vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 10/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/02/2007 Hiệu lực 13/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 10/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hồ Chí Minh · 10/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 13/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 10/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên   209.554 100 209.554 100
1 Đất nông nghiệp NNP 123.517 58,94 104.285 49,77
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 77.955 63,11 57.047 54,70
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 47.199 60,55 27.979 49,05
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 36.738   9.060  
1.1.1.1.1 Đất  chuyên trồng lúa nước LUC 24.395   7.432  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 12.343   1.628  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 10.461   18.920  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 30.756 39,45 29.068 50,95
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 33.858 27,41 36.276 34,79
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 2.168 6,40 3.941 10,86
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 139   139  
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 2.029   2.378  
1.2.1.3 Đất trồng rừng sản xuất RSM     1.424  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 31.690 93,60 32.335 89,14
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 11.347   11.348  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 20.343   20.987  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 9.765 7,91 9.473 9,08
1.4 Đất làm muối LMU 1.471 1,19 1.000 0,96
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH 468 0,38 489 0,47
2 Đất phi nông nghiệp PNN 83.774 39,98 105.005 50,11
2.1 Đất ở OTC 20.521 24,5 23.621 22,50
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 5.263   5.574  
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 15.258   18.047  
2.2 Đất chuyên dùng CDG 28.536 34,06 46.091 43,89
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 857   635  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 2.047   2.228  
2.2.2.1 Đất quốc phòng   1.864   1.984  
2.2.2.2 Đất an ninh   183   244  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 9.605   15.746  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 3.868   7.724  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 5.563   7.772  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 1   77  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 173   173  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 16.027   27.482  
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 10.817   14.281  
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 2.516   2.953  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông DNT 64   107  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 413   3.705  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 205   728  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGD 942   2.575  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 472   1.589  
2.2.4.8 Đất chợ DCH 127   195  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 130   154  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 341   1.195  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 400 0,48 398 0,38
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 924 1,10 1.136 1,08
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 33.250 39,69 32.986 31,41
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 143 0,17 773 0,74
3 Đất chưa sử dụng CSD 2.263 1,08 263 0,13
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2.258   258  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 5   5  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 21.227
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 20.770
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 16.147
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 8.140
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 4.623
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN 44
  Trong đó: đất rừng phòng hộ RPH/PNN 44
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 341
1.4 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN 71
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp   1.430
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN 848
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp LUC/LNP 440
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng RSX/NKR(a) 142
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT(a)/OTC 121
3.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 116
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh CQA/OTC 5
3.1.1.1 Đất quốc phòng   4
3.1.1.2 Đất an ninh   1
3.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 110
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC 5

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Mã Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp NNP 21.227
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 20.770
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 16.147
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 8.140
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.623
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 44
1.2.1 Đất rừng phòng hộ RPH 44
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 341
1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 71
2 Đất phi nông nghiệp NKN 2.179
2.1 Đất ở OTC 812
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 149
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 663
2.2 Đất chuyên dùng CDG 789
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 401
2.2.1.1 Đất quốc phòng, an ninh CQA 64
2.2.1.2 Đất quốc phòng   58
2.2.2 Đất an ninh   6
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 296
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 27
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 4
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 10
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN 564

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Mục đích sử dụng Mã Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp NNP 1.995
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 427
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 368
  Trong đó: đất trồng lúa LUA 24
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 59
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.424
  Trong đó: đất rừng sản xuất RSX 1.424
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 143
2 Đất phi nông nghiệp NKN 5
2.1 Đất chuyên dùng PCD 4
  Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 3
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 1

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xác lập ngày 10 tháng 8 năm 2006).