9     0             5.000
8 273 1.342 56.640 7.481 17.364 20.095 5.000 2.000 4.700 27.709
7     0             0
6     0             0
5     0             0
4     0             0
3     0             3.000
2     0             40.000
1 273 1.342 56.640 7.481 17.364 20.095 5.000 2.000 4.700 72.709
C Ninh Kiều Cái Răng   Ninh Kiều Ô Môn Cái Răng Ninh Kiều Bình Thủy Ninh Kiều  
B Trường TH An Hội Trường THPT Cái Răng CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Khu giáo dục thể chất Sở GDĐT Trường THPT Lưu Hữu Phước Trường THPT diện chính sách Cải tạo và mở rộng Trung tâm ĐHTC Trường công nhân kỹ thuật (Trường CĐ Nghề) Cải tạo, xây dựng, mở rộng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ NGÀNH VĂN HÓA THÔNG TIN
A 1 2 ** 1 2 3 4 5 6 VIII
10 0         0       0
9 5.000     5.000   0       0
8 24.709 4.709 15.000 5.000   0       28
7 0         0       10.000
6 0         0       0
5 0         0       10.000
4 0         0       0
3 30.000       3.000 0       0
2 30.000   30.000     10.000   3.500 6.500 0
1 62.709 4.709 45.000 10.000 3.000 10.000   3.500 6.500 10.028
C   Bình Thủy Cái Răng Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều  
B CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa Trung tâm VH Tây Đô (hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư - giai đoạn 1) Trung tâm Kỹ thuật PTTH Cần Thơ; HM Nhà trung tâm Di tích Khám Lớn Công trình khởi công mới năm 2008 TW hỗ trợ in báo nhân dân, gồm các DA: - Đầu tư bổ sung hệ thống Chế bản điện tử CTP (gđ2) - Máy in OFFSET 4 màu cuộn (gđ2) NGÀNH THỂ DỤC THỂ THAO
A ** 1 2 3 4 *** 1     IX
10 0   0   0 0     0    
9 0   0   0 0     0    
8 28 28 0   46.608 319 319   44.725 636 9.000
7 0   10.000 10.000 109 109   109 0    
6 0   0   0 0     0    
5 0   10.000 10.000 109 109   109 0    
4 0   0   0 0     0    
3 0   0   2.000 0     2.000   2.000
2 0   0   0 0     0    
1 28 28 10.000 10.000 48.717 428 319 109 46.725 636 11.000
C   Ninh Kiều   Ninh Kiều     TPCT Kiên Giang   Ninh Kiều Ô Môn
B Trả nợ công trình hoàn thành Trường nghiệp vụ TDTT CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Đường nội bộ khu LH TDTT (gđ2) NGÀNH Y TẾ - XÃ HỘI Trả nợ công trình hoàn thành Dự án 10 Trạm Y tế xã đạt chuẩn QG năm 2005 Khu mộ 46 Liệt sĩ Tiểu đoàn Tây Đô CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Cải tạo và mở rộng Trung tâm Tai Mũi Họng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
A * 1 ** 1 X * 1 2 ** 1 2
10       0       1.000 1.000  
9       0       0 0  
8 30.000 89 5.000 1.564 149 473 942 0 00  
7       0       1.000 10.000  
6       0       2.049 1.754 1.754
5       0       12.049 11.754 1.754
4       0       0 0  
3       0       0 0  
2       0       1.300 1.300  
1 30.000 89 5.000 1.564 149 473 942 14.349 14.054 1.754
C Ninh Kiều Thốt Nốt Cái Răng   Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều
B Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ Trung tâm Y tế huyện Thốt Nốt (VĐƯ ADB Y tế nông thôn) Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ Cần Thơ Công trình khởi công mới năm 2008 Trung tâm Pháp Y, HM: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Cần Thơ, HM: Cải tạo, sửa chữa Trang thiết bị máy phát điện 350KVA, công trình bệnh viện Đa khoa thành phố NGÀNH KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Trung tâm thông tin tư liệu Khoa học Công nghệ
A 3 4 5 *** 1 2 3 XI ** 1
10     1.000 0   0 0      
9       0   1.898 1.898      
8       0   0 0      
7 10.000     0   10.000 3.000 3.000    
6       295 295 22.876 16.576   4.401 14
5 10.000     295 295 32.876 19.576 3.000 4.401 14
4       0   0 0      
3       0   0 0      
2   1.300   0   0 0      
1 10.000 1.300 1.000 295 295 34.774 21.474 3.000 4.401 14
C Ninh Kiều TPCT TPCT   TPCT     Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều
B Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ Tin học hóa hoạt động của cơ quan Đảng TPCT giai đoạn 2006 - 2010 Cơ sở dữ liệu và phát triển hệ thống thông tin tài chính TPCT đến năm 2008 Công trình khởi công mới năm 2008 Phổ cập tin học, nối mạng trí thức cho thanh thiếu niên Việt Nam (vốn đối ứng NSĐP) NGÀNH AN NINH - QUỐC PHÒNG CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Nhà Công vụ Cải tạo Nhà làm việc Bộ chỉ huy Nhà làm việc các ban trực thuộc BCH
A 2 3 4 *** 1 XII ** 1 2 3
10     0                
9 1.898   0                
8     0                
7     7.000   1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6 8.016 4.145 6.300 4.000              
5 8.016 4.145 13.300 4.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
4     0                
3     0                
2     0                
1 9.914 4.145 13.300 4.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
C Phong Điền Cái Răng   Ninh Kiều Ô Môn Ô Môn Cái Răng Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều
B GPMB Kho vũ khí thành phố GPMB Xưởng sửa chữa tổng hợp Công trình khởi công mới năm 2008 Lắp đặt hệ thống Camera Cơ sở làm việc công an phường Thới An Cơ sở làm việc công an phường Trường Lạc Cơ sở làm việc công an phường Thường Thạnh Cơ sở làm việc công an phường An Nghiệp Cơ sở làm việc công an phường An Cư Cơ sở làm việc công an phường Xuân Khánh Cơ sở làm việc công an phường Cái Khế
A 4 5 *** 1 2 3 4 5 6 7 8
10   0 0       0     0
9   25.000 0       25.000   25.000 0
8   0 0       0     0
7   1.000 0       0     1.000
6 2.300 5.609 1.577 539 585 453 1.800 1.800   2.232
5 2.300 6.609 1.577 539 585 453 1.800 1.800   3.232
4   0 0       0     0
3   0 0       0     0
2   0 0       0     0
1 2.300 31.609 1.577 539 585 453 26.800 1.800 25.000 3.232
C Phong Điền     Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều   Ninh Kiều Ninh Kiều  
B San lấp Kho Vũ khí thành phố NGÀNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Trả nợ công trình hoàn thành Cải tạo, Schữa trụ sở Lviệc Ban QLDA ĐTXD thành phố Cải tạo, nâng cấp Nhà nghỉ Công đoàn (phần NS hỗ trợ 4,091 tỷ đồng) Trụ sở Sở Tư pháp CT chuyển tiếp từ 2007 qua năm 2008 Trung tâm lưu trữ Thành ủy Nhà khách UBND thành phố (bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và chi phí công tác BT - TĐC) Công trình khởi công mới năm 2008
A 9 XIII * 1 2 3 ** 1 2 ***
10              
9              
8              
7     1.000        
6 1.000 190   614 428 33.000 38.700
5 1.000 190 1.000 614 428 33.000 38.700
4              
3              
2           47.000  
1 1.000 190 1.000 614 428 80.000 38.700
C Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều    
B Sửa chữa trụ sở Sở Nội vụ Sửa chữa trụ sở Hội đồng nhân dân Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ Câu lạc bộ Hưu trí, HM: sữa chữa nâng cấp Trụ sở Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật; HM: Cải tạo, sửa chữa (nhà số 59 đường Hùng Vương) HỖ TRỢ KHÁC 97 TỶ: Trả nợ KH 2007 ứng KH 2008=80 tỷ (NSTW=47 tỷ, NSĐP=33 tỷ) KH TRẢ NỢ 38,7 tỷ, gồm: Nợ vay NHPT 26,2 tỷ, lãi vay KBNN và NHPT 12,5 tỷ.
A 1 2 3 4 5 B C
10     0 0
9   35.000 156.000 0
8 20.000 4.000 106.400 0
7     0 0
6 120.000 51.000 241.220 8.300
5 120.000 51.000 241.220 8.300
4     0 0
3     0 0
2     31.560 0
1 140.000 90.000 535.180 8.300
C        
B KH THANH TOÁN KL CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN QUA 2008 BỐ TRÍ VỐN THANH TOÁN (danh mục công trình hoàn thành được Thường trực HĐND thống nhất với UBND TP mới thanh toán) KH VỐN BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM, BỨC XÚC PHÁT SINH TRONG KỲ KẾ HOẠCH (dự án tái định cư, dự án bức xúc của ngành Y tế (máy Citi và máy lọc thận), máy phát hình dự phòng của Đài PTTH TP) CÔNG TRÌNH QUẬN HUYỆN QUẢN LÝ - KH VỐN THIẾT KẾ QUY HOẠCH (có 300 triệu đồng vốn thành phố chuyển Ô Môn lập QH khu TĐC cho công trình thành phố)
A D E F  
10 0 0 0        
9 0 156.000 54.107     24.107 30.000
8 0 106.400 16.530     16.530  
7 0 0 0        
6 8.000 224.920 46.094 1.000 1.000 44.094  
5 8.000 224.920 46.094 1.000 1.000 44.094  
4 0 0 0        
3 0 0 0        
2 0 31.560 0        
1 8.000 518.880 116.731 1.000 1.000 84.731 30.000
C              
B - KH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ - KH VỐN THỰC HIỆN QUẬN NINH KIỀU - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (vốn thành phố chuyển xuống quận, ngoài tiêu chí định mức QĐ 210/TTg)
A     I        
10 0         0    
9 12.345     12.345   11.325    
8 8.465     8.465   7.766    
7 0         0    
6 23.604 1.227 1.388 20.989   21.655 1.000 1.000
5 23.604 1.227 1.388 20.989   21.655 1.000 1.000
4 0         0    
3 0         0    
2 4.000       4.000 0    
1 48.414 1.227 1.388 41.799 4.000 40.746 1.000 1.000
C                
B QUẬN BÌNH THỦY - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - XD trụ sở UBND quận và Quận ủy QUẬN CÁI RĂNG - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A II         III    
10   0      
9 11.325 14.422      
8 7.766 29.890      
7   0      
6 19.655 27.876 1.000 300 1.000
5 19.655 27.876 1.000 300 1.000
4   0      
3   0      
2   0      
1 38.746 72.188 1.000 300 1.000
C          
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. QUẬN Ô MÔN - KH vốn thiết kế quy hoạch + QHCT 1/500 khu TĐC nam QL 91 mở rộng (vốn thành phố chuyển xuống quận, lập QH phục vụ cho dự án thành phố) - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A   IV      
10     0    
9 14.422   12.619    
8 9.890 20.000 8.653    
7     0    
6 25.576   24.128 573 900
5 25.576   24.128 573 900
4     0    
3     0    
2     7.300    
1 49.888 20.000 52.700 573 900
C          
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Trung tâm Văn hóa Ô Môn (vốn thành phố chuyển xuống quận, ngoài tiêu chí định mức QĐ 210/TTg) HUYỆN PHONG ĐIỀN - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A     V    
10         0    
9 12.559 60     17.447    
8 8.653       11.964    
7         0    
6 22.655       33.360 1.000 770
5 22.655       33.360 1.000 770
4         0    
3         0    
2   300 4.000 3.000 4.000    
1 43.867 360 4.000 3.000 66.771 1.000 770
C              
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg - XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy - XD trung tâm y tế HUYỆN THỐT NỐT - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A         VI    
10       0    
9 17.247 200   17.982    
8 11.964     12.330    
7       0    
6 31.590     34.383 1.200 942
5 31.590     34.383 1.200 942
4       0    
3       0    
2   1.000 3.000 9.060    
1 60.801 1.200 3.000 73.755 1.200 942
C            
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg - XD bệnh viện đa khoa HUYỆN CỜ ĐỎ - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A       VII    
10         0    
9 17.362 620     15.753    
8 12.330       10.802    
7         0    
6 32.241       30.120 1.000 1.000
5 32.241       30.120 1.000 1.000
4         0    
3         0    
2   3.060 3.000 3.000 7.200    
1 61.933 3.680 3.000 3.000 63.875 1.000 1.000
C              
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg - XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy - XD bệnh viện đa khoa HUYỆN VĨNH THẠNH - KH vốn thiết kế quy hoạch - KH vốn chuẩn bị đầu tư
A         VIII    
10        
9 15.713 40    
8 10.802      
7        
6 28.120      
5 28.120      
4        
3        
2   200 4.000 3.000
1 54.635 240 4.000 3.000
C        
B - KH vốn thực hiện: Tập trung bố trí trả nợ giá trị khối lượng đã thực hiện hoàn thành. Vốn còn lại ưu tiên bố trí công trình chuyển tiếp, nếu còn vốn mới bố trí công trình mới. Nguồn XSKT chỉ được bố trí công trình phúc lợi XH cần thiết, trước hết là CT thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế. - Hỗ trợ theo QĐ 134/TTg - XD trụ sở UBND huyện và Huyện ủy - XD bệnh viện đa khoa
A        
Phụ lục số 6

BẢNG CHI TIẾT DANH MỤC VỐN THIẾT KẾ QUI HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng CHỈ TIÊU VỐN NGUỒN CÂN ĐỐI NSĐP 8           36.000           26.000                213 213 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VỐN ĐÃ THANH TOÁN CHO CHI PHÍ LẬP ĐỒ ÁN, DỰ ÁN 7          15.198          11.291               170 170 
  CHI PHÍ LẬP QUI HOẠCH, DỰ ÁN HOẶC BC ĐẦU TƯ 6       91.335       61.641            783 783 
  TỔNG MỨC ĐẦU TƯ (do chủ đầu tư khái toán, khi duyệt sẽ thẩm định lại) 5 22.439.826                  -                             - - 
  QUI MÔ ĐẦU TƯ (do chủ đầu tư đề nghị, khi duyệt sẽ thẩm định lại) 4         
  ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 3         
  DANH MỤC CÔNG TRÌNH 2 TỔNG SỐ KẾ HOẠCH VỐN THIẾT KẾ QUI HOẠCH SỞ CÔNG NGHIỆP Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 
  STT 1   A I ** 
8 65 148              1.337 1.237 8 273 182 263 230 281 100 
7 170                 696 696 210 180 73 233     - 
6 235 548         2.763 2.263 348 453 255 496 330 381 500 
5                          -     -             - 
4           138.960 ha   Toàn thành phố 5.950 ha 6.925 ha   
3 TPCT TPCT     TPCT TPCT TPCT TPCT Vĩnh Thạnh Cờ Đỏ   
2 QH phát triển công nghiệp trên địa bàn TPCT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 QH phát triển lưới điện 8 quận, huyện SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập Rà soát, bổ sung Quy hoạch nông nghiệp, nông thôn TP. CầnThơ đến năm 2010 & định hướng đến 2020 Điều tra bổ sung chỉnh lý, xây dựng bản đồ đất và đánh giá khả năng thích nghi đất đai của TPCT Quy hoạch chi tiết vành đai thực phẩm TPCT Quy hoạch quản lý tổng hợp tài nguyên nước các lưu vực sông Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Sông Hậu Đồ án dự kiến qui hoạch mới 
 
1 1 2 II ** 1 2 3 4 5 6 *** 
8 100                 100 100 100                   30 30 30                 500 500 400 100 
7                      - -                   24 24 24                    - -     
6 500                 - -                54 54 54         1.068 1.068 708 360 
5                        - -                        -                          - -     
4 Toàn thành phố     2 ha     5 ha     75 ha 22,74 ha 
3 TPCT     Thốt Nốt     Ninh Kiều     Bình Thủy Ninh Kiều 
2 Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ SỞ THƯƠNG MẠI Đồ án dự kiến qui hoạch mới QH tỷ lệ 1/500 Khu TĐC mở rộng chợ CDLG SỞ DU LỊCH Trả nợ đồ án đã phê duyệt Đề án thành lập Trường Trung học nghiệp vụ Du lịch Cần Thơ SỞ THỂ DỤC THỂ THAO Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập QH trung tâm TDTT vùng ĐBSCL tại TPCT (TL 1/2000) Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000) 
 
1 1 III *** 1 IV * 1 V ** 1 2 
8              4.340 1.000 1.000 3.340 300 300 340 300 300 300 300 
7            1.851 851 851 1.000 100 100 100 100 100 100 100 
6       11.132 2.045 2.045 9.087 703 749 782 726 703 808 703 
5                      - -   -               
4     140.096 ha   12.359 ha 17.110 ha 12.540 ha 7.059 ha 2.922 ha 41.035 ha 6.886 ha 
3     TPCT   Phong Điền Thốt Nốt Ô Môn Bình Thủy Ninh Kiều Vĩnh Thạnh Cái Răng 
2 SỞ TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG Trả nợ đồ án đã phê duyệt QH kế hoạch sử dụng đất TPCT Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền đến năm 2010. Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Thốt Nốt đến năm 2010 Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn đến năm 2010. Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy đến năm 2010. Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều đến năm 2010. Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh đến năm 2010. Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng đến năm 2010. 
 
1 VI * 1 ** 1 2 3 4 5 6 7 
8 300 400 300 200            12.782 317 243 74 5.165 265 670 
6507 100 100 50 50            4.450 850 850 0 3.600 400 200 
6 918 1.526 967 502       34.458 1.167 1.093 74 11.127 665 879 
5                              - -     -     
4 40.138 ha Sông Hậu Toàn TP Toàn TP     422 ha     226 ha 25000 dân 
3 Cờ Đỏ TPCT TPCT TPCT     NK+PĐ Ninh Kiều   Bình Thủy Cờ Đỏ 
2 Lập Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ đến năm 2010. Điều tra, Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát) Điều tra, Quy hoạch tài nguyên nước dưới đất Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất SỞ XÂY DỰNG Trả nợ đồ án đã phê duyệt QHCT TL 1/2000 Khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị Nguyễn Văn Cừ nối dài Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học & Giáo dục chuyên nghiệp TPCT Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ 
 
1 8 9 10 11 VII * 1 2 ** 1 2 
8 650 230 800 500 650 1.000 400 7.300 800 500 300 
7 200 850 300 300 750 300 300 -       
6 850 1.057 1.733 814 1.426 2.669 1.034 22.164 2.414 1.700 700 
5               -       
4 22000 dân 1034 ha 258 ha   1367 ha 340 ha 1280 ha   3161 ha 850 ha 100 ha 
3 Vĩnh Thạnh Bình Thủy Bình Thủy Cái Răng Bình Thủy Ô Môn Cái Răng   Thốt Nốt Ô Môn Cờ Đỏ 
2 Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An QHCT TL 1/2000 khu đô thị Long Hòa - Bình Thủy (đô thị Tây Bắc khu B) QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến Sân bay Trà Nóc (khu B) (từ cầu Bình Thủy 2 đến Sân bay Trà Nóc) KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ QHCT TL 1/2000 Khu đô thị Trà Nóc QHCT TL 1/500 Dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng Dự án dự kiến lập mới QH chung TL 1/5000 Khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn QHCT TL 1/2000 Nghĩa trang TPCT 
 
1 3 4 5 6 7 8 9 *** 1 2 3 
8 200 300 200 200 400 400 1.200 1.600 1.000 200                 770 
7                                3.900 
6 250 700 400 400 1.000 1.000 3.600 5.000 4.500 500         4.670 
5                                          - 
4 5,7 ha 100 ha 12,67 ha 50 ha 113 ha 111 ha 1.462 ha 20.000 ha 2.080 ha     
3 Ninh Kiều NK+BT Ninh Kiều Cờ Đỏ Ninh Kiều Ninh Kiều Ninh Kiều OM, CĐ,
TN, VT
Cái Răng TPCT   
2 QHCT TL 1/500 Khu hành chính thành phố Cần Thơ QHCT TL 1/2000 khu đô thị An Hòa - An Thới (đô thị Tây Bắc khu A) Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2 QHCT TL 1/2000 Bãi rác thành phố Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B) Điều chỉnh QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế QHCT TL 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều. QH chung TL 1/5000 khu đô thị Công nghiệp, Thương mại, Dịch vụ, Du lịch TPCT Thuê tư vấn mời thầu lập điều chỉnh QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ Lập Đề án công nhận TPCT là Đô thị loại I SỞ NỘI VỤ 
 
1 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 VIII 
8 120 120                 650 200 450                 200 200 200              1.350 300 300 
7 3.900 3.900                    -                   200 200 200                    - -   
6 4.020 4.020            650 200 450            413 413 413         2.290 990 990 
5 -                        -                          - -                        - -   
4       10 đơn vị 02 đơn vị     14 ha     118 ha 
3   TPCT   NK, BT, OM HP, PĐ     Cái Răng     Ô Môn 
2 Trả nợ đồ án đã phê duyệt Phương án Ktế Kthuật thành lập mới, bổ sung, chỉnh lý hồ sơ bản đồ địa giới hành chính TPCT Đồ án dự kiến qui hoạch mới Chia tách thành lập 10 phường Điều chỉnh, chia tách thành lập quận BAN QLDA ĐTXD TTVH TÂY ĐÔ Trả nợ đồ án đã phê duyệt QH chi tiết TL 1/500 khu khai thác quĩ đất (14 ha) thuộc khu TĐC TTVH Tây Đô - gđ2 CTY XD HẠ TẦNG KCN Trả nợ đồ án đã phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu TĐC và nhà ở công nhân phường Phước Thới, quận Ô Môn 
 
1 * 1 *** 1 2 IX * 1 X * 1 
8 1.050 150 900 1.500 500 500 1.000 1.000                 550 550 450 
7 -                        - -   -                      - -   
6 1.300 300 1.000 2.160 -   2.160 2.160            650 650 450 
5 -                          - -   -                        - -   
4   10 ha 80 ha     150 ha   800 ha     54 ha 
3   Ô Môn Cái Răng     Thốt Nốt   Thốt Nốt     Bình Thủy 
2 Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu TĐC khu CN Trà Nóc II QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 KCN Hưng Phú IIB BAN QUẢN LÝ CÁC KCX & CN CẦN THƠ Trả nợ đồ án đã phê duyệt QH KCN Thốt Nốt gđ I (tổng hợp 4 giai đoạn TTCN - TTCN) Đồ án dự kiến qui hoạch mới QH chi tiết tỷ lệ 1/2000 KCN Thốt Nốt GĐ2 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC tại phường Long Hòa, quận Bình Thủy 
 
1 ** 1 2 XI * 1 *** 1 XII ** 1 
8 100                 300 200 200 100 100                 600 600 400 200                 300 
7                      - -   -                      - -                        - 
6 200            300 200 200 100 100            600 600 400 200            300 
5                        - -   -                        - -                          - 
4 22 ha     12 ha   7 ha     50 ha 25 ha   
3 Ninh Kiều     Bình Thủy   Phong Điền     Thốt Nốt Thốt Nốt   
2 Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC từ đường Phạm Ngũ Lão đến Mậu Thân SỞ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập Điều chỉnh QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL91 Đồ án dự kiến qui hoạch mới QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL61B TRUNG TÂM XD HẠ TẦNG CỤM CN - TTCN HUYỆN THỐT NỐT Đồ án dự kiến qui hoạch mới QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC KCN - TTCN Thốt Nốt (2 giai đoạn) QH chi tiết TL 1/500 khu TĐC QL91 UBND QUẬN Ô MÔN 
 
1 2 XIII ** 1 *** 1 XIV *** 1 2 XV 
8 300 300              1.128            10.000                 771 35 14 7 14 300 250 
7 -     3.907                250 100 50 30 20 150 100 
6 300 300         29.694         1.663 224 129 53 42 759 499 
5 -         22.439.826          250.861 16.284 13.039 1.688 1.557 160.697 150.000 
4   40 ha         784 ha 15 m3/h 15 m3/h   6,5 km 
3   Ô Môn         TN-ÔM-BT Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh   Ô Môn 
2 Đồ án dự kiến qui hoạch mới QH chi tiết TL 1/500 mở rộng khu TĐC Nam QL91 (Pvụ TĐC cho các DA thành phố) QH MỘT SỐ ĐỒ ÁN LỚN KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT Trả nợ dự án đã phê duyệt Dự án Mô hình thủy lợi rau màu, vườn cây ăn trái liên quận Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Vĩnh Trinh Hệ thống cấp nước cụm DCVL xã Thạnh Phú Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Kè chống sạt lở sông Ô Môn. NSTW đầu tư 
 
1 *** 1 XVI B I * 1 2 3 ** 1 
8 29 21 436 100 26 10 10 10 100 60 60 
7 20 30 -                 
6 180 80 680 210 50 20 20 20 120 80 80 
5 8.400 2.297 73.880 56.700 990 390 400 400 6.000 3.000 3.000 
4 3 ha 40 m3/h   20 ha 150 m2 280 m2 280 m2 500 m2 50 m3/h 20 m3/h 20 m3/h 
3 Ô Môn Cờ Đỏ   Cờ Đỏ Ninh Kiều Cờ Đỏ Thốt Nốt Phong Điền Thốt Nốt Thốt Nốt Phong Điền 
2 Dự án Xây dựng khu sản xuất thực nghiệm thủy sản an toàn thực phẩm Hệ thống cấp nước xã Thới Đông Dự án dự kiến lập mới Dự án Khu nông nghiệp công nghệ cao - Trung tâm giống Nông nghiệp. NSTW đầu tư. XD, nâng cấp thiết bị và thực hiện Hệ thống QL chất lượng ISO 17025 của phòng Tnghiệm Chẩn đoán và xét nghiệm Thủy sản. Xây dựng trụ sở làm việc liên trạm thủy sản Ô Môn - Cờ Đỏ XD trụ sở làm việc liên trạm thủy sản Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh Xây dựng trụ sở làm việc trạm thủy sản huyện Phong Điền Hệ thống cấp nước xã Thới Thuận Hệ thống cấp nước xã Tân Lộc Hệ thống cấp nước xã Nhơn Ái 
 
1 2 3 *** 1 2 3 4 5 6 7 8 
8 60              5.329 350 50 300 4.779 500 400 300 300 
7              1.042 100   100 942 100 100 100 100 
6 80       13.368 596 50 546 12.472   724 931 671 
5 3.000     19.829.460 292.197 2.975 189.222 19.482.263 1.600.800 1.398.892 650.000 515.011 
4 20m3/h     2 nút giao 105,9 m   cấp II cấp II cấp III cấp II 
3 Thốt Nốt     Ninh Kiều Ninh Kiều   Cái Răng NK-BT Cái Răng Cái Răng 
2 Hệ thống cấp nước xã Thuận Hưng SỞ GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH Trả nợ dự án đã phê duyệt Di dời các công trình công cộng phục vụ GPMB xây dựng hai nút giao đường Nguyễn Trãi - Trần Phú và cầu Đầu Sấu phục vụ dự án khôi phục QL1A. NSTW đầu tư. Cầu rạch Ngỗng 1 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Đường gom dọc đường vào cầu Cần Thơ. NSTW  đầu tư. Mở rộng QL91 đoạn từ ngã tư bến xe - cảng CT. NSTW đầu tư. Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui. NSTW đầu tư. Tuyến đường có lộ giới 47 m tại khu ĐT Nam C.Thơ 
 
1 9 II * 1 2 ** 1 2 3 4 
8 1.300 1.000 40 400 400 9 130 200 100 100                 110 
7 150 150   117 105 20   -                   110 
6 1.500 1.500 300 1.800 4.346 50 650 300 300           1.000 
5 12.150.000 2.500.000 3.000 318.679 309.806 1.137 34.938 55.000 55.000              77.000 
4 cấp II cấp II Nâng cấp cấp III cấp III sửa chữa cấp V   432 m 23 ha   
3 VT, CĐ, PĐ ÔM, BT, CR Ninh Kiều Bình Thủy PĐ-ÔM Ninh Kiều Vĩnh Thạnh   Bình Thủy Bình Thủy   
2 Tuyến QL1A Vòng Cung - nối QL80. NSTW đầu tư. Nối đường 91 với Nam sông Hậu. NSTW đầu tư Nâng cấp đường Lê Lai Hương lộ 28 (ĐT.918) ĐT.923 (đoạn Phong Điền - Ba Se - QL91) Sửa chữa, cải tạo Văn phòng Sở GTCC Tuyến đường giao thông cặp kênh E (đoạn kênh Đòn Dong - kênh Ranh) Dự án dự kiến lập mới Kè chống sạt lở bờ sông chợ TNóc. NSTW Đtư Khu TĐC đường Nguyễn Thông SỞ DU LỊCH 
 
1 5 6 7 8 9 10 11 *** 1 2 III 
8 110 110                 110 110 50 60                 476 252 2 5 24 
7 110 110                    - -                   565 565 43 40 70 
6 1.000 1.000            275 275 182 93         1.047 823 45 45 94 
5 77.000 77.000              7.850 7.850 5.200 2.650          226.705 176.705 7.000 7.000 21.385 
4         4800 m2 7600 m2     15p + HTKT 15 phòng 30p + HTKT 
3   Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều     Vĩnh Thạnh Bình Thủy Vĩnh Thạnh 
2 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Cầu từ đường Trần Phú bắc qua cồn Khương. NSTW đầu tư. SỞ THỂ DỤC THỂ THAO Dự án dự kiến lập mới Đường chạy 400 m sân vận động Cụm sân tập bóng đá, cổng rào, bãi đậu xe, sân tập thể lực Khu LH TDTT Cần Thơ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Trường THPT Thạnh An Trường THPT BC Nguyễn Việt Dũng Trường THPT Thuận Hưng 
 
1 * 1 IV *** 1 2 V ** 1 2 3 
8 84 17 20 20 20 20 40 224 67 67 90 
7 12 70 70 70 70 70 50 -       
6 99 90 90 90 90 90 90 224 67 67 90 
5 22.000 19.320 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000 50.000 15.000 15.000 20.000 
4 30p + HTKT 30p + HTKT 30p + HTKT 30p + HTKT 30p + HTKT 30p + HTKT 20p + HTKT   20 phòng 20 phòng 30 phòng 
3 Vĩnh Thạnh Phong Điền Ninh Kiều Bình Thủy Thốt Nốt Cờ Đỏ Cờ Đỏ   Vĩnh Thạnh Phong Điền Ninh Kiều 
2 Trường THPT Vĩnh Thạnh Trường THPT Giai Xuân Trường THPT Nguyễn Việt Hồng Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa Trường THPT Trung An Trường THPT Hà Huy Giáp Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ Dự án dự kiến lập mới Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Thạnh Trung tâm GDTX huyện Phong Điền  Trường THPT Châu Văn Liêm 
 
1 4 5 6 7 8 9 10 *** 1 2 3 
8              1.006 71 71 755 5 350 400 180 150 30                 115 
7 1.790 1.670 1.670 120 50 50 20 -     - 
6         4.678 1.741 1.741 2.757 117 1.000 1.640 180 150 30            179 
5       1.413.380 499.880 499.880 849.000 10.000 350.000 489.000 64.500 60.000 4.500              5.135 
4     500 giường   1.500 m2 300 giường 500 giường   100 giường 1.500 m2   
3     Ninh Kiều   Ninh Kiều Cái Răng Ninh Kiều   Ô Môn Ninh Kiều   
2 SỞ Y TẾ Trả nợ dự án đã phê duyệt Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Trung tâm Y tế Dự phòng Cần Thơ Bệnh viện Ung bướu Cần Thơ Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ Dự án dự kiến lập mới Bệnh viện Tâm thần Trung tâm phòng chống AIDS BỆNH VIỆN ĐA KHOA TP. CẦN THƠ 
 
1 VI * 1 ** 1 2 3 *** 1 2 VII 
8 115 80 35                   12 12 12                 400 400 200 200                   50 
7 -                        - -                      - -                     70 
6 179 127 52              35 35 35            833 833 500 333            164 
5 5.135 3.635 1.500                 500 500 500          340.000 340.000 90.000 250.000            64.182 
4                 9 ha 22,8 ha   
3   Ninh Kiều Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều Ninh Kiều   
2 Dự án dự kiến lập mới Đầu tư trang thiết bị cho khu thụ tinh trong ống nghiệm Máy phẫu thuật nội soi niệu SỞ XÂY DỰNG Dự án dự kiến lập mới Cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUĨ ĐẤT Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Khu dân cư cao tầng văn phòng dọc theo đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn QL91B đến CSHB) Khu TĐC từ đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân & khai thác quĩ đất tại khu đô thị phường An Hòa, quận Ninh Kiều CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ 
 
1 *** 1 2 VIII *** 1 IX ** 1 2 X 
8 50 50 200 200 200 55 55 42 13 25 
7 70 50 - -   80 80 50 30 - 
6 164 164            470 470 470            145 145 95 50              72 
5 64.182 64.182            70.000 70.000 70.000            33.700 33.700 23.700 10.000                 981 
4   140.831 m3, 202.531 m2     10 ha     1 máy phát hình, anten và thiết bị phụ trợ HT phòng thu, phát thanh, 10 máy ghi âm, 5 camera, 3 bộ dựng hình   
3   Phụng Hiệp     Phong Điền     Ninh Kiều Ninh Kiều   
2 Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Chi phí điều chỉnh dự án Bãi rác Tân Long và di dời Bãi rác Đông Thạnh VĂN PHÒNG THÀNH ỦY Dự án dự kiến lập mới Nhà khách Thành ủy ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập Hệ thống máy phát hình 10KWx10KW Thiết bị sản xuất chương trình tiếng Khơme TTÂM XÚC TIẾN ĐTƯ - T MẠI - DU LỊCH 
 
1 ** 1 XI *** 1 XII ** 1 2 XIII 
8 25 25                 300 300 300                   26 26 26                     2 2 2 1.013 
7 -   - -   - -   - - 0   
6 72 72         5.737 5.737 5.737              26 26 26                2 2 2   
5 981 981          119.000 119.000 119.000              1.000 1.000 1.000                   72 72 72   
4   Cải tạo 342,14 m2     2.000 học viên     122,13 m2     65 trụ   
3   Ninh Kiều     Ninh Kiều     Ninh Kiều     Nội ô TP   
2 Dự án dự kiến lập mới Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch TRƯỜNG CHÍNH TRỊ Dự án dự kiến lập mới Trường Chính trị thành phố Cần Thơ BCH HỘI NÔNG DÂN TP CẦN THƠ Dự án dự kiến lập mới Sửa chữa, nâng cấp trụ sở và mua sắm thiết bị làm việc Hội Nông dân CTY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC Dự án dự kiến lập mới Khắc phục, sửa chữa các trụ chữa cháy DỰ PHÒNG 
 
1 *** 1 XIV *** 1 XV *** 1 XVI *** 1 XVII