Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hồ Chí Minh với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 209.554 | 100 | 209.554 | 100 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 123.517 | 58,94 | 104.285 | 49,77 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 77.955 | 63,11 | 57.047 | 54,70 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 47.199 | 60,55 | 27.979 | 49,05 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 36.738 | 9.060 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.395 | 7.432 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 12.343 | 1.628 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 10.461 | 18.920 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30.756 | 39,45 | 29.068 | 50,95 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 33.858 | 27,41 | 36.276 | 34,79 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.168 | 6,40 | 3.941 | 10,86 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 139 | 139 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | 2.029 | 2.378 | ||
| 1.2.1.3 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM | 1.424 | |||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31.690 | 93,60 | 32.335 | 89,14 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | 11.347 | 11.348 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | 20.343 | 20.987 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9.765 | 7,91 | 9.473 | 9,08 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | 1.471 | 1,19 | 1.000 | 0,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 468 | 0,38 | 489 | 0,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 83.774 | 39,98 | 105.005 | 50,11 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 20.521 | 24,5 | 23.621 | 22,50 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5.263 | 5.574 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15.258 | 18.047 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 28.536 | 34,06 | 46.091 | 43,89 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 857 | 635 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 2.047 | 2.228 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.864 | 1.984 | |||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 183 | 244 | |||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 9.605 | 15.746 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3.868 | 7.724 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 5.563 | 7.772 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1 | 77 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 173 | 173 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 16.027 | 27.482 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 10.817 | 14.281 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | 2.516 | 2.953 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông | DNT | 64 | 107 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 413 | 3.705 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 205 | 728 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | DGD | 942 | 2.575 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 472 | 1.589 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 127 | 195 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 130 | 154 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 341 | 1.195 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 400 | 0,48 | 398 | 0,38 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 924 | 1,10 | 1.136 | 1,08 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 33.250 | 39,69 | 32.986 | 31,41 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 143 | 0,17 | 773 | 0,74 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.263 | 1,08 | 263 | 0,13 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 2.258 | 258 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 5 | 5 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 21.227 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 20.770 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 16.147 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8.140 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4.623 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 44 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 44 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 341 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 71 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.430 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | 848 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | 440 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 142 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 121 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 116 |
| 3.1.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 5 |
| 3.1.1.1 | Đất quốc phòng | 4 | |
| 3.1.1.2 | Đất an ninh | 1 | |
| 3.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 110 |
| 3.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | SMN/OTC | 5 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.227 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 20.770 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 16.147 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.140 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.623 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 44 |
| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 44 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 341 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 2.179 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 812 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 149 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 663 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 789 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 401 |
| 2.2.1.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 64 |
| 2.2.1.2 | Đất quốc phòng | 58 | |
| 2.2.2 | Đất an ninh | 6 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 296 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 27 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 4 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 10 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 564 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.995 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 427 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 368 |
| Trong đó: đất trồng lúa | LUA | 24 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 59 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 1.424 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | RSX | 1.424 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 143 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 5 |
| 2.1 | Đất chuyên dùng | PCD | 4 |
| Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 3 | |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xác lập ngày 10 tháng 8 năm 2006).